1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Thuốc trừ sâu thảo mộc

44 539 9
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuốc Trừ Sâu Thảo Mộc
Trường học Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Nông nghiệp
Thể loại Báo cáo thực tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuốc trừ sâu thảo mộc - Cây thuốc cá

Trang 1

BO GIAO DUC VA DAO TAO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TONG HOP THANT PHỐ HỒ CHÍ MINH

nl NGHIEN CUU DIEU CHE

THUỐC TRỪ SÂU GỐC THẢO MỘC

CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI : TRAN KIM QUI

7G BA Tae

1991 - 1993

Trang 2

MIC Luc

Điều chỗ thuốc trừ sâu qắc 'thảo moc

T Nicotinoicd

Trang 3

mc

dang sult cling

thuốc tong her

; PlalaEthidøn, một Toại thuều

nach , sâu đt kha pcan

Trang 4

hóa học đã trích nicoEinoidt tờ Ấy thuy

rustioum d& tam thuốc trú ALE tiên đứa r£ thị ote đừng chữa tr J rang dung mai Den may cane thang dung nhật

nicotin v cÁc phụ gia thích ha đã duượt

gi, tên bhudog mai Black Lea dy

gi đi tiểu thụ khoang 1 trị Vo three Nicotin và ft hoang 100.000

mihi er tán nhdm pair ility,

nhan Nemetil piralidin Meee

thẳng cây thuộc ltuiÀi

chẳng han — nhit Nicotiana

otin tad y Micoktiana

ham Tượng mí cotin et

C khi ry LRA v am : Lddng nicetin tr ang y thuốc TẢ sa

được phảu k nh haa S%, ré@ 17, thân 1 LÁ A4

PRs LOR Cem yam ty

Nicotin tan dé dang teond alcol, choretarm y eher elie

n tro nước vải mọi tỷ lạ a

Trang 5

tt tinh khiết ` im thay trang ceay

ylvestris va ph + trong ca cây, Trang

tana cung norrk qatar viểm Oy + Đụ XS cv

là mốt chất 1 ng không màu, hóa yom nấu khi 1 biển

ng khí, hỏa n trong HƯỚc và tự ane 0ì ềuU dung

thanh: r hông ( vad gid : 1 MLUẬU

ig thém acd mat va dung dich cảng

Tac, dune cli

h tùy theo nông độ

giọt dung aly thy

Trang 6

4

theo phddng phấp th

thành b tuo dos thea phudng phấn - qua pha

caloid ba g cách lỖi cuỗn hđi nước tan mau

Thea phiuldng phap trang Luding cing bas va ed pt ct thích

nicatin trong dang baz tự đó, chỉ bật ta với

da id picrí cdi dang dipicrat (aAHs7e4?, Do

là có th 3 nh Tưởng thang acid

Chuyển trầm 2 hiện vào bình nón chứa

giọt chỉ thị mau pheanolphtalein,

NaGH O,IN đền dụng dịch hong Thêm

dung dich lại m

mÌ T1 4 chị

Vig vẽ kí dịch chỉ Ề chuẩn dé (Loo mb)

Gos gram thú la định Tifổng

nha, 4 mh dure A €H) 3 b&a hea

€1 4 và d vn dung dich IL CHA L Whatman

Be 2 vào trong mi, môi binh ? 1

" lì my es a el ged a te Nạn ph

dụng 3 fm Và O,5 mE anhydrid g tic van erlen thứ nhị, Trong mỗi bình cho vào gig@k chal chi thị ¢

4 Về ` định phần với dụng dịch O,Ø25M acic

thi dụng dich trở thành xanh lục,

Trang 7

dịch không ac

Trang 8

Sử dụng phả ANY chưng “At diầu hỏa có chua nhiều hợp chat Adm Hopes (6) al dung kerogen Redld y 67)

+ ghứng £ suo dung toluen di tr độ ĐC để

ich nicotingid thea qui trainh sat y (trắng và}

CO va Co là nỗng độ của n"ícoEtin tr fan ñnHđdfc

GÓ va tran gopmhai feta od)

*®_ Toluern : Y : 7 % O,O7?

,

+ 1,4=dieloeehhttE an 1 t Oy LAS # OQ, #

: imen : ¬ os Oyt " : at án : 1 O,466 8 ÓO,g171 1

: n : * oO, ted 1 0g

4 # : laroetileter 2 2 Ö,1t1 % O,489

Trang 9

quả dưỡng Melzer va

inh ovei a thuốc 4,

Sane

Trang 10

‘tella : : M kh: di chuyển tr ong t

ALipenrni ge) : r ovorig vai Ys ng& ngang, mam ở

ttoek % Foca quap gj ovA chet *

œn the 1 41 pe Triệu chưng ngiồng nh trên +

, Tà 4

1 t nhưng ( 10 phat mới chet ?

4 * liệt 3 rợi nung 4 ' +

1 ĐÔ? , + Đãnh bị ] lí red Huổ

nhủ Banimal, Cho dụng dịch vào

inh 3 em Dur J

3

t dé

thủy tịnh pyres đây

bs

Ide chiêu we anh sand

` “ 1m, cương độ bức sa

bằng đường

đến 3V= LOOM

Trang 11

-9-

n hầm Lượng nicoEiooid trong

t qua dude ghi trong bảng f3

thưn

AU

ch thea thdi gian,

1 m lượng 1 ' 7 1 Po» O,4 + O,1l +

soni sing1d CA) % # 1 Hy ® t

sh nicotinoid với Ba (0H) + và t rich với

được acid hóa vé jo odd HEL ar nhị tỉnh t ang trắm hiện và bột tinh

nước, Dđ, 2559 và được định danh tà acid

Lam lạnh, acid nicotinte

nic va nh Lad trong

-inie tinh Dé PSs or,

Trang 12

etil được t chỗ tit acid nicatin

304 ch BO oC trong 4 gi đụ Hiệu &UIẬt

Nicotinamid + gọi Ìl a , vitamin

ert được sư dụng để điều trị mốt

A W/Y trone trước

loạn tim mach

Vên thương mai, Cor amine glung di

pH 6,0 ~ 6,8, 1A mat loại thuốc:

2

Nitethamid téng hdp được đ at tiéu Dược điển Việt

Nam va ag c n oA che Ce, 15 Đà, Đa Mi hed na ta Takes four

Trang 14

~12

Trang 15

~4A3-

11 Rotenoid

: đã bị SỬ dụng ở Nam 1919 Me

trris chinens

"gyoto", ên LA rotenone vi

coca moc nhieu mhat co mi

4 Long i Aan, z Ca Matt y ’ 3 Rac é 13

ay thuốc cÁ giả nha, vat

» day c apd LA dorrace Gà tên khoa học

: ` >

my Gort tai cl

3 2 : nh bifcim , Œ nước ta có Derrri By the

y thude cA là loại lec

3 om FI la, LA chét m so tle dai

ay chịu

thường thích

má,

Trang 16

+ by 2 + - shut yêu trọng đây thú GÓI gi_g

dưới tác dụng của ánh sáng và kt khi, bị oxt hóa c

dan trả thành vàng; i đỏ cœha tr Am hiến idroarotenon rotenonan với sầu bọ RE@tenenc á

Ö* nên 5 8 ng phan gquarg ey tuy nhị nể CÓ mak phan được : và được sử dụng làm thuốc te Wo eau

dune tr ut trong y_ thuốc +

h nhiều nhất tứ cu Tephrosia toxicaria

pilliona e dudi dang tinh thể hình

kim màu lục nhật,

_ +

Nd + 171 ĐC Cod p 97,2 8 Cem, 2 trang bernzend

t tinh dưới mg tính thể hnh Lang bry De

trang clorofarm, eter, aceton, it tan tr ch

Ly không tan trong nude

d Sumatrol

ng nguyễn asHaaOÐ7r, Hez410,41 được t im

A trọng dãy Taphrosia toxicaria Fer Bay ho canh

và cũng là một thành phần cotenaicd wat tỉnh trong alent Anti dang Link

Dđ ; 1 2,84 trong benren)

không tan trong nude, t 1 trong metanol, acid

acetio, it trong benzen, at ebil, tan tốt trơng

cloreform,

Trang 17

~~

thudc cA Derris CAc rotenoid chinh trong day

Trang 18

ang mau tim

Fhan Ung Jones va Smith

và 1 t kiểm hóa bằng NAOH, mầu manh

định Luding nỗi đổi

inh ra do mol AcOH, Sau đó chuyển

yA đang clorua với Lưng thua AcOH sinh ra với NaDH chuẩn, Retenen được

từ 1 Udng NaQH ching, Í mi Natt Ø„,1 BỊ +44 mg rotenon

Trang 19

4 Trích ly rotenoid trong day thuốc cá

A.D haa tan ¢

“ % ae ne

hòa tan của rotenem từ eng mot số đụng mối bứtt củ ct

tịnh " rorotenan/ lOO mi cuma chek date trim

trong bang 3 sau đây :

Trang 20

Cac nha hóa bọc đã sử close nhị Bu dưng mỗi khắc nhu da

trích rotenan ba dé y_ thuốc GÁ, Đú ham Heer ct 1 digg

cloraform, Jonas va Smith sử dụng aceton » Geass vA Smith

sử clu ol va theo phương pháp AFNOR, tebe actor cur

Dựa vào độ tan của rotenotd trong - một sỗ dang mei

hiểu quả bình tổ của nắn phẩm thuốc

Trang 21

~419- Bang 4 : Qui trinh trich ly rotenoid

Trang 22

` an Eg 2

trưng VỚI phố chuan,

5 Công dụng của rotenoid

dưng Rote

Deguelin 40 Lan mạnh: hơn

Tephr mo1lO Lan manh hen toi

Trang 23

* 1 Nang d& rotenan ug/l os

9 (ered bọ Boe ; Boer ru

rotenon Tad CHIA ¿

Oo thank cân UUẤt hịỉ cư còtcv

nh dehidrorotenan với: mi đói

WÉ chíoy hóa - xây trai cảng nhanh

Trang 25

= Instrument s ¡ BBUGŒR-IFS49 x RR CA 64120

Trang 26

tự họa cua thế cu Compass tac rong

Chrysanthemum piefodlium Trey

Che ysant hemeum ‘ Weaty

Chrysanthemum marshalli Ach

Chreyraanthemum § amr tit errs,

Irần thị trường, thuyäc ted uopyrether aid được phan

an : tered 4 of i $ dưới 2 dang Dang be đưặc điều che bang caeh pict

"1 VÀO mat chat mang mhu bet tal tia

„ Dạng dưng dịch được di Aue

cop cha 4 ` { mỘP£ dung Jung mội ` tich hẹn : và : dịch ðE nồng da vila đủ {1

cho thé gigi Gau dda cé niche khae CÍNG trông v A

pyrethroie mbut EAIVY EN g Congo, Heaanda, An Pa, Tiệp

a My, Phap we O16)

ta nhieu noi 2 đã trông loại ` auc may : ‘ là ct

mE đề Lam hoa Chita aio by † chung

ác để làm

‡ lon, hơn

thutcing mại D

ta nhập ( Litres + myretfreoidy tần Ura cai, hea MALL

Gó gieo hạt vào tháng 89, Gaue fetri

gieo hat & th án gc a trang SO đÓ

gieo hat vào thang 8-9, dean may

dem ra trang khoang 100.000 é

ha, Tùy theo đặt, cây có th thee hoạch tt ĐÔ điển 20 tim,

mỗi he cho khoang SOQ-600 ka hoa Eh} VA OOO 1700 bạ thần we (177%, «

Trang 28

— Ab

6b Pyrethrin I1, Œ2ahagfi M =

Dang nha dau, Đs/1 mmHg ;s 195

không tan trong mude, tan trong ale Au hla địt

tan hdn pyrethrin T); tetralelorur carber diclaraety ben,

không tan trong m4 „ tan tốt trong aleal, eter diấu

hoa, Letrac Lor ur carbon, diclaro

‘ hơn œ1 warirt MD, freee ene

dicloroatilan, nitrametan,

a £

er dau ha (ii chen cự carbon

hòa an trong 4i

q EEÔWI trong Sam

amingaethy lamina) etaricerl

À 0,4 ml Hạ80a đđ vào dưới

đa a nthemic, dung cic

ng t im va sang Lue va t đó có +

Trong mỗ 1 mm] thuc thửy T mỊ mẫu

Ông nghiệm, Mều mẫu œ a

bol mau hoa oan

` TT? VAT,

do chry

Trang 29

Lt

reagan oof

b Dinh lddng thea phường phấp @.0.A.C ¢¢

Official Agricultrural Cheami ats)

Chi at pyrethroid với ei

:ÁC ` 180 q bột

1 bang Saxtt

cúc trử min Cleat quia

12 eter daa haa trang ? Cea Lai côn bhong Loom , dam, lac loai ba paratin

{ với mi t độ đụn s còn Wom dé

mi Lap eter chy et chứa

dich “eter vao binh 1 1© bane Ihôm vào

va 4 gigt phenolphtalein, (oh Phade HA bằng

O,OR2 M, Hàm Tưởng CMa tink thee pyrethrin 1

dude t inh theo cdng t hức:

oe: an ĐÓ - ml ye id boda VỚI 1O mh HET

1 lẫn Tuleh: chi et dich may veti MO

mi jetil „ hún tua

ry lọc và đuổi dung" dude say kha ct

phú 1 hòa an trong 2 mi alcol trun | Soh

t Định phần Cpa với dd NaOH Ò 202 Me

x 09,0034 x V x 100

ie - CON

ake qua dite dor At Anong fang gon Dey 5

Nude cái được

Trang 30

IEEE EEE IEIIIEESSSSS=SISON EE a AI

nhau trích pyrethroid trú mẫu nhị eter dau hỏa,

hexan, isaprapil eter, mnítromeban (17),

mot sea dung 5 mii j

(ania

Trang 31

kém

Nha pyr

Hoa tan trong — EẲ@1 06H11

lượng 1 hich hep

Trang 32

~ 30~

hoa tan trong 10 mb etanol

"my ein với 1Ó mg 8, màu đả xí

dan dan chuyển sang ¢ im

s ehe van

Cá pyr ethr oid là những © tổng „ tan bream meat eae

những không tan trong nước, ĐỒ độc tương

Am cag, trang mai

the cai dÍ Eheim tường

2am hein pyrethrin,

"` ` 4, Viet toàn vài chết

của pyrethroid đầi với Xúc hại được Eắm bat

hay 1 (so vidi " metil parathion, mat loại

Trang 33

nha et

bi ăn thodi-gi an

_34-

Ig cua pyr œthroiid so với

Ông Thuốc treet uw Sa

, 4 ›

1 mịỊ thuyốc thự

ByrnetchreicL ngoai thành do chry

a

metid

Tp HOM)

Trang 35

-33-

IV CÁC chật tăng hoạt

Chat tang thuốc trữ ie La mỘt chất khí dưa

toe: ` rat + x m tang v boat tink ‡ ett thuốc 2 ben _ nhiều ;

lan, Whi@u chat tăng hoạt đã được - sử dụng nhữa betas {r1

AME, 4066241811,

@naAami dd C141

piperanil, pipeconil ry Leotrens: Pd y

gaemolin, NyWedienebutil pecloaroabers en

2 Cinerin T : 2,168 1 *

: Cinerin [ + : 4 OE 1 Ôn 1 : yrethrin TÌ 1 QO, Fae 1 4 : Pyrethrin TT + seeamen : O,107 2 8,8 % + Cinermin ĐT 1 1 *

s Cinerin EÍ + 4 AMER 3 1 1 1

9q øt(Ÿ, hiện, điện cua nhóm metilendioxyphenil trong phan

1 cần thiết cho tỉnh tăng he của phần tư nay

Trang 37

+ Behrens + cic mite

: ¢o+ acta subfuric

: Boma : Anhidri netic

: ; + acid sulfuric

: 1 Formaldehid

: 14 do sulfuric

s Ereis + y pero def

: Viot acid sulfuric

2 Đỏ chủ : th : Tim

1 Xanh

a

2 yên

sasamnin

` : YAO NLC

g⁄1

0,12 0,24

Trang 38

512182 NĐ, „ THA K WICKES REMARES nate *

ALLE ocean REFERENCE - H rhe

roncesration | scan awe | — five ey

Trang 40

12 EMh 6 @50 đ = 9$, 700

114, 7710

2 4, ` “ en

nophaém + 1O bạ thuc tri sấu Ratenon

d

Trang 42

SS AML GSATL BD hai oc

x 1 ngày « 20.000 đ

Cộng

AC, OOO a BOO, QO

» OOO

AQ) OOD

6 SOO 1.000

Trang 43

che H met "

te 5 dee cles

moe

nouyeé Tu pyrethria veli

trích ‘ cao 91, Ngoài 3

mi coatimn côn TA mét ne

t cpa ehe th

chung Lam hue

tyên liêu quả để điều chỗ m :

tim mẹ

haa tan ( clung mé hehe eed r húng

khá ¢ BOX Rotenar có

+

xứng — khỉ 3 TưẠC bạ độc lậu đÀI

a Phun thuge he chat gần rhet

Cac pyrethring cuting - được + rich tử h

vy santhemun với ( quy ote Ảnh đơn gi an » tỷ

Nhớ the nghiên cửu, cha they chúng ba hoàn toàn

cd > kha nà khai 8 gam xuadt thuốc tread UW gic thae mec là

thay a3 2 tra âu tông hợn di Au Ty rau cai

Trang 44

N £ Me Indoo, R, C Roark and R,

E, G Beinhart, in Crops in Peace and War, the yearbook

of Agriculture, US., Dept of Agriculture, Washington D

Askew, H 0 New Zealand J Sci Tet

BE Nagai, J Tokyo Chem Soc 23, 744, 1912

‘iyone and 8 Kondo J Pharm Soc Japan 528,

and M Eoide, it, Chem Ges 62, S00,

e Be La Forge and H t Haller, J Am Chem Soc 4,

B10, 1932

4

, Mhững cây thuốc và vị thuốc :

khoa học Eÿ thuật, HÀ NỘI, 1981, trọ

x;uật bản

J Fe Norton va WwW oN Campell, " Natural organic

insectisides" Inters , New York, Landan, 1972,

Ro OH Davi Feate, Tater

Wiley and §&

and L M FPeairs, Inc 7th ec , 1976,

and I Yamamoto, The pyrethroids in * The

„ ins sides" Inters., Wew York,

Ngày đăng: 17/12/2013, 09:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w