Muïc tieâu: Giuùp HS: - Biết tìm x trong các bài tập dạng x – a = b với a, b là các số có không quá hai chữ số bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính Biết cá[r]
Trang 1TV tăng cường 3 Luyện đọc lại Sự tích cây vú sữa
Tốn 4 13 trừ đi một số 13-5
Luyện từ & câu 3 Từ ngữ về Tình cảm gia đình Dấu phẩy
TV tăng cường 4 Chính tả Ngày lễ
Năm
Tập làm văn 2 Củng cố kiến thức bài Chia buồn – An ủi
TV tăng cường 3 Luyện đọc lại bài Mẹ
Trang 2Thứ hai, ngày 5 tháng 11 năm 2012
Tập đọc SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I Mục tiêu
Đọc đúng rõ ràng toàn bài , biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiếu dấu phẩy
- Hiểu nội dung : Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con ( Trả lời được câu hỏi 1 , 2, 3 , 4 ) , Học sinh khá giỏi trả lời được câu 5
II Chuẩn bị
- GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động
Trang 3Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò HSKT
- GV đọc mẫu lần 1, chú ý giọng đọc nhẹ nhàng,
tha thiết, nhấn giọng ở các từ gợi tả
- Luyện phát âm từ khó, dễ lẫn
- GV cho HS đọc các từ cần luyện phát âm đã
ghi trên bảng phụ
- Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và chỉnh sửa lỗi
phát âm cho HS
Hướng dẫn ngắt giọng
- Giới thiệu các câu cần luyện giọng, cho HS tìm
cách đọc sau đó luyện đọc
- Đọc từng đoạn
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn
- Chia nhóm và yêu cầu đọc từng đoạn trong
nhóm
- Đọc đồng thanh
c.: Tìm hiểu bài.
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1
- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
- Yêu cầu HS đọc tiếp đoạn 2
- Khi trở về nhà, không thấy mẹ, cậu bé đã làm
gì?
-Những nét ở cây gợi lên hình ảnh của mẹ?
- Theo em tại sao mọi người lại đặt cho cây lạ
tên là cây vú sữa?
- Theo em nếu gặp lại mẹ cậu bé nĩi gì?
1. Củng cố – Dặn do ø
Cho HS đọc lại cả bài
- Hát
- 1 HS khá đọc mẫu lần 2 Cảlớp nghe và theo dõi trongSGK
- Đọc các từ
- Nối tiếp nhau đọc từng câutrong bài Mỗi HS chỉ đọc 1câu
-Tìm cách đọc và luyện đọccác câu:
-Một hôm,/ vừa đói/ vừarét,/ lại bị trẻ lớn hơn đánh,/
cậu mới nhớ đến mẹ,/ liềntìm đường về nhà.//
-Môi cậu vừa chạm vào,/
một dòng sữa trắng trào ra,/
ngọt thơm như sữa mẹ.//
- Nối tiếp nhau đọc theođoạn 3 em đọc hết bài
- Luyện đọc theo nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn2
- Lá cây đỏ hoe như mắt mẹkhóc chờ con Cây xoè cànhôm cậu, như tay mẹ âu yếmvỗ về
- Vì trái cây chín, có dòngnước trắng và ngọt thơm nhưsữa mẹ
- Con biết lỗi, xin mẹ tha thứ ,
từ nay con sẽ chăm ngoan đề
Trang 4- Tổng kết giờ học, tuyên dương các em học tốt.
Nhắc nhở, phê bình các em chưa chú ý
- Dặn HS về nhà học bài
mẹ vui lịng
- HS thi đua đọc
MÔN: TOÁNTÌM SỐ BỊ TRỪ
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng x – a = b ( với a, b là các số có không quá hai chữ số)bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( Biết cách tìm số bị trừ khibiết hiệu và số trừ )
- Vẽ được đoạn thẳng , xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểmđó
- Làm BT 1 ( a, b , d , e ) ; BT 2 ( cột 1 , 2 , 3 ) ; BT 4
II Chuẩn bị
- GV: Tờ bìa kẻ 10 ô vuông như bài học, kéo
III Các hoạt động
b GV viết lên bảng phép trừ 10 – 6 =
4 Yêu cầu HS gọi tên các thành phần trong
phép tính trừ sau đó ghi tên lên bảng
Hoạt động 1: Tìm số bị trừ
Bài toán 1:
- Có 10 ô vuông (đưa ra mảnh giấy có
10 ô vuông) Bớt đi 4 ô vuông (dùng kéo cắt
ra 4 ô vuông) Hỏi còn bao nhiêu ô vuông?
- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô
vuông?
- Hãy nêu tên các thành phần và kết
quả trong phép tính: 10 – 4 = 6 (HS nêu, GV
gắn nhanh thẻ ghi tên gọi)
Bài toán 2: Có một mảnh giấy được cắt
làm hai phần Phần thứ nhất có 4 ô vuông
Phần thứ hai có 6 ô vuông Hỏi lúc đầu tờ
giấy có bao nhiêu ô vuông?
-Làm thế nào ra 10 ô vuông?
* Bước 2: Giới thiệu kỹ thuật tính
- Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết là x
Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô vuông còn lại là
6 Hãy đọc cho cô phép tính tương ứng để tìm
số ô vuông còn lại
- Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta
làm gì ? Khi HS trả lời, GV ghi lên bảng x =
- Hát
- HS thực hiện Bạn nhận xét
-Còn lại 6 ô vuông
- Thực hiện phép tính 10 – 4 = 6
10 - 4 = 6 Số bị trừ Số trừ Số hiệu
- Lúc đầu tờ giấy có 10 ô vuông
Trang 56 + 4.
- Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu?
- Yêu cầu HS đọc lại phần tìm x trên
bảng
- X gọi là gì trong phép tính x – 4 = 6?
- 6 gọi là gì trong phép tính x – 4 = 6?
- 4 gọi là gì trong phép tính x – 4 = 6?
- Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm thế
nào?
- Yêu cầu HS nhắc lại
c.: Luyện tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập
3 HS lên bảng làm bài
Bài 2:
- Cho HS nhắc lại cách tìm hiệu, tìm số
bị trừ trong phép trừ sau đó yêu cầu các em
tự làm bài
- Gọi 1 HS đọc chữa bài
Bài 4:
- Yêu cầu HS tự vẽ, tự ghi tên điểm
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
- X = 10
- Là số bị trừ
- Là hiệu
- Là số trừ
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- Nhắc lại qui tắc
Làm bài tập a , b , d , e
- HS tự làm bài 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
Dùng chữ cái in hoa
- làm bàicùng bạn
Tốn t ăng cườngTÌM SỐ BỊ TRỪ
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng x – a = b ( với a, b là các số có không quá hai chữ số)bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( Biết cách tìm số bị trừ khibiết hiệu và số trừ )
- Làm các bài tập giáo viên nêu ra
II Chuẩn bị
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cu õ
3 Bài mới
c Giới thiệu:
d GV viết lên bảng phép trừ 10 – 6 =
4 Yêu cầu HS gọi tên các thành phần trong
phép tính trừ sau đó ghi tên lên bảng
Bài toán 1:
- Có 20 ô vuông (đưa ra mảnh giấy có
10 ô vuông) Bớt đi 4 ô vuông (dùng kéo cắt
ra 4 ô vuông) Hỏi còn bao nhiêu ô vuông?
- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô
vuông?
- Hãy nêu tên các thành phần và kết
quả trong phép tính: 20 – 4 = 16 (HS nêu, GV
-Còn lại 16 ô vuông
- Thực hiện phép tính 20 – 4 = 16
20 - 4 = 1 6 Số bị trừ Số trừ Số hiệu
Trang 6gắn nhanh thẻ ghi tên gọi)
Bài toán 2: Có một mảnh giấy được cắt
làm hai phần Phần thứ nhất có 4 ô vuông
Phần thứ hai có 16 ô vuông Hỏi lúc đầu tờ
giấy có bao nhiêu ô vuông?
-Làm thế nào ra 20 ô vuông?
* Bước 2: Giới thiệu kỹ thuật tính
- Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết là x
Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô vuông còn lại là
16 Hãy đọc cho cô phép tính tương ứng để
tìm số ô vuông còn lại
- Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta
làm gì ? Khi HS trả lời, GV ghi lên bảng x =
16 + 4
- Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu?
- Yêu cầu HS đọc lại phần tìm x trên
bảng
- X gọi là gì trong phép tính x – 4 = 16?
- 16 gọi là gì trong phép tính x – 4 = 16?
- 4 gọi là gì trong phép tính x – 4 = 16?
- Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm thế
nào?
