Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút Ngày thi: 03/4/2019 (Đề thi gồm 01 trang)
Câu I (2,0 điểm)
1) Cho hàm số yx24x3 có đồ thị ( )P Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng (d m) :y x m cắt đồ thị (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 thỏa mãn
2
x x 2) Cho hàm số y(m1)x22mx m 2 (mlà tham số) Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng (;2)
Câu II (3,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình 2 2 2 2
2 12 0
2) Giải phương trình (x3) 1 x x 4 x 2x26x3
3) Giải bất phương trình x3(3x24x4) x 1 0
Câu III (3,0 điểm)
1) Cho tam giác ABC có trọng tâm G và điểm N thỏa mãn NB 3NC 0 Gọi P là giao điểm của AC và GN, tính tỉ số PA
PC
2) Cho tam giác nhọn ABC, gọi H E K, , lần lượt là chân đường cao kẻ từ các đỉnh A B C, , Gọi diện tích các tam giác ABC và HEK lần lượt là SABC và SHEK Biết rằng
4
ABC HEK
4
3) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ABC cân tại A Đường thẳng AB có phương trình
3 0
x y , đường thẳng AC có phương trình x7y 5 0 Biết điểm M(1;10) thuộc cạnh BC, tìm tọa độ các đỉnh A B C, ,
Câu IV (1,0 điểm)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2một kilôgam sản phẩm loại I lãi 300000 đồng, một kilôgam sản phẩm loại II lãi 400000 đồng và máy
chuyên dụng làm việc không quá 120 giờ Hỏi xưởng cần sản xuất bao nhiêu kilôgam sản phẩm mỗi loại
để tiền lãi lớn nhất?
Câu V (1,0 điểm) Cho các số thực dương x y z, , thỏa mãn xyyzxz3
Chứng minh bất đẳng thức
Hết
ĐÁP ÁN
m Câu
I.1
1,0đ
Cho hàm số yx24x3 có đồ thị ( )P Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng (d m) :y x m cắt đồ thị (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 thỏa mãn
2
x x
Đường thẳng (d m) cắt đồ thị ( )P tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có
4
Ta có 1 2
1 2
5 3
1 2
2
m
Câu
I.2
1,0 đ
Cho hàm số y(m1)x2 2mx m 2,(mlà tham số) Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng (;2)
Trang 3Với m1 Hàm số nghịch biến trên khoảng (;2) khi và chỉ khi
1 0
2 1
m m m
0,25
CâuII.
1
1,0 đ
0,25
Thế y x 2 vào phương trình (2) ta có
2
(x 3)(x 2x 4) 0 x 3 y 1
1
x y
CâuII.
2
1,0 đ
Giải phương trình (x3) 1 x x 4 x 2x26x3(1)
Điều kiện 1 x4 Phương trình (1)(x3)( 1 x 1) x( 4 x 1) 2x26x
0,25
Trang 43
( 3) 0
2 (2)
x x
x x
0,25
x x x x (Thỏa mãn điều kiện)
0,25 Với điều kiên 1 x4 ta có
1
1
2
x
x
Dấu " " không xảy
ra nên phương trình (2) vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x0 và x3
0,25
CâuII.
3
1,0 đ
Giải bất phương trình x3(3x24x4) x 1 0 (1)
Điều kiện x 1
3
0,25
Xét x 1, thay vào (2) thỏa mãn
Xét x 1 x 1 0 Chia hai vế của (2) cho 3
1
x ta được bất phương trình
0,25
Đặt
1
x t
x
, ta có bất phương trình
Trang 52 2
1
2
x
x
Kết hợp x 1là nghiệm, ta có tập nghiệm của bất phương trình 1 5
1;
2
0,25
Câu
III.1
1,0 đ
Cho tam giác ABC có trọng tâm G và điểm N thỏa mãn NB 3NC 0 Gọi P là giao điểm của AC và GN, tính tỉ số PA
PC
Gọi M là trung điểm của cạnh BC Đặt APk AC
1 3
GP APAG k AC ABAC
0,25
GN GMMN AMBC ABAC ACAB AC AB
0,25
Ba điểm G P N, , thẳng hàng nên hai vectơ GP GN, cùng phương Do đó
0,25
4
4 5
PA
PC
0,25
Câu
III.2
1,0 đ
Cho tam giác nhọn ABC, gọi H E K, , lần lượt là chân đường cao kẻ từ các đỉnh A B C, , Gọi diện tích các tam giác ABC và HEK lần lượt là SABC và SHEK Biết rằng
4
ABC HEK
4
P G
M A
Trang 6Đặt S S ABC thì từ giả thiết suy ra
3 4 3 4
EAK KBH HCE
HCE EAK KBH
S
0,25
2
1 sin
1 sin 2
EAK
2
1 sin
1 sin 2
KBH
2
1 sin
1 sin 2
HCE
0,25
HCE EAK KBH S
0,25
Câu
III.3
1,0 đ
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC cân tại A Đường thẳng AB có phương trình
x y , đường thẳng AC có phương trình x7y 5 0 Biết điểm M(1;10) thuộc cạnh BC, tìm tọa độ các đỉnh A B C, ,
Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình 3 0 2
Phương trình các đường phân giác của góc A là 3 7 5
x y x y
1 2
( )
( )
d
d
x y
0,25
H
K E A
Trang 7Do tam giác ABC cân tại A nên đường phân giác trong kẻ từ A cũng là đường cao
Xét trường hợp d là đường cao của tam giác 1 ABC kẻ từ A Phương trình đường thẳng BClà 3x y 7 0
Toạ độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 3 0 1 ( 1; 4)
B
Toạ độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình
11
;
5
x
C
x y
y
MB MC MC MBM
này không thỏa mãn
0,25
Nếu d là đường cao của tam giác 2 ABC kẻ từ A Phương trình đường thẳng BC là x3y31 0 Toạ độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 3 0 11 ( 11;14)
B
Toạ độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình
101
;
5
x
C
y
MB MC MC MBM
0,25
Câu
IV 1,0
đ
Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm loại I và loại II từ 200kg nguyên liệu và một máy chuyên dụng Để sản xuất được một kilôgam sản phẩm loại I cần 2kg nguyên liệu và máy làm việc trong 3 giờ Để sản xuất được một kilôgam sản phẩm loại II cần 4kg nguyên liệu
và máy làm việc trong 1,5 giờ Biết một kilôgam sản phẩm loại I lãi 300000 đồng, một kilôgam sản phẩm loại II lãi 400000 đồng và máy chuyên dụng làm việc không quá 120
giờ Hỏi xưởng cần sản xuất bao nhiêu kilôgam sản phẩm mỗi loại để tiền lãi lớn nhất?
Giả sử sản xuất x kg( ) sản phẩm loại I và y kg( ) sản phẩm loại II
Điều kiện x0,y0và 2x4y200 x 2y100 Tổng số giờ máy làm việc: 3x1,5y
Ta có 3x1,5y120
Số tiền lãi thu được là T 300000x400000y (đồng)
0,25
Trang 8Ta cần tìm x y, thoả mãn:
0, 0
2 100
3 1,5 120
(I)
sao cho T 300000x400000y đạt giá trị lớn nhất
0,25
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy vẽ các đường thẳng d1:x2y100; d2: 3x1,5y120 Đường thẳng d1 cắt trục hoành tại điểm A(100;0), cắt trục tung tại điểm B(0;50) Đường thẳng d2 cắt trục hoành tại điểm C(40;0), cắt trục tung tại điểm D0;80 Đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại điểm E20;40
Biểu diễn hình học tập nghiệm của
hệ bất phương trình (I) là miền đa giác OBEC
0,25
0
0 0
x
T y
0
20000000 50
x
T y
20
22000000 40
x
T y
40
12000000 0
x
T y
Vậy để thu được tổng số tiền lãi nhiều nhất thì xưởng cần sản xuất 20kg sản phẩm loại I và 40kg sản phẩm loại II
0,25
Câu V
1,0 đ
Cho các số thực dương x y z, , thỏa mãn xy yzxz3 Chứng minh bất đẳng thức
Theo bất đẳng thức Cauchy ta có:
2 3
2 6 8
x x x
E
C
D B
A O
x y
Trang 9Chứng minh bổ đề: Cho x y, 0 và a b, ta có: 2 2 2
*
a b
Ta có
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b
x y
Áp dụng bổ đề ta có
2
x y
2
x y z
0,25
Đến đây, ta chỉ cần chứng minh:
2
1 3
x y z
Do x2 y2z2 (x y z) 18
2
2
12 0
3 2(x y z) x y z (x y z) 18 x2 y2z2 x y z 6 (4)
0,25
Mặt khác, do x y z, , là các số dương nên ta có:
3
Nên bất đẳng thức (4) đúng
Từ (1), (2), (3) và (4), ta có điều phải chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y z 1
0,25
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dƣỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí