Nội dung: 1. Khái niệm: Đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm bao gồm: Kiểm soát thiết bị Thẩm định phương pháp Hệ thống chất lượng theo 17025: Kiểm soát mẫu, hóa chất, môi trường, tay nghề nhân viên, hệ thống ghi chép hồ sơ phân tích,.. Kiểm soát chất lượng kết quả phân tích 2. Kiểm soát chất lượng kết quả phân tích Kiểm nghiệm viện Trưởng lab Phụ trách chất lượngkỹ thuật
Trang 1Đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm
Trang 2Nội dung
• Khái niệm
• Kiểm soát chất lượng kết quả phân tích
• Kiểm nghiệm viện
• Trưởng lab
• Phụ trách chất lượng/kỹ thuật
Trang 31 Khái niệm
• Đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm là một quá trình và cần thực hiện thường xuyên (17025)
Trang 41 Khái niệm
Đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm bao gồm:
• Kiểm soát thiết bị
• Thẩm định phương pháp
• Hệ thống chất lượng theo 17025: Kiểm soát mẫu,
hóa chất, môi trường, tay nghề nhân viên, hệ thống
ghi chép hồ sơ phân tích,
• Kiểm soát chất lượng kết quả phân tích
Trang 52 Kiểm soát chất lượng kết quả
Kiểm soát chất lượng kết quả phân tích (KSCLKQ) là bước cuối cùng và rất quan trọng để đảm bảo kết quả trả khách hàng là chính xác
Có nhiều cấp kiểm soát chất lượng kết quả phân tích:
• Kiểm nghiệm viên
• Trưởng lab
• Phụ trách chất lượng/kỹ thuật
Trang 62.1 KSCLKQ – Kiểm nghiệm
viên
Kiểm nghiệm viên trong quá trình thực hiện phân tích
có thể thực hiện các biện pháp sau:
• Phân tích lặp lại
• Phân tích mẫu trắng
• Phân tích mẫu thêm chuẩn
• Phân tích mẫu lưu, mẫu chuẩn (CRM)
Trang 72.1 KSCLKQ – Kiểm nghiệm
viên
a/ Phân tích lặp lại
• Khi phân tích mẫu, kiểm nghiệm viên phân tích
song song tối thiểu 2 mẫu, tính toán kết quả trung bình và độ lệch chuẩn tương đối RSD, so sánh với tiêu chuẩn
• Tiêu chuẩn so sánh: RSD phải nhỏ kết quả độ lặp lại trong thẩm định phương pháp
Trang 8• Tiêu chuẩn so sánh: Kết quả của mẫu trắng phải nằm trong giới hạn của thẩm định phương pháp.
Trang 92.1 KSCLKQ – Kiểm nghiệm
viên
c/ Phân tích mẫu thêm chuẩn
• Khi phân tích 1 lô mẫu, kiểm nghiệm viên phân tích kèm với một mẫu trắng thêm chuẩn (thông thường thêm ở nồng độ cần kiểm soát, ví dụ MRL, và có trong lúc thẩm định phương pháp) Tính Recovery của mẫu thêm chuẩn
• Tiêu chuẩn so sánh: Kết quả Recovery của mẫu
thêm chuẩn phải nằm trong giới hạn của thẩm định phương pháp
Trang 102.1 KSCLKQ – Kiểm nghiệm
viên
d/ Phân tích mẫu chuẩn (CRM)
• Mẫu chuẩn là mẫu có hàm lượng chất phân tích biết trước Mẫu này được tổ chức uy tín cung cấp và đã được chứng nhận bởi nhiều phòng thí nghiệm Kiểm nghiệm viên phân tích mẫu này kèm với lô mẫu
phân tích
• Tiêu chuẩn so sánh: Kết quả của mẫu CRM phải
nằm trong khoảng min – max của giấy chứng nhận
• Có thể thay thế mẫu CRM bằng mẫu lưu với điều
kiện chất phân tích bền và điều kiện bảo quản mẫu tốt
Trang 112.2 KSCLKQ – Trưởng lab
Trưởng lab có thể kiểm soát chất lượng kết quả của
phòng thí nghiệm thông qua các biện pháp sau:
• Phân tích độ tái lập
• So sánh với phương pháp tiêu chuẩn
Trang 122.2 KSCLKQ – Trưởng lab
a/ Phân tích độ tái lập
Cho 2 kiểm nghiệm viên phân tích cùng một mẫu, mỗi kiểm nghiệm viên phân tích tối thiểu 2 lần, tính độ lệch chuẩn tái lập
Tiêu chuẩn so sánh: RSDR phải nhỏ hơn RSDR của
thẩm định phương pháp
Trang 132.2 KSCLKQ – Trưởng lab
b/ So sánh kết quả với phương pháp tiêu chuẩn
Trưởng lab có thể cho KNV kiểm tra chỉ tiêu bằng
nhiều phương pháp khác nhau, tốt nhất là có so sánh
với phương pháp tiêu chuẩn Tính RSD của tất cả
phương pháp
Tiêu chuẩn chấp nhận: RSD phải nhỏ hơn RSDR của
phương pháp tiêu chuẩn
Trang 142.3 KSCLKQ – Phụ trách kỹ
thuật/chất lượng
Phụ trách kỹ thuật/chất lượng thực hiện kiểm soát chất
lượng kết quả thử nghiệm bằng các biện pháp sau:
• Đánh giá tay nghề nhân viên
• Tham gia chương trình thử nghiệm thành thạo
• Sử dụng biểu đồ kiểm soát
Trang 152.3 KSCLKQ – Phụ trách kỹ
thuật/chất lượng
a/ Đánh giá tay nghề nhân viên:
Phụ trách kỹ thuật/chất lượng có thể tạo mẫu giả (mẫu
lưu, mẫu thêm chuẩn) và mã hóa như một mẫu bình
thường, gửi cho KNV kiểm và đánh giá kết quả
Trang 162.3 KSCLKQ – Phụ trách kỹ
thuật/chất lượng
a/ Đánh giá tay nghề nhân viên:
Phụ trách kỹ thuật/chất lượng có thể tạo mẫu giả (mẫu
lưu, mẫu thêm chuẩn) và mã hóa như một mẫu bình
thường, gửi cho KNV kiểm và đánh giá kết quả
Trang 172.3 KSCLKQ – Phụ trách kỹ
thuật/chất lượng
b/ Tham gia chương trình so sánh liên phòng (PT)
• Tham gia chương trình PT là 1 yêu cầu của ISO
• Các tổ chức cung cấp PT hiện này
– Quốc tế: Fapas, AOAC, APLAC,….
– Việt Nam: BOA, Quatest 3, CASE, Vinalab,…
Trang 18b/ Tham gia chương trình so sánh liên phòng (PT)
2.3 KSCLKQ – Phụ trách kỹ
thuật/chất lượng
Trang 19b/ Tham gia chương trình so sánh liên phòng (PT)
Sau khi kết thúc chương trình, tổ chức sẽ cung cấp cho PTN
mã số và kết quả đánh giá của từng phòng.
PTN sẽ có được giá trị chuẩn của mẫu, độ lệch chuẩn của tất
cả các phòng thí nghiêm và hệ số z-score của phòng mình.
Z-score ≤ 2 : Kết quả đạt yêu cầu
2< Z-score <3: Kết quả nghi ngờ Phòng thí nghiệm không
cần thực hiện hành động khắc phục, tuy nhiên phòng cần tìm
hiểu nguyên nhân và có hành động phòng ngừa
Z-score ≥ 3: có số lạc PTN phải thực hiện hành động khắc
2.3 KSCLKQ – Phụ trách kỹ
thuật/chất lượng
Trang 20c/ Sử dụng biểu đồ kiểm soát (Control Chart)
Control Chart là một công cụ thống kê rất hữu ích để kiểm
soát chất lượng kết quả thử nghiệm và đánh giá xu hướng
Việc thống kê dựa vào kết quả thu được của mẫu kiểm soát
(mẫu CRM, mẫu thêm chuẩn ở nồng độ cố định), tính toán
giá trị trung bình, độ lệch chuẩn tương đối RSD và được vẽ
thành biểu đồ.
2.3 KSCLKQ – Phụ trách kỹ
thuật/chất lượng
Trang 21c/ Sử dụng biểu đồ kiểm soát (Control Chart)
2.3 KSCLKQ – Phụ trách kỹ
thuật/chất lượng
Trang 22c/ Sử dụng biểu đồ kiểm soát (Control Chart)
2.3 KSCLKQ – Phụ trách kỹ
thuật/chất lượng
Trang 23c/ Sử dụng biểu đồ kiểm soát (Control Chart)
2.3 KSCLKQ – Phụ trách kỹ
thuật/chất lượng
Trang 24Tài liêu tham khảo
1 ISO/IEC 17025: 2017 : Yêu cầu chung về năng lực của phòng thử
nghiệm và hiệu chuẩn
AOAC
3 Statistics and Chemimetrics for analytical chemistry – fourth edition
4 Hướng dẫn thử nghiệm thành thạo AGL 12 Văn phòng Công nhận
chất lượng
5 Hướng dẫn đánh giá đo lường AGL 24 Văn phòng Công nhận Chất
lượng
6 ISO/IEC Guide 43:1997 Thử nghiệm thành thạo và so sánh liên
phòng: Phần 1: Phát triển và điều hành PT; Phần 2: Lựa chọn và sử
dụng các PT do tổ chức công nhận PTN thực hiện
7 ISO 13528 phương pháp thống kê sử dụng cho PT
8 Guideline to Proficiency testing NATA 1997
9 Guideline to Proficiency testing Eurachem 1999