- Yêu cầu HS nhắc lại
c.: Luyện tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập
3 HS lên bảng làm bài
Bài 2:
- Cho HS nhắc lại cách tìm hiệu, tìm số
bị trừ trong phép trừ sau đó yêu cầu các em
tự làm bài
- Gọi 1 HS đọc chữa bài
- Nhận xét và cho điểm
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
- Lúc đầu tờ giấy có 20 ô vuông
- X = 20
- Là số bị trừ
- Là hiệu
- Là số trừ
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- Nhắc lại qui tắc
Làm bài tập a , b , d , e
- HS tự làm bài 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
-
-
- -làm bài cùng bạn
Chiều thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2012
Tốn t ăng cườngTÌM SỐ BỊ TRỪ
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng x – a = b ( với a, b là các số có không quá hai chữ số)bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( Biết cách tìm số bị trừ khibiết hiệu và số trừ )
- Làm các bài tập giáo viên nêu ra
II Chuẩn bị
III Các hoạt động
1 Khởi động
2 Bài cu õ
Trang 73 Bài mới
a Giới thiệu:
b GV viết lên bảng phép trừ 10 – 6 =
4 Yêu cầu HS gọi tên các thành phần trong
phép tính trừ sau đó ghi tên lên bảng
Bài toán 1:
- Có 50 ô vuông (đưa ra mảnh giấy có
50 ô vuông) Bớt đi 14 ô vuông (dùng kéo cắt
ra 4 ô vuông) Hỏi còn bao nhiêu ô vuông?
- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô
vuông?
- Hãy nêu tên các thành phần và kết
quả trong phép tính: 50 – 14 = 36 (HS nêu,
GV gắn nhanh thẻ ghi tên gọi)
Bài toán 2: Có một mảnh giấy được cắt
làm hai phần Phần thứ nhất có 14 ô vuông
Phần thứ hai có 16 ô vuông Hỏi lúc đầu tờ
giấy có bao nhiêu ô vuông?
-Làm thế nào ra 30 ô vuông?
* Bước 2: Giới thiệu kỹ thuật tính
- Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết là x
Số ô vuông bớt đi là 14 Số ô vuông còn lại là
16 Hãy đọc cho cô phép tính tương ứng để
tìm số ô vuông còn lại
- Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta
làm gì ? Khi HS trả lời, GV ghi lên bảng x =
16 + 14
- Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu?
- Yêu cầu HS đọc lại phần tìm x trên
bảng
- X gọi là gì trong phép tính x – 14 = 16?
- 16 gọi là gì trong phép tính x – 14 = 16?
- 4 gọi là gì trong phép tính x – 4 = 16?
- Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS nhắc lại
c.: Luyện tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở 3 HS
lên bảng làm bài
Bài 2:
- Cho HS nhắc lại cách tìm hiệu, tìm số
bị trừ trong phép trừ sau đó yêu cầu các em
tự làm bài
- Gọi 1 HS đọc chữa bài
- Nhận xét và cho điểm
4 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học
-Còn lại 16 ô vuông
- Thực hiện phép tính 50 – 14 = 36
50 - 1 4 = 3 6 Số bị trừ Số trừ Số hiệu
- Lúc đầu tờ giấy có 20 ô vuông
- X = 30
- Là số bị trừ
- Là hiệu
- Là số trừ
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- Nhắc lại qui tắc
Làm bài tập a , b , d , e
- HS tự làm bài 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- làm bàicùng bạn
Trang 8ĐẠO ĐỨC QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ BẠN
I Mục tiêu
Giúp HS hiểu được:
- Bạn bè là phải quan tâm giúp đỡ lẫn nhau
- Nêu được vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm giúp đỡ bạn bè trong lao động , học tập và sinh hoạt hằng ngày
- Biết quan tâm gúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng
- Nêu được ý nghĩa của việc quan tâm giúp đỡ bạn bè
II Chuẩn bị
III Các hoạt động
- Hát
- HS nêu Bạn nhận xét
Các bạn đỡ bạn dậy, chân bạnđau khơng đi được, các bạn đưabạn đến phịng y tế của trường
Em đồng tình vì bạm bè phảigiúp đỡ nhau
- Thảo luận cặp đôi và nêucách xử lí Cách xử lí đúnglà:
-Là quan tâm giúp đỡ bạn-Khơng phải là quan tâm giúp
đỡ bạn-Là quan tâm giúp đỡ bạn-Là quan tâm giúp đỡ bạn vìxem truyện trong giờ học khơngnghe thầy cơ giảng bài
-Khơng phài là quan tâm giúp
đỡ bạn vì bạn bè khơng đượcđánh lộn
-Là quan tâm giúp đỡ bạn khibạn bị ốm
b.Hoạt động 1: Kể chuyện.
Trong giờ ra chơi của Hương Xuân
GV kể chuyện trong giờ ra chơi và nêu tình huống
- Nêu tình huống:
- Các bạn ở lớp 2A đã làm gì khi bạn Cường bị ngã?
- Em cĩ đồng tình với các bạn lớp 2A khơng?
- Kết luận: Khi bạn ngã em cần hỏi thăm và nâng bạn
dậy đĩ là việc biểu hiện của việc quan tâm giúp đỡ bạn
c.Hoạt động 2: Việc làm nào là đúng
Yêu cầu: Các nhóm HS thảo luận và đưa ra các
cách giải quyết cho tình huống sau:
Tình huống:
1 Cho bạn mượn đồ dùng học tập
2 Cho bạn chép bài khi kiểm tra
3
4 Giảng bài cho bạn
5 Nhắc bạn khơng xem truyện trong giờ học
6
7 Đánh nhau với bạn
8 Thăm bạn ốm
GV kết luận:
- Quan tâm, giúp đỡ bạn có nghĩa là trong lúc bạn
gặp khó khăn, ta cần phải quan tâm, giúp đỡ
để bạn vượt qua khỏi
d.Hoạt động 3: Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn.
- Hãy đánh dấu cộng vào ơ trước ý kiến mà em
tán thành
a/ Em yêu mến các bạn
b/ Bạn cho em đồ chơi
Trang 9c/ Em làm theo lời của thầy , cơ giáo.
d/ Bạn che dấu khuyết điểm cho em
e/ Bạn cĩ hồn cảnh khĩ khăn
*GV cho HS làm vào phiếu
GV mời HS bày tỏ ý kiến và nêu lý do vì sao?
Kết luận:
- Quan tâm, giúp đỡ bạn là điều cần thiết và nên
làm đối với các em Khi các em biết quan tâm
đến bạn thì các bạn sẽ yêu
4 Củng cố – Dặn do ø
- Yêu cầu mỗi HS chuẩn bị một câu chuyện
về quan tâm, giúp đỡ bạn
- Nhận xét tiết học
- Khơng tán thành
- Tán thành
- Khơng tán thành
- Tán thành
Thứ ba, ngày 6 tháng 11 năm 20
KỂ CHUYỆN SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I Mục tiêu
- Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa
- Hs khá giỏi nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng ( BT 3 )
- Giáo dục biết yêu thương và hiếu thảo với cha, mẹ.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng ghi các gợi ý tóm tắt nội dung đoạn 2
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò hskt
1 Khởi động
2 Bài cu õ Bà cháu.
- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu kể nối tiếp câu
chuyện Bà và cháuGV nhận xét
1 Bài mới
a.Giới thiệu:
b.: Hướng dẫn kể từng đoạn chuyện.
* Kể lại đoạn 1 bằng lời của em
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Kể bằng lời của mình nghĩa là ntn?
- Yêu cầu 1 HS kể mẫu
Gọi thêm nhiều HS khác kể lại Sau mỗi lần HS kể
lại yêu cầu các em khác nhận xét
* Kể lại phần chính của câu chuyện theo tóm tắt từng
ý
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài và gợi ý tóm tắt
nội dung của truyện
- Yêu cầu HS thực hành kể theo cặp và theo dõi
HS hoạt động
- Gọi một số em trình bày trước lớp Sau mỗi lần
HS kể GV và HS cả lớp dừng lại để nhận xét
- Em mong muốn câu chuyện kết thúc thế nào?
GV gợi ý cho mỗi mong muốn kết thúc của các em
được kể thành 1 đoạn
- Hát
- HS thực hiện Bạn nhậnxét
Đọc yêu cầu bài 1
-Nghĩa là không thể nguyên vănnhư SGK
-HS khá kể: Thực hành kể đoạn
1 bằng lời của mình
- Đọc bài
- 2 HS ngồi cạnh nhau kể chonhau nghe, nhận xét, bổ sung chonhau
- Trình bày đoạn 2
- HS nối tiếp nhau trả lời:
VD: Mẹ cậu bé vẫn biến thànhcây./ Mẹ cậu bé hiện ra từ cây
-
- kể vớibạn
Trang 10c.: Kể lại toàn bộ nội dung truyện.
- GV có thể cho HS nối tiếp nhau kể từng đoạn
truyện cho đến hết hoặc cho HS kể lại từ đầu đến cuối
câu chuyện
- Câu chuyuện khuyên ta điều gì ?
2 Củng cố – Dặn do ø
GV nhận xét giờ học giờ học
và hai mẹ con vui sống với nhau
Thực hành kể lại toàn bộ nộidung truyện Khi một em haymột nhóm kể, cả lớp theo dõi vànhận xét
- Hiếu thảo với ông, bà, cha, mẹ
Chính taÛ SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I Mục tiêu
-Nghe và viết lại chính xác bài chính tả , trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm được BT 2 ; BT 3 ( a/b)
II Chuẩn bị
GV: Bảng ghi các bài tập chính tả
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò HSKT
1 Khởi động
2 Bài cu õ Cây xoài của ông em.
Gọi 2 HS lên bảng đọc cho HS viết các từ HS mắc
lỗi.Yêu cầu cả lớp viết bảng con hoặc viết vào giấy
nháp
Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới
a Giới thiệu
b.: Hướng dẫn viết chính tả.
* Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- GV đọc đoạn văn cần viết
- Từ các cành lá đài hoa xuất hiện ntn?
* Hướng dẫn nhận xét, trình bày
- Yêu cầu HS tìm và đọc những câu văn có dấu
phẩy trong bài
- Dấu phẩy viết ở đâu trong câu văn?
* Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễ lẫn trong bài
viết
- Yêu cầu HS viết các từ vừa đọc Theo dõi và
chỉnh sữa lỗi cho HS
- * Viết chính tả
- GV đọc thong thả, mỗi cụm từ đọc 3 lần cho HS
viết
* Soát lỗi
- GV đọc lại toàn bài chính tả, dừng lại phân tích
cách viết các chữ khó và dễ lẫn cho HS soát lỗi
- Thu và chấm 5 -7 bài nhận xét
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả.
- Bài 2
- Hát
- Nghe GV đọc và viết lạicác từ: xuống ghềnh, gạo trắng,ghi lòng,
3 HS đọc lại Cả lớp theo dõi
.Từ các cành lá, những đài hoatrổ ra bé tí , nở trắng như mây
- Thực hiện yêu cầu củaGV
- Dấu phẩy viết ở chỗngắt câu, ngắt ý
- Đọc các từ: trổ ra, nởtrắng, chạm vào, da căng mịn,dòng sữa trắng, rồi chín
- 2 HS lên bảng viết, cảlớp viết bảng con
- Nghe và viết chính tả
- Soát lỗi, chữa lại nhữnglỗi sai bằng bút chì ra lề vở, ghitổng số lỗi
HS đọc yêu cầu
- viết bàicùng bạn
Trang 11- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Bài 3:b/ at hay ac
4 Củng cố – Dặn do ø
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại những chữ sai cho đúng
- 1 HS làm bài trên bảnglớp Cả lớp làm vào Vở bài tập
Tiếng Việt tăng cường: Đọc lại bài SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I Mục tiêu
Đọc đúng rõ ràng toàn bài , biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiếu dấu phẩy
- Hiểu nội dung : Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con
II Chuẩn bị
III Các hoạt động
- GV đọc mẫu lần 1, chú ý giọng đọc nhẹ nhàng,
tha thiết, nhấn giọng ở các từ gợi tả
- Luyện phát âm từ khó, dễ lẫn
- GV cho HS đọc các từ cần luyện phát âm đã
ghi trên bảng phụ
- Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và chỉnh sửa lỗi
phát âm cho HS
Hướng dẫn ngắt giọng
- Giới thiệu các câu cần luyện giọng, cho HS tìm
cách đọc sau đó luyện đọc
- Đọc từng đoạn
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn
- Chia nhóm và yêu cầu đọc từng đoạn trong
nhóm
- Thi đọc
- Đọc đồng thanh
c.: Tìm hiểu bài.
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1
- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
- Yêu cầu HS đọc tiếp đoạn 2
- Khi trở về nhà, không thấy mẹ, cậu bé đã làm
- Hát
- 1 HS khá đọc mẫu lần 2 Cảlớp nghe và theo dõi trongSGK
- Đọc các từ
- Nối tiếp nhau đọc từng câutrong bài Mỗi HS chỉ đọc 1câu
-Tìm cách đọc và luyện đọccác câu:
-Một hôm,/ vừa đói/ vừarét,/ lại bị trẻ lớn hơn đánh,/
cậu mới nhớ đến mẹ,/ liềntìm đường về nhà.//
-Môi cậu vừa chạm vào,/
một dòng sữa trắng trào ra,/
ngọt thơm như sữa mẹ.//
- Nối tiếp nhau đọc theođoạn 3 em đọc hết bài
- Luyện đọc theo nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn2
Trang 12-Những nét ở cây gợi lên hình ảnh của mẹ?
- Theo em tại sao mọi người lại đặt cho cây lạ
tên là cây vú sữa?
- Theo em nếu gặp lại mẹ cậu bé nĩi gì?
2. Củng cố – Dặn do ø
Cho HS đọc lại cả bài
- Tổng kết giờ học, tuyên dương các em học tốt
Nhắc nhở, phê bình các em chưa chú ý
- Vì trái cây chín, có dòngnước trắng và ngọt thơm nhưsữa mẹ
- Con biết lỗi, xin mẹ tha thứ ,
từ nay con sẽ chăm ngoan đề
mẹ vui lịng
- HS thi đua đọc
MÔN: TOÁN 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 –5, lập được bảng 13 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5
- Làm BT 1 (a) ; BT 2 ; BT 4
II Chuẩn bị
- GV: Que tính Bảng phụ
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò hskt
1 Khởi động
2 Bài cu õ Tìm số bị trừ.
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:
: Đặt tính và thực hiện phép tính: 33 – 8;
b.: Giới t hiệu Phép trừ 13 – 5
Bước 1: Nêu vấn đề
- Đưa ra bài toán: Có 13 que tính, bớt đi 5 que
tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Yêu cầu HS nhắc lại bài (Có thể đặt từng câu
hỏi gợi ý: Có bao nhiêu que tính? Cô muốn bớt đi
bao nhiêu que?)
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm
gì?
- Viết lên bảng: 13 –5
Bước 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 13 que tính và tìm cách bớt 5
que tính, sau đó yêu cầu trả lời xem còn lại bao
Nghe và phân tích
Có 13 que tính, bớt đi 5 que tính
Hỏi còn bao nhiêu que tính?
- Thực hiện phép trừ 13 –5
- Thao tác trên que tính Trảlời: Còn 8 que tính
- HS trả lời
Trang 13dẫn lại cho HS cách bớt hợp lý nhất.
- Có bao nhiêu que tính tất cả?
- Đầu tiên cô bớt 3 que tính rời trước Chúng ta
còn phải bớt bao nhiêu que tính nữa?
- Để bớt được 2 que tính nữa cô tháo 1 bó thành
10 que rời Bớt 2 que còn lại 8 que
- Vậy 13 que tính bớt 5 que tính còn mấy que
tính?
- Vậy 13 trừ 5 bằng mấy?
- Viết lên bảng 13 – 5 = 8
Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó nêu lại
cách làm của mình
- Yêu cầu nhiều HS nhắc lại cách trừ
c : Bảng công thức 13 trừ đi một số
: Lập và thuộc lòng bảng công thức 13 trừ đi một
số
.Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả các
phép trừ trong phần bài học và viết lên bảng các
công thức 13 trừ đi một số như phần bài học
- Yêu cầu HS thông báo kết quả Khi HS thông
báo thì ghi lại lên bảng
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng các công
thức sau đó xóa dần các phép tính cho HS học thuộc
d.: Luyện tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay kết quả các
phép tính vào Vở bài tập
Bài 2:
- Yêu cầu HS nêu đề bài Tự làm bài sau đó
nêu lại cách thực hiện tính 13 –6; 13 –5
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Muốn tính hiệu khi đã biết số bị trừ và số trừ
ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập Gọi 3 HS
lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS đặt tính và thực hiện của 3 phép
tính trên
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài Tự tóm tắt sau đó
- Có 13 que tính (có 1bó quetính và 3 que tính rời)
- Bớt 2 que nữa
- Trừ từ phải sang trái 3 khôngtrừ được 5, lấy 13 trừ 5 bằng 8, viết
8, nhớ 1 1 trừ 1 bằng 0
Thao tác trên que tính, tìm kết quảvà ghi kết quả tìm được vào bàihọc
- Nối tiếp nhau, thông báo kết quảcủa phép tính Mỗi HS chỉ nêu 1phép tính
- HS thuộc bảng công thức
HS làm bài: 6 HS lên bảng, mỗi
HS làm1 cột tính
- Nhận xét bài bạn làm Đ/S
Tự kiểm tra bài mình
Làm bài và trả lời câu hỏi
- Đọc đề bài
- Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