- Hình thành nhóm 6, Các MT: Phát biểu định + Nhận xét từng thí nghiệm của bạn trong nhóm kể cho nghĩa về khí quyển.. nhau nghe những thí - Kể ra những ví dụ nghiệm theo yêu cầu.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG - Tuần 15 (Bắt đầu từ ngày 11/12và ngày 14/12/2012)
Thứ
Ngày
Tiết
Thứ ba
11.12
15 Lịch sử Nhà Trần và việc đắp đê
Thứ sáu
14.12
30 Khoa học Làm thế nào để biết có không khí ?
Trang 2Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2012 Tiết 1 Lịch sử
§15: Nhà Trần và việc đắp đê I.Mục tiêu:
- Nêu được một vài sự kiện về sự quan tâm của nhà Trần tới sản xuất nông nghiệp
- Nhà Trần rất quan tâm tới việc đắp đê, phòng lũ lụt
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa trong SGK Bản đồ tự nhiên Việt Nam
III Hoạt động dạy học :
1.Bài cũ: (4)’- Gọi 2 HS lên trả lời
- Nhà Trần đã làm gì để củng cố và xây dựng đất nước?
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: (1)’ a Giới thiệu bài Ghi tên bài
b Nội dung:
HĐ1:Làm việc
cá nhân
(10)’
HĐ2:Thảo
luận nhóm 4
(10)’
HĐ3:Làm việc
cả lớp
(10)’
- GV yêu cầu HS đọc SGK và trả lời
+ Nghề chính của nhân dân ta dưới thời Trần là nghề gì ?
+ Sông ngòi ở nước ta như thế nào?
- Chỉ trên bản đồ và nêu tên một số con sông?
+ Sông ngòi tạo ra những thuận lợi
và khó khăn gì cho sản xuất nông nghiệp và đời sống nhân dân ?
- Kể lại 1 cảnh lũ lụt mà em biết?
- GV kết luận :…
- GV yêu cầu HS đọc SGK, trả lời câu hỏi : - Nhà Trần đã tổ chức đắp
đê chống lụt như thế nào ?
- Những việc nhà Trần đã làm để đắp đê phòng chống lụt bão.?
- GV kết luận : …
- Nhà Trần đã thu được kết quả như thế nào trong công cuộc đắp đê ?
- Hệ thống đê điều đó đã giúp gì cho sản xuất và đời sống nhân dân
ta ?
- GV kết luận : Dưới thời Trần, hệ thống đê điều đã được hình
- 2 -3 HS đọc
+ Dưới thời Trần nhân dân ta làm nghề nông nghiệp là chủ yếu
+ Hệ thống sông ngòi nước
ta chằng chịt, …
+ Sông ngòi chằng chịt là nguồn cung cấp nước cho việc cấy trồng nhưng cũng thường xuyên tạo ra lũ lụt làm ảnh hưởng đến mùa màng sản xuất và cuộc sống của nhân dân
- Thảo luận trong 3 phút,báo cáo
- Các nhóm còn lại nhận xét,
bổ sung
- 2 HS trả lời
- Hệ thống đê điều đã được hình thành dọc theo sông Hồng …
- Hệ thống đê điều này đã góp phần làm cho nông
Trang 3Hoạt động Giáo viên Học sinh
thành làm cho nhân dân ta thêm đồn kết
- Giáo viên tổng kết bài
nghiệp phát triển, đời sống nhân dân thêm no ấm, thiên tai lụt lội giảm nhẹ
IV.Củng cố: (3)’
- Địa phương em đã làm gì để phịng chống lũ?
* GD HS qua bài học Kết hợp GDKNS
V.Dặn dị: (2)’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 2 Rèn đọc
§15: Ơn tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS khá, TB, đọc to, rõ ràng, diễn cảm bài : Cánh diều tuổi thơ
- Giúp HS yếu đánh vần, đọc trơn một đoạn ngắn của bài : Cánh diều tuổi thơ
- Hiểu nội dung của bài Trả lời đựơc các câu hỏi trong SGK
II Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (5)’
2.Bài mới: a.Giới thiệu bài Ghi tên bài
b.Nội dung:
Ho
ạt động 1:
Luyện đọc:
(15)’
Ho
ạt động 1:
Tìm hiểu bài:
(15)’
- Gọi lần lượt HS đọc bài
- Nhắc lại cách chia đoạn
- Hướng dẫn luyện đọc từ khó
* GV theo dõi giúp đỡ HS yếu.
- Đọc theo cặp đôi
- GV cho học sinh thi đọc lần lượt các bài
* HD đọc thầm trả lời câu hỏi
* Yêu cầu HS TB, khá trả lời các câu hỏi
- Yêu cầu HS nêu nội dung bài
- GV chốt lại
- HS đọc, đọc 2-3 lần
- HS luyện đọc cá nhân, đồng thanh
- Em : Khăn, Linh…
- HS luyện đọc theo cặp
- HS thi đọc
- Theo dõi sgk
- Theo dõi trả lời câu hỏi
- Nêu nội dung
- Theo dõi nhắc lại
III.C ủng cố - Dặn dị : (5)’
- Hệ thống lại bài
- Nhận xét tiết hoc
- Dặn dò HS về nhà luyện đọc
Trang 4Tiết 3 Rèn viết
§15: Ơn tập I.Mục tiêu:
- Nghe – viết và trình bày đúng bài chính tả : Cánh diều tuổi thơ
- Rèn học sinh tính cẩn thận, trình bày sạch sẽ
II Đồ dùng dạy học:- SGK, Bài viết mẫu.
