13.So sánh sự nở vì nhiệt của các 11.Vận dụng kiến chất rắn, lỏng, thức về sự nở vì khí nhiệt của chất khí để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế.. 12.Vận dụng kiến thứ[r]
Trang 1Ma trận đề kiểm tra 1 tiết môn Vật Lý 6 – Học kì 2
Tên Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1
Ròng rọc
1.Nêu được tác dụng của ròng rọc
cố định và ròng rọc động 2.Nêu được tác dụng này trong các ví dụ thực tế
3.Sử dụng ròng rọc phù hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ lợi ích của nó
Số câu1
Số điểm 0,5
Tỉ lệ %
Số câu 1 C1.7
Số điểm 0,5
Số câu0
Số điểm
Số câu0
Số điểm
Số câu0
Số điểm
Số câu1 0,5 điểm=5 %
Chủ đề 2
Sự nở vì nhiệt
1.Nhận biết được các chất rắn khác nhau
nở vì nhiệt khác nhau
2.Nhận biết được các chất lỏng khác nhau
nở vì nhiệt khác nhau
3.Nhận biết được các chất lỏng khác nhau
nở vì nhiệt khác nhau
4.Nhận biết được các chất khí khác nhau
nở vì nhiệt giống nhau
5.Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn
6.Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất lỏng
7.Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất khí
8.Nêu được ví dụ
về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn
9.Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất rắn
để giải thích được một số hiện tượng
và ứng dụng thực tế
10.Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất lỏng
để giải thích được một số hiện tượng
và ứng dụng thực tế
11.Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất khí
để giải thích được một số hiện tượng
và ứng dụng thực tế
12.Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất rắn, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn để giải thích được một số hiện tượng
và ứng dụng thực tế
13.So sánh sự nở
vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí
Trang 2Số điểm 7 Tỉ
lệ %
C2.2;4 C3.6
Số điểm1,5
C5.1;9
Số điểm2,5
C11.11
Số điểm2
C13.10
Số điểm1 7 điểm=70.%
Chủ đề 3
Nhiệt độ, nhiệt
kế, Thang
nhiệt độ
1.Nêu được ứng dụng của nhiệt
kế dùng trong
nghiệm, nhiệt
kế rượu và nhiệt
kế y tế
2.Nhận biết được một số nhiệt độ thường gặp theo thang
Xenxiut
3.Mơ tả được nguyên tắc cấu tạo
và cách chia độ của nhiệt kế dùng chất lỏng
4.Xác định được GHĐ và ĐCNN của mỗi loại nhiệt
kế khi quan sát trực tiếp hoặc qua ảnh chụp, hình vẽ
5.Đổi từ độ C sang độ F
Số câu 4
Số điểm 2,5
Tỉ lệ %
Số câu2 C1.3 C2.8
Số điểm1
Số câu1 C3.5
Số điểm0,5
Số câu 0
Số điểm0
Số câu1 C5.12
Số điểm1
Số câu4 2,5 điểm25 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu6
Số điểm3
30 %
Số câu3
Số điểm3
30 %
Số câu3
Số điểm4
40 %
Số câu12
Số điểm 10
Họ và tên:……… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN VẬT LÝ 6
Lớp: ……… Năm học2010- 2011
I/ Trắc nghiệm : (4đ)
Câu 1 Một chai thủy tinh được đậy bằng nắp kim loại Nắp bị giữ chặt Hỏi phải mở nắp bằng cách nào trong các cách sau đây?
A Hơ nóng cổ chai B Hơ nóng cả nắp và cổ chai.
C Hơ nóng đáy chai D Hơ nóng nắp chai.
Câu 2 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng?
A.Thể tích của chất lỏng tăng B Thể tích của chất lỏng giảm.
C.Khối lượng của chất lỏng tăng D.Khối lượng của chất lỏng giảm.
Câu 3 Để đo nhiệt độ cơ thể người ta dùng:
A Nhiệt kế thủy ngân B Nhiệt kế rượu.
C Nhiệt kế y tế D Cả 3 nhiệt kế trên.
Câu 4: Chất lỏng co lại khi:
A Nĩng lên B Nhiệt độ tăng
C Lạnh đi D Nhiệt độ khơng thay đổi
Câu 5: Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào ?
Trang 3A Sự nở vì nhiệt của chất rắn
B Sự nở vì nhiệt của chất lỏng
C Sự nở vì nhiệt của chất khí
D Sự nở vì nhiệt của chất rắn ,lỏng, khí
Câu 6: Các chất khí khác nhau, nở vì nhiệt :
A Khác nhau B Gần giống nhau
C.Giống nhau D.Cịn tùy vào từng loại chất khí
Câu 7: Trong các câu sau, câu nào khơng đúng?
A Rịng rọc cố định cĩ tác dụng làm thay đổi hướng của lực
B Rịng rọc cố định cĩ tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực
C Rịng rọc động cĩ tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực
D Rịng rọc động khơng cĩ tác dụng làm thay đổi hướng của lực
Câu 8 : Nhiệt độ bình thường của cơ thể người là : A.370 C B 350 C C 400 C D 380 C II/ Tự luận :(6đ) Câu 9 Tại sao khi lắp khâu dao hoặc khâu liềm người ta nung nóng khâu lên rồi mới lắp? (2đ) Câu 10 Khi nhiệt kế thủy ngân nóng lên thì cả bầu chứa và thủy ngân đều nóng lên Tại sao thủy ngân vẫn dâng lên được trong ống thủy tinh?(1đ) Câu 11: Tại sao quả bĩng bàn bị bẹp bỏ vào nước nĩng thì nĩ cĩ thể phồng lên như cũ? ( 2đ) Câu 12 Tính xem 140C ứng với bao nhiêu 0F ?(1đ) Bài làm : ………
………
………
………
………
………
……….