1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI HK 2 Toan 10

1 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 34,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định độ dài trục lớn, trục nhỏ, tiêu cự, tâm sai, tọa độ các tiêu điểm và tọa độ các đỉnh của E.[r]

Trang 1

Câu 1 : Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau :

a) 2 2

xx xx b)

2x  5x2  x  5x6

c)

0

x x

Câu 2 : Giải phương trình sau : a) 3 – 5x + x2 x2 = 0 b) x2 2x 4 2 x

Câu 3: a) Tìm m để bất phương trình (m21)x22(m1)x   có nghiệm đúng x R3 0  

b) Tìm các giá trị của m để các phương trình :(m26m16)x2(m1)x 5 0 có 2 nghiệm trái dấu

Câu 4: a) Cho tan a 4 Tính cos 2 ,sin 2 , tan 2a a a b) Cho sina + cosa =

4

7 Tính sin2a và tana + cota

c) Rút gọn biểu thức:

B  x     x    x   x

d) Chứng minh biểu thức M = cos6x + 2sin6x + sin4x.cos2x + 4sin2x.cos2x – sin2x không phụ thuộc vào x

Câu 5: Chứng minh các đẳng thức sau:

sin (1 cot ) cos (1 tan ) sinxxxxxcosx

c)

x  x   x

Câu 6 : Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1,4), B(4,6), C(7,

3

2)

a) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại B

b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC

c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại B

Câu 7: a) Cho đường thẳng d: 2x y  3 0 Tìm toạ độ điểm M thuộc trục hoành sao cho khoảng cách

từ M đến d bằng 4.

b) Viết phương trình đường tròn tâm I(2; 0) và tiếp xúc với trục tung

Câu 8 : Viết phương trình đường thẳng (d) qua A(1 ; 2) và tạo với đường thẳng (D):

=

một góc 450

Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip (E): 9x2 + 16y2 = 144 Hãy xác định độ dài trục lớn, trục nhỏ, tiêu cự, tâm sai, tọa độ các tiêu điểm và tọa độ các đỉnh của (E)

Câu 10 : Viết phương trình đường thẳng (d) qua M (1; 3) và cách đều hai điểm A(1;-2), B(3;6).

Ngày đăng: 11/07/2021, 00:16

w