III.Các hoạt động dạy – học:
1.Bài cũ: (5)’
2.Bài mới: a.Giới thiệu bài Ghi tên bài
b.Nội dung:
Ho
ạt động 1:
Viết chính tả
(30)’
- Đọc đoạn viết
- Hướng dẫn viết từ khó
- Nhận xét, sửa lỗi
- Hướng dẫn HS viết bài
- Nhắc HS khi viết bài
- Đọc cho HS viết
* Đọc chậm cho học sinh yếu viết.
- Đọc lại bài
- Chấm 5 – 7 bài
- Nhận xét, tuyên dương
- 1 - 2 học sinh đọc
- 2 HS lên bảng
- Lớp viết bảng con
- Theo dõi
- Viết chính tả
- Em : Mel, Phân…
- Đổi vở soát lỗi
- Theo dõi
III.C ủng cố - Dặn dị : (5)’
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở HS về luyện viết
Trang 5Thứ sáu ngày 14 tháng 12 năm 2012 Tiết 1 Rèn tốn
§15: Ơn tập I.Mục tiêu:
1.Củng cố cách chia hai số cĩ tận cùng là các chữ số 0
2.Củng cố cách chia cho số cĩ hai chữ số
II.Hoạt động sư phạm:
1.Bài cũ: (5)’
2.Bài mới: a.Giới thiệu bài Ghi tên bài
III.Các ho ạt động dạy học:
Ho
ạt động 1:
(30)’
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a 4800 : 40 b 50500 : 500
3200 : 20 81000 : 300
756000 : 2000 40500 : 300
- Nhận xét, tuyên dương
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a 945 : 27 b 3384 : 36
29195 : 76 2145 : 33
7011 : 57 17439 : 49
8930 : 38 20115 : 27
10146 : 19 19928 : 47
- GV nhận xét, tuyên dương
- Nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào vở
- HS nhận xét, bổ sung
- Nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
- 4 -5 HS lên bảng làm
- HS nhận xét, bổ sung
IV.C ủng cố - Dặn dị : (5)’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài
V.Đồ dùng dạy học:
Tiết 2 Tin học
(GV dạy chuyên)
Trang 6Tiết 3 Khoa học
§30: Làm thế nào để biết có không khí ? I.Mục tiêu:
- Giúp HS biết làm thí nghiệm chứng tỏ không khí có ở quanh mọi vật và các chỗ rỗng trọng các vật
- Phát biểu định nghĩa về khí quyển
II.Đồ dùng dạy – học: Các hình trong SGK.Phiếu học tập.
III Hoạt động dạy học :
1.Bài cũ: (4)’- Vì sao chúng ta phải tiết kiệm nước?
- Nhận xét – ghi điểm
2.Bài mới: (1)’ a Giới thiệu bài Ghi tên bài
b Nội dung:
HĐ1:
Làm thí nghiệm
chứng minh không
khí có ở quanh mọi
vật
MT: Phát hiện sự
tồn tại của không
khí có ở quanh mọi
vật
(10)’
HĐ 2: Không khí
có trong các chỗ
rỗng ở mỗi vật
MT: HS phát hiện
không khí có ở
khắp nơi kể cả
trong những chỗ …
(10)’
HĐ3: Hệ thống hoá
kiền thức về sự tồn
tại của không khí
MT: Phát biểu định
nghĩa về khí quyển
- Kể ra những ví dụ
khác chứng tỏ xung
quanh mọi …
(10)’
- Cho 3- 5 HS cầm túi chạy theo hàng dọc, hàng ngang sau đó lấy giây thun buộc lại
- Yêu cầu QS túi và trả lời câu hỏi
+ Nhận xét về các chiếc túi này?
+ Cái gì làm túi ni lông căng phồng?
+ Điều đó chứng tỏ xung quanh
ta có gì ? KL: Chứng tỏ không khí …
- Tổ chức hoạt động theo nhóm
- Phân công nội dung cho từng nhóm
KL: Xung quanh mọi vật và bên trong mọi vật ở chỗ rỗng đều có không khí
- Treo hình minh hoạ SGK
- Không khí bao quanh trái đất được gọi là gì?
+ Nhận xét từng thí nghiệm của mỗi nhóm
- Nhận xét tuyên dương
- Kết luận
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Quan sát và trả lời
+ Những chiếc túi ni lông căng phồng lên như đựng
gì ở trong đó
- Không khí tràn vào miệng túi và khi buộc lại chúng căng lên
- Hình thành nhóm thảo luận
- Tiến hành làm thí nghiệm và trình bày trước lớp
- Đại diện các nhóm trình bày
- Quan sát và lắng nghe
- Khí quyển
- Hình thành nhóm 6, Các bạn trong nhóm kể cho nhau nghe những thí nghiệm theo yêu cầu
- Nhận xét bổ sung
- 2HS đọc phần bạn cần biết
IV.Củng cố: (3)’
- Khí quyển là gì?
V.Dặn dò: (2)’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau