1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Cach phat am duoi ed trong dong tu qua khu

1 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 21,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Âm vô thanh: Dây thanh quản ngừng rung khi âm vô thanh được phát ra Âm hữu thanh: Dây thanh quản tiếp tục rung khi đo Chú ý: Đuôi “-ed” trong các động từ sau khi sử dụng như tính từ sẽ đ[r]

Trang 1

Diendantienganh.net Cách phát âm đuôi ‘ed’ trong động từ quá khứ

Cú 3 cỏch phỏt õm đuụi “-ed” là /Id / , / t / or / d /

Âm vụ thanh: Dõy thanh quản ngừng rung khi õm vụ thanh được phỏt ra

Âm hữu thanh: Dõy thanh quản tiếp tục rung khi đo

Chỳ ý: Đuụi “-ed” trong cỏc động từ sau khi sử dụng như tớnh từ sẽ được phỏt

õm là /Id/ • aged • blessed • crooked • dogged • learned • naked • ragged •

wicked • wretched Vớ dụ: • an aged man /Id/ • a blessed nuisance /Id/ • a dogged persistance /Id/ • a learned professor - the professor, who was truly learned /Id/ • a wretched beggar - the beggar was wretched /Id/ Nhưng khi sử dụng như động từ,

ta ỏp dụng quy tắc thụng thường • he aged quickly /d/ • he blessed me /t/ • they dogged him /d/ • he has learned well /d/ or /t/

Ngày đăng: 10/07/2021, 18:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w