1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cach phat am duoi es, s va ed

1 1,1K 19
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mẹo phát âm đuôi Ed, S và Es
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MEO PHAT AM CAC DUOI: “ ED, S VA ES” Trớc khi đến với phần này, các bạn hãy nhớ 2 câu nói sau: Ôi sông xu zờ chẳng sóng 1 Và Thời phong kiến fơng tâu 2 Tất cả các qui luật phát âm đuôi “

Trang 1

MEO PHAT AM CAC DUOI: “ ED, S VA ES”

Trớc khi đến với phần này, các bạn hãy nhớ 2 câu nói sau:

Ôi sông xu zờ chẳng sóng (1)

Thời phong kiến fơng tâu (2) Tất cả các qui luật phát âm đuôi “ ed, s và es” đều xoay quanh hai câu nói nàu

* Các danh từ số nhiều đi với “s” và “es”: ở câu (1) ta chú ý đến các chữ cái đã đợc gạch chân, với những danh từ số ít có tận cùng là các chữ cái này, khi chuyến sang

số nhiều ta đều thêm “es” Còn lại ta thêm “s”

* Cách phát âm đuôi "es” và ˆs”:_

+ Ở câu (1) nhớ lấy các chữ cái đầu (o,s,x,z,ch,sh) cộng với “es” đọc là /1z⁄, ngoại trừ goes

+ Ở câu (2) các chữ cái đứng đầu đợc gạch chân ( t,p,k,f,t) đều là âm bật, gặp các danh từ có tận cùng là các chữ cái nàu, khi đọc đuôi “s” của chúng ta đọc là /s/, còn lại đọc la /z/

* Cách phát âm đuôi “ed”:

+ với các động từ có tận cùng là “t” và “d”, khi thêm “ed” ta doc la /id/

Eg: decided, painted

+ Với các chữ cái đợc gạch chân ở hai câu trên ( 0,s,x,z,ch,sh,th,p,k,f), trir “t” ở câu thứ (2), tất cả các động từ có kết thúc là các chữ cái nàu khi thêm “ed” đều đọc

la /t/

Eg: talked, thanked

+ Với các trờng hợp còn lai, khi thém “ed” ta đọc là /d/

Eg: played, moved

Chúc các bạn thành công!

Ngày đăng: 27/09/2013, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w