1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

hinh 7 chuong 1

34 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 226,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIEÁN TRÌNH BAØI DAÏY a, Kieåm tra baøi cuõ: Khoâng b, Dạy nội dung bài mới: GV giới thiệu chương trình và cách học bộ moân 5 phuùt Hoạt động của giáo Hoạt động của học sinh vieân Hoạt đ[r]

Trang 1

Tuần 1

Chương I ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC.

ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.

Lớp dạy: 7A Tiết (TKB): … Ngày dạy:……… Sĩ số:

………… Vắng:………

Lớp dạy: 7B Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:

………… Vắng:………

I MỤC TIÊU:

a, Về kiến thức: -HS hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh; nêu được

tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b, Về kỹ năng: Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước;

nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình; bước đầu tập suy luận

c, Về thái độ: HS tích cực và có hứng thú với bài học.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng , thước đo

góc

b, Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, thước đo góc.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: Không

b, Dạy nội dung bài mới: GV giới thiệu chương trình và cách học bộ

môn (5 phút)

Hoạt động của giáo

viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh (17 phút)

1 Thế nào là hai góc đối đỉnh?

Hình 1Hai đường thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại O

là hai góc đối đỉnh

?1 O^ 1, O^ 3 có chung đỉnh O

Cạnh Oy là tia đối của cạnh Ox Cạnh Oy’ là tia đối của cạnh Ox’

* Định nghĩa: (SGK / 81)

- GV cho HS vẽ H1

SGK/81

GV viết kí hiệu góc và

giới thiệu hai góc đối

đỉnh

- GV dẫn dắt cho HS

nhận xét quan hệ cạnh

của hai góc

->GV yêu cầu HS rút ra

- Chú ý theo dõi

- Suy nghĩ trả lời ?1

- HS phát biểu định nghĩa

- 1 HS trả lời miệng

Trang 2

- Yêu cầu HS làm ?2

- HS lên bảng điền

?2

^

O 2, O^ 4 là hai góc đối đỉnh vì tia Oy’ là tia đối của tia Ox’và tia Ox là tia đối của tia Oy

Bài 2 (SGK / 82)a) đối đỉnh

b) đối đỉnh

Hoạt độâng 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh

(15 phút) 2 Tính chất của hai góc đối

đỉnh

?3a) O 1 = O 3 = 32o

- GV cho HS hoạt động

nhóm trong 5’ và gọi

đại diện nhóm trình

bày GV khen thưởng

nhóm nào xuất sắc

nhất

-Dẫn dắt HS tìm hiểu

phần tập suy luận

GV: Hai góc bằng nhau

có đối đỉnh không?

- Gọi HS đọc tính chất

- 1 HS đọc đề bài

- Hoạt động nhóm làm bài

- Chú ý theo dõi và đọc SGK

- HS: chưa chắc đã đối đỉnh

- 1 HS đọc tính chất

c, Củng cố, luyện tập: (6 phút)

- Yêu cầu HS nêu định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh

Bài tập: Ta có hai góc đối đỉnh thì bằng nhau Vậy hai góc bằng

nhau có đối đỉnh không?

Trả lời: Không đối đỉnh

d, Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

- Học thuộc định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh, học tập suy luận

- BTVN: 1, 3, 4 SGK/82; 3, 4, 5, 7 SBT/74

- Chuẩn bị bài luyệân tập

Trang 3

Tuần 2

Tiết 2 LUYỆN TẬP

Lớp dạy: 7A Tiết (TKB): … Ngày dạy:……… Sĩ số:

………… Vắng:………

Lớp dạy: 7B Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:

………… Vắng:………

I MỤC TIÊU:

a, Về kiến thức: HS được khắc sâu kiến thức về hai góc đối đỉnh

b, Về kỹ năng: Vẽ được góc đối đỉnh với một góc cho trước;

nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình; bước đầu tập suy

luận và biết cách trình bày một bài tập

c, Về thái độ: HS tích cực và có hứng thú với bài học.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, thước thẳng, thước đo góc.

b, Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, thước đo góc.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (5phút)

HS1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc

đối đỉnh?

HS2: Chữa bài 4 SGK/82

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Dạng toán vẽ hình và tính toán (20

A’BC’ = ABC = 560 (Hai

- Cho HS làm Bài 5

(SGK/82)

- GV gọi HS đọc đề và

gọi HS nhắc lại cách vẽ

góc có số đo cho trước,

cách vẽ góc kề bù

- GV gọi các HS lần lượt

lên bảng vẽ hình và tính

- GV gọi HS nhắc lại tính

chất hai góc kề bù, hai

góc đối đỉnh, cách

chứng minh hai góc đối

đỉnh

HS đọc đề bài

- 1 HS lên bảng làm ý a

- 1 HS làm ý b

- 1 HS làm ý c

- HS nhắc lại

Trang 4

Cho HS làm Bài 6

- GV gọi HS đọc đề

- GV gọi HS nêu cách vẽ

_ Gợi ý cho HS tính các

góc còn lại: Biết được

^

O1 có thể tính được

^

O3 , O^2 không, tại sao?

- GV nhấn mạnh lại

- 1 HS đọc đề bài

- HS nêu cách vẽ và lên bảng thực hiện

- Suy nghĩ trả lời

-1 HS lên bảng thực hiện

- Chú ý theo dõi

góc đối đỉnh)

Bài 6 (SGK/83)

* Cách vẽ: - Vẽ xOy = 470

- Vẽ tia đối Ox’ của tia Ox

- Vẽ tia đối Oy’của tia Oy

ta được đường thẳng xx’ cắt yy’ tại O

* O^1=^O3= 470 (Tính chất hai góc đối đỉnh)

Mặt khác có:

^

O1+ ^O2=1800(Hai góc kề bù)Vậy O^2=1800− ^ O1

^

O2 =1800− 470=1330Có O^2=^O4=133 0 (Hai gócđối đỉnh)

Hoạt động 2: Dạng bài tập vẽ hình và viết tên

góc

(14 phút)

- Cho HS làm Bài 7

- Y/c HS hoạt động nhóm

làm bài

- Gọi đại diện các nhóm

nêu đáp án

- GV nhấn mạnh lại trên

hình vẽ

- Cho HS làm bài 9

- Gọi HS lên bảng vẽ

- Chú ý theo dõi

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- 1 HS lên bảng vẽ hình và trả lời

c, Củng cố, luyện tập: (4 phút)

yzx’ 3 2

O

5 6y’ z’ x

Trang 5

- Yêu cầu Hs nhắc lại: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Tính chất của hai góc đối đỉnh?

Bài 7 (SBT/74)

d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)

- Ôân lại nội dung của bài học

BTVN: 4; 5; 6 (SBT/74)

- Chuẩn bị Ê ke và giấy cho tiết học sau

Tuần 2

Tiết 3 §2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

Lớp dạy: 7A Tiết (TKB): … Ngày dạy:……… Sĩ số:

- Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng

b, Về kỹ năng: Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và

vuông góc với một đường thẳng cho trước

- Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng

c, Về thái độ: HS tích cực và có hứng thú với bài học.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, thước thẳng, ê ke, giấy rời.

b, Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, ê ke, giấy rời

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất hai góc đối đỉnh?

Chữa bài 4 (SBT/74)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo

Trang 6

1 Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?

hành và kiểm tra HS

- Yêu cầu HS làm ?2

- GV gọi HS lên bảng

thực hiện, các HS

khác làm vào tập

-> GV giới thiệu hai

đường thẳng xx’ và

yy’ trên hình gọi là hai

đường thẳng vuông

góc => định nghĩa hai

đường thẳng vuông

góc

- GV gọi HS phát biểu

và ghi bài

- GV giới thiệu các

cách gọi tên

- 1 HS đọc đề bài

- HS gấp giấy theo hướng dẫn

- Cho O và a, vẽ a’ đi

qua O và a’a

- GV cho HS xem SGK

và phát biểu cách vẽ

của hai trường hợp

- Ta có thể vẽ được

bao nhiêu đường a’ đi

qua O và a’a?

-> Rút ra tính chất

- Cho HS làm Bài 11

(SGK/85)

- 1 HS lên bảng vẽ

- HS xem SGK và phát biểu

- Chỉ một đường thẳng

a’

- HS đọc tính chất

- HS đứng tại chỗ trả

xx’

y’y

a’

O

Trang 7

- Cho HS làm Bài 12

* Định nghĩa (SGK/85)

Hoạt động 3: Đường trung trực của đoạn thẳng

(12 phút)

GV yêu cầu HS: Vẽ AB

Gọi I là trung điểm

củaAB Vẽ xy qua I và

xyAB

- GV giới thiệu: xy là

đường trung trực của

c, Củng cố, luyện tập: (6 phút)

Nêu định nghĩa hai đường thẳng vuông góc? Lấy ví dụ minh

họa

Làm Bài 13 (SGK/86)

d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)

- Nắm vững các định lí, tính chất của bài

- BTVN: 15; 16; 17; 18; 20 (SGK/86+87)

Trang 8

Tuần 3

Lớp dạy: 7A Tiết (TKB): … Ngày dạy:……… Sĩ số:

………… Vắng:………

Lớp dạy: 7B Tiết (TKB): … Ngày dạy:………Sĩ số:

………… Vắng:………

I MỤC TIÊU:

a, Về kiến thức: HS được củng cố lại các kiến thức về hai đường

thẳng vuông góc

b, Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ

khác nhau

c, Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong giải toán.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, thước thẳng, thước đo góc.

b, Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, thước đo góc.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (5phút)

HS1: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc? Chữa bài 14 (SBT/75)

HS 2: Phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạng thẳng? Chữa bài

15(SBT/75)

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Dạng bài kiểm tra hai đường thẳng

- Hình 10a: a không vuông góc với a’

- GV đưa hình vẽ bài 7

lên bảng phụ

- Gọi lần lượt 3 HS lên

bảng kiểm tra

- Cho HS hoạt động nhóm

- HS lên bảng thực hiện

- HS hoạt động nhóm làm trong 4’

- Đại diện 1 nhóm lên bảng thực hiện

- Chú ý theo dõi

Trang 9

Hoạt động 2: Dạng bài tập vẽ hình phức tạp (19

phút)

- Cho HS làm bài 19

- GV gọi HS trình bày

nhiều cách vẽ khác nhau

và gọi một HS lên trình

bày một cách

- Cho HS làm bài 20

GV gợi ý cho HS

- Y/c HS cho biết các vị

trí A, B, C có thể xảy ra?

- Gọi HS lên bảng vẽ

hình

- GV nhận xét chung

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS trình bày cách vẽ

- 1 HS lên bảng trình bày một cách vẽ

- 1 HS đọc đề bài

- Chú ý theo dõi

- HS trả lời

- 2 HS lên bảng vẽ hình theo 2 trường hợp

- HS khác nhận xét bài

c, Củng cố, luyện tập: (4 phút)

Nêu định nghĩa hai đường thẳng vuông góc với nhau?

Phát biểu t/c đường thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc với một

đường thẳng cho trước?

d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)

- Nắm vững định nghĩa, tính chất của bài Hai đường thẳng vuông

B d1

Trang 10

Tuần 4

Tiết5 §3 CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG

CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

Lớp dạy: 7A Tiết (TKB): … Ngày dạy:……… Sĩ số:………… Vắng:

………

Lớp dạy: 7B Tiết (TKB): ……Ngày dạy:………Sĩ số:

……….Vắng:………

I MỤC TIÊU:

a, Về kiến thức: HS hiểu được tính chất: Cho hai đường thẳng và

một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: Hai

góc so le trong còn lại bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau

b, Về kỹ năng: HS nhận biết được cặp góc so le trong, cặp góc

đồng vị

c, Về thái độ: HS tích cực và có hứng thú với bài học.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, thước thẳng, ê ke

b, Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, ê ke.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: Không

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Góc so le trong Góc đồng vị

- GV yêu cầu HS vẽ

đường thẳng c cắt a

và b tại A và B

GV giới thiệu một

cặp góc so le trong,

một cặp góc đồng vị

Hướng dẫn HS cách

nhận biết

- GV: Khi một đường

thẳng cắt hai đường

thẳng thì tạo thành

mấy cặp góc đồng

vị? Mấy cặp góc so le

Trang 11

- Cho HS làm ?1

- Gọi HS lên bảng vẽ

hình và viết tên các

cặp góc so le trong,

các cặp góc đồng vị

- Gọi HS khác nhận

c) Hãy viết tên ba cặp

góc đồng vị còn lại

với số đo của chúng

GV cho HS so sánh và

nhận xét kết quả

=> Rút ra tính chất

- Gọi HS đọc tính chất

- GV nhấn mạnh lại

- HS quan sát H.13 và đọc y/c ?2

- Hoạt động nhóm làm bài trong 5’

- Đại diện các nhóm trình bày

- Đại diện các nhóm nhận xét

- 1 HS đọc tính chất

c, Củng cố, luyện tập: (8 phút)

- GV hệ thống lại nội dung bài học và cho HS làm Bài 21 (SGK/89)

Trang 12

a) góc IPOvà góc POR là một cặp góc sole trong.

b) góc OPI và góc TNO là một cặp góc đồng vị

c) góc PIO và góc NTO là một cặp góc đồng vị

d) góc OPR và góc POI là một cặp góc sole trong

d, Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2 phút)

- Nắm vững kiến thức của bài

- BTVN: 22; 23 (SGK/89) và Bài 16; 17 (SBT/76)

- Ôn lại Đ/N hai đường thẳng song song và các vị trí của hai đường thẳng

Tuần 4

Tiết6 §4 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Lớp dạy: 7A Tiết (TKB): … Ngày dạy:……… Sĩ số:………… Vắng:

- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

b, Về kỹ năng: - Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài

một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy

Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng để vẽ hai đường thẳng song song

c, Về thái độ: HS tích cực và có hứng thú với bài học.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Trang 13

a, Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, thước thẳng, ê ke

b, Chuẩn bị của HS: Thước thẳng, ê ke.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

a, Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

HS1: Nêu tính chất về các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai

b, Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức lớp 6 (5

* Tính chất : (SGK/90)

Hai đường thẳng a và b song song với nhau kí hiệu: a//b

* Cách diễn đạt: (SGK/90)

Bài 24 (SGK/91)

a, a//b

b, a//b (a song song với b)

- Gọi HS nhắc lại thế

nào là hai đường

thẳng song song

- Cho hai đường thẳng a

và b muốn biết a có

song song với b không

ta làm thế nào?

- HS nhắc lại

- HS trả lời

Hoạt động 2: Dấu hiệu nhận biết hai đường

thẳng song song (18 phút)

- GV đưa H.17 lên bảng

phụ

- Cho HS quan sát và

trả lời miệng

- Có nhận xét gì về

vị trí và số đo các

góc ở hình a, b, c

- GV đưa ra T/C ở SGK

- GV giới thiệu kí hiệu

- Nêu cách diễn đạt a

song song với b?

- Cho HS làm Bài 24

Trang 14

3 Veừ hai ủửụứng thaỳng song song

- 1 HS leõn baỷng thửùc hieọn

- 1 HS laứm treõn baỷng

- HS nhaọn xeựt

c, Cuỷng coỏ, luyeọn taọp: (3 phuựt)

- Yêu cầu HS nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

-Treo bảng phụ ghi BT trắc nghiệm

Chọn câu nói đúng:

a)Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không có điểm chung

b) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng nằm trên hai đờng thẳng song

Trang 15

Lụựp daùy: 7A Tieỏt (TKB): … Ngaứy daùy:……… Sú soỏ:………… Vaộng:

b, Veà kyừ naờng: Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài

một đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng đó

c, Veà thaựi ủoọ: HS tớch cửùc vaứ coự hửựng thuự vụựi baứi hoùc.

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

a, Chuaồn bũ cuỷa GV: Baỷng phuù, thửụực thaỳng, eõ ke

b, Chuaồn bũ cuỷa HS: Thửụực thaỳng, eõ ke.

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY

a, Kieồm tra baứi cuừ: (7 phuựt)

+ Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai dờng thẳng song song?

+ Điền vào chỗ trống (…):

a) Hai đờng thẳng a, b song song với nhau đợc ký hiệu là ……

b) Đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một

cặp……… bằng nhau thì

b, Daùy noọi dung baứi mụ

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo

vieõn

Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc

sinh

Noọi dung ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Dạng bài tập nhận biết hai đờng

Ax // By vì đờng thẳng AB cắt Ax và By tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau là 1200

- Đại diện HS lớp trả lời câu hỏi

-1 HS đọc bài -1 HS lên bảng vẽ theo yêu cầu

- 1HS lên vẽ theo cách khác

120 0

1200

By

D

CB

Trang 16

- Cách 2: Vẽ hai góc đồng vị bằng nhau

xÔy và điểm O’

-Yêu cầu HS 2 vẽ tiếp

O’x’// ox, O’y’ // Oy

-Yêu cầu HS dùng thớc đo

- Đại diện các nhóm lên trình bày cách vẽ của nhóm mình

-HS cả lớp tham gia đánh

giá nhận xét

- Đại diện HS đọc BT 29-HS 1 vẽ xÔy và điểm O’

-HS 2 vẽ tiếp O’x’// ox, O’y’ // Oy

-Các HS khác vẽ vào vở BT

- HS trả lời

-HS trả lời-Đại diện HS lên bảng vẽ hình

c, Cuỷng coỏ, luyeọn taọp: (2 phuựt)

GV hệ thống lại nội dung bài học

Trang 17

Tuaàn 5

Tieỏt 8 Đ5 Tiên đề Ơclít về đờng thẳng song song

Lụựp daùy: 7A Tieỏt (TKB): … Ngaứy daùy:……… Sú soỏ:………… Vaộng:

+Hiểu đợc nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đờng thẳng b

đi qua M (M  a) sao cho b // a

+Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra đợc tính chất của hai đờng thẳng

song song

b, Veà kyừ naờng: Vận dụng đợc kiến thức vào giải bài tập

c, Veà thaựi ủoọ: Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình.

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

a, Chuaồn bũ cuỷa GV: Baỷng phuù, thửụực thaỳng, eõ ke

b, Chuaồn bũ cuỷa HS: Thửụực thaỳng, eõ ke.

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY

a, Kieồm tra baứi cuừ: (5 phuựt)

Bài toán: Cho điểm M không thuộc đờng thẳng a Vẽ đờng thẳng b đi qua M và

b // a

b, Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo

* Tiên đề Ơclít: (SGK/92)

M  a ; b qua M và b // a là duy nhất

- Cho HS nghiên cứu

thông tin ở SGK/92

- GV gợi ý cho HS trả lời:

Với hai đờng thẳng song

song a và b có những tính

chất gì?

- Nghiên cứu SGK

- Thực hiện theo hớng dẫn-Nhắc lại nội dung tiên đề

Ơclít

Hoaùt ủoọng 2: Xây dựng tính chất của hai đờng

thẳng song song (21 phút)

ab

M

Trang 18

a // b.

- HS 2: Làm câu b và c -HS 3: làm câu d

- 1 HS trả lời

-HS phát biểu kết luận nh SGK trang 93

- HS quan sát trên bảng phụ

- 1 HS trả lời

- Quan sát đề bài trên bảng phụ

*Tính chất : (SGK/93) Bài 30 (SBT/79)

a, ^A1= ^B4

b, Giả sử qua A ta vẽ tia Ap sao cho pAB = B^1 suy ra

Ap // b vì có hai góc so le trongbằng nhau Qua A vừa có a // b,vừa có Ap // b trái với tiên đề

Ơclít Vậy Ap và a chỉ là một hay ^A4= ¿ pAB = B1

c, Cuỷng coỏ, luyeọn taọp: (2 phuựt)

-Yêu cầu làm Bài tập 34 (SGK/94)

Ngày đăng: 11/07/2021, 00:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w