8 CÁCH PHÁT ÂM CHỮ U TRONG TIẾNG ANHU là một nguyên âm có cách phát âm phức tạp giống như các nguyên âm khác trong tiếng Anh.. Chúng ta thường kỳ vọng chữ U phát âm là /u:/ mà thôi, nhưn
Trang 18 CÁCH PHÁT ÂM CHỮ U TRONG TIẾNG ANH
U là một nguyên âm có cách phát âm phức tạp giống như các nguyên âm khác trong tiếng Anh
Chúng ta thường kỳ vọng chữ U phát âm là /u:/ mà thôi, nhưng thực tế nó có tới 8 cách phát âm, tùy vào những chữ cái đi theo sau nó là chữ gì Ví dụ U + Y thì sẽ phát âm là /aɪ/, như “buy” hay “guy”, nhưng khi U + R thì sẽ phát âm là /ɜ:/ như
“her”, “burn” Cụ thể U được phát âm với 8 cách gồm /aɪ/, /ɪ/, /jʊ/, /ɜ:/, /u:/, /ʊ/, /ju:/ và /ʌ/ như sau:
Chữ U thường được đọc là/ʌ/
1 cup /kʌp/ (n) cái cốc
2 customer /ˈkʌstəmər/ (n) khách hàng
3 cut /kʌt/ (v) cắt
4 funny /ˈfʌni/ (adj) buồn cười
5 hub /hʌb/ (n) trục bánh xe
6 hug /hʌg/ (v) ôm
7 hunt /hʌnt/ (v) săn
8 lunch /lʌntʃ/ (n) bữa trưa
9 must /mʌst/ (modal verb) phải
10 nun /nʌn/ (n) bà sơ
11 nut /nʌt/ (n) hạt dẻ
12 pulm/pʌmp/ (n) bơm
13 punch /pʌntʃ/ (v) đấm
14 puppy /ˈpʌpi/ (n) con chó nhỏ
15 shut /ʃʌt/ (v) đóng
16 truck /trʌk/ (n) xe tải
Chữ U cũng thường được đọc là /ju:/ khi nó đứng trước e, el, se, sic, te, w
1 muesli /ˈmjuːzli/ (n) một loại ngũ cốc để ăn sáng
2 fuel /fjʊəl/ (n) nhiên liệu
3 muse /mju:z/ (n) nàng thơ
4 museum /mjuːˈziːəm/ (n) viện bảo tàng
5 use /ju:z/ (v) sử dụng
6 music /ˈmjuːzɪk/ (n) âm nhạc
7 computer /kəmˈpjuːtə/ (n) máy tính
8 cute/kju:t/ (adj) đángy êu
9 mute /mju:t/ (adj) câm
10 few /fju:/ (det) một vài
Trang 211 mew/mju:/ (v) tiếng mèo kêu
Chữ U thường được đọc /ʊ/ nếu sau nó là ll, sh và tch
1 bull /bʊl/ (n) bòđực
2 bullet/ˈbʊlɪt/ (n) đạn
3 full /fʊl/ (adj) đầy
4 pull /pʊl/ (v) kéo
5 pull /pʊl/ (v) kéo
6 bush /bʊʃ/(n) bụicây
7 push /pʊʃ/ (v) đẩy
8 butcher/ˈbʊtʃər/(n) người bán thịt
Chữ U được đọc là /u:/khi nó đứng trướ ca, be, ce, de, e, i, ne, o
1 truant/ˈtruːənt/ (adj) lười biếng, hay trốn học
2 tube /tu:b/ (n) ống nghiệm
3 truce /tru:s/ (n) thỏa ước ngừng bắn
4 dude/du:d/ (n) anh bạn
5 rude /ru:d/ (adj) thô lỗ
6 blue/blu:/ (adj) xanh da trời
7 clue/klu:/ (n) gợi ý
8 flue /fluː/ (n) ống khói
9 true/tru:/ (adj) đúng
10 fruit /fru:t/ (n) hoa quả
11 tune /tu:n/ (n) giai điệu
12 buoy/ˈbuːi/ (n) phao cứu hộ
Chữ U được đọc là /ɜ:/ khi nó đứng trước chữ r
1 burn/bɜːrn/ (v) đốt cháy
2 1church/tʃɜːrtʃ/ (n) nhà thờ
3 further /ˈfɜːðər/ (adv) hơn thế nữa
4 murder /ˈmɜːrdər/ (n) kẻ giết người
5 nurse /nɜːrs/ (n) y tá
6 occur /əˈkɜːr/ (v) xảy ra
7 purchase /ˈpɜːrtʃəs/ (v) mua
8 turbot /ˈtɜːrbət/ (n) cá bơn
9 turn /tɜ:rn/ (v) rẽ
Chữ U được đọc là /jʊ/ khi nó đứng trước re
1 cure /kjʊr/ (v) chữatrị
2 pure /pjʊr/ (adj) trong sáng
Chữ U còn được đọc là /ɪ/ khi nó đứng trước i
Trang 31 biscuit /ˈbɪskɪt/ (n) bánh quy
2 build /bɪld/ (v) xây dựng
3 guilt /gɪlt/ (n) tội lỗi
Chữ U được đọc là /aɪ/ khi nó đứng trước y
1 buy /baɪ/ (v) mua
2 guy /gaɪ/ (n) anh chàng, gã
Tác giả cuốn Luyện siêu trí nhớ từ vựng tiếng Anh theo phương pháp Do Thái
Báo VnEpress: http://vnexpress.net/tin-tuc/giao-duc/hoc-tieng-anh/8-cach-phat-am-chu-u-trong-tieng-anh-3410614.html