1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CACH PHAT AM DUOI SES ED

3 637 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 71,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuy nhiên, một số tính từ cổ tận cùng bằng –ed, hoặc một số trạng từ tận cùng bằng –edly, thì -ed đợc phát âm là /id/: Adjectives: /id/ naked khỏa thân crooked cong, oằn ragged nhàu, cũ

Trang 1

1 CÁCH PHÁT ÂM ĐUễI –S / ES

2 CÁCH PHÁT ÂM ĐUễI -ED

Từ tận cựng là Thường phỏt õm là Thờm –S/ES đọc là Vớ dụ

/ s /

Stops, hopes, develops, copes

-x, -s, -ce, -se / s /

/ iz /

Boxes, kisses, pieces, houses

Từ tận cựng là Thường phỏt õm là Thờm –ED đọc là Vớ dụ

/ id / Decided, needed

/ t /

Looked, caked,

L

u ý : - Các động từ “do” và “say” khi thêm “es” và “s” thì cách đọc thay đổi.

say /sei/ says /sez/

do /du:/ does/dʌz/

- Các tính từ tận cùng bằng ED thì đuôi ED cũng đợc phát âm nh cách phát âm của động từ có

quy tắc Tuy nhiên, một số tính từ cổ tận cùng bằng –ed, hoặc một số trạng từ tận cùng bằng –edly,

thì -ed đợc phát âm là /id/:

Adjectives:

/id/ naked khỏa thân

crooked cong, oằn

ragged nhàu, cũ wretched khốn khổ rugged gồ ghề

Adverbs:

/id/ deservedly xứng đáng

supposedly cho là markedly một cách rõ ràng, đáng chú ý allegedly cho rằng

BÀI TẬP

Choose the word whose ending ‘- s/es ’ or ‘- ed ’ is pronounced differently from the others’

Trang 3

68.A biscuits B magazines C newspapers D vegetables

69 A knees B peas C trees D niece

70 A cups B stamps C books D pens

71 A houses B faces C hates D places

Ngày đăng: 31/07/2016, 07:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w