Sử dụng từ trái nghĩa Từ trái nghĩa đợc sử dụng trong thể đối, tạo các hình tợng tơng phản, gây ấn t îng m¹nh, lµm cho lêi nãi thªm sinh động... Bµi tËp Bài tập 2 Bài tập 3 Bài tập 4 Viế[r]
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô
về dự giờ thăm lớp
Trang 2Vì lợi ích mười năm trồng cây, vì lợi ích trăm năm trồng người 9B
Muốn sang thì bắc cầu kiều, muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
Trang 31 Thế nào là từ đồng nghĩa ?
2 Tìm từ đồng nghĩa với từ thật thà và từ giả dối
Thành thật Trung thực Ngay thẳng
Giả tạo Dối trá
L ơn lẹo
Kiểm tra bài cũ
1.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc
gần giống nhau Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
2.Ví dụ:
Trang 4Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê Trẻ đi, già trở lại nhà,
Giọng quê không đổi, s ơng pha mái đầu Gặp nhau mà chẳng biết nhau
Trẻ c ời hỏi: “Khách ở đâu đến làng?
(Hạ Tri Ch ơng -Trần Trọng San dịch)
Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
Đầu gi ờng ánh trăng rọi, Ngỡ mặt đất phủ s ơng.
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố h ơng.
(Lí Bạch -T ơng Nh dịch)
I Thế nào là từ trái nghĩa?
Ví dụ 1 :
Xét hai bản dịch thơ
1 Ví dụ: SGK
Tiết 39 từ tráI nghĩa
- Ngẩng > < cỳi
(Trỏi ngược nhau về hoạt động)
- Trẻ > < già
(Trỏi ngược nhau về tớnh chất “tuổi
tỏc”)
- Đi > < trở lại
(Trỏi ngược nhau về hoạt động “di
chuyển”)
=> Từ trỏi nghĩa là từ cú nghĩa trỏi
ngược nhau.
2 Nhận xột
Trang 5I ThÕ nµo lµ tõ tr¸i nghÜa?
VÝ dô 1 :
1 VÝ dô: SGK
TiÕt 39 tõ tr¸I nghÜa
2 Nhận xét
Tìm các cặp từ trái nghĩa qua bức hình sau:
- Ngẩng > < cúi
(Trái ngược nhau về hoạt động)
- Trẻ > < già
(Trái ngược nhau về tính chất “tuổi
tác”)
- Đi > < trở lại
(Trái ngược nhau về hoạt động “di
chuyển”)
=> Từ trái nghĩa là từ có nghĩa trái
ngược nhau.
Trang 6I Thế nào là từ trái nghĩa?
Ví dụ 1 :
1 Ví dụ: SGK
Tiết 39 từ tráI nghĩa
2 Nhận xột Bài tập 1 SGK Tr129: Tìm những từ trái Tìm những từ trái
nghĩa trong các câu ca dao, tục ngữ sau:
- Chị em nh chuối nhiều tàu, Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nhiều lời.
- Số cô chẳng giàu thì nghèo, Ngày ba m ơi Tết thịt treo trong nhà.
- Ba năm đ ợc một chuyến sai áo ngắn đi m ợn quần dài đi thuê.
- Đêm tháng năm ch a nằm đã sáng
- Ngẩng > < cỳi
(Trỏi ngược nhau về hoạt động)
- Trẻ > < già
(Trỏi ngược nhau về tớnh chất “tuổi
tỏc”)
- Đi > < trở lại
(Trỏi ngược nhau về hoạt động “di
chuyển”)
=> Từ trỏi nghĩa là từ cú nghĩa trỏi
ngược nhau.
Trang 7I ThÕ nµo lµ tõ tr¸i nghÜa?
VÝ dô 1 :
1 VÝ dô: SGK
TiÕt 39 tõ tr¸I nghÜa
2 Nhận xét
Tìm từ trái nghĩa với từ
Tìm từ trái nghĩa với từ già già trong trường hợp
hợp rau già, cau già rau già, cau già
- Già:
- Rau giµ
- Cau giµ
=> Già :
Ví dụ 2:
nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
=> Từ trái nghĩa là từ có nghĩa trái
ngược nhau.
> < rau non
là từ nhiều nghĩa
> < cau non Trái nghĩa với non
Trang 8I ThÕ nµo lµ tõ tr¸i nghÜa?
VÝ dô 1 :
1 VÝ dô: SGK
TiÕt 39 tõ tr¸I nghÜa
2 Nhận xét
Ví dụ 2:
=> Từ trái nghĩa là từ có nghĩa trái
ngược nhau.
nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
Ghi nhớ 1- SGK trang 128 Từ trái nghĩa là từ có nghĩa trái ngược nhau.
Một từ có nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
3 Ghi nhớ 1- SGK Tr128
Trang 9I Thế nào là từ trái nghĩa?
Tiết 39 từ tráI nghĩa
Từ trỏi nghĩa là từ cú nghĩa trỏi ngược nhau.
Một từ cú nhiờ̀u nghĩa cú thể thuộc nhiờ̀u
cặp từ trỏi nghĩa khỏc nhau.
II Sử dụng từ trỏi nghĩa
Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
Trẻ đi , già trở lại nhà, Giọng quê không đổi, s ơng pha mái đầu Gặp nhau mà chẳng biết nhau
Trẻ c ời hỏi: “Khách ở đâu đến làng?
(Hạ Tri Ch ơng – Trần Trọng San dịch)
Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
Đầu gi ờng ánh trăng rọi, Ngỡ mặt đất phủ s ơng.
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
Cúi đầu nhớ cố h ơng.
(Lí Bạch – T ơng Nh dịch)
- Tạo ra phộp đối, tạo hỡnh tượng
tương phản mạnh (làm nổi bật
tỡnh cảm yờu quờ hương tha thiết
của nhà thơ)
- Tạo ra phộp đối, tạo hỡnh tượng
tương phản mạnh (khỏi quỏt
quóng đời xa quờ, làm cho cõu thơ
nhịp nhàng, cõn xứng)
1 Trong hai bài thơ, việc sử dụng từ trỏi nghĩa
cú tỏc dụng gỡ?
Trang 10I ThÕ nµo lµ tõ tr¸i nghÜa?
TiÕt 39 tõ tr¸I nghÜa
Từ trái nghĩa là từ có nghĩa trái ngược nhau.
Một từ có nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều
cặp từ trái nghĩa khác nhau.
II Sử dụng từ trái nghĩa
- Tạo ra phép đối, tạo hình tượng tương
phản gây ấn tượng mạnh
2 Tìm vài thành ngữ có từ trái nghĩa?
1 Trong hai bài thơ, việc sử dụng từ trái nghĩa
có tác dụng gì?
- Bán án tín bán nghi bán nghi
- Ba - Ba ch×m ch×m b¶y b¶y næi næi
- - Lên thác thác xuống xuống ghềnh
- Tạo ra phép đối, tạo hình tượng tương phản gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.
Trang 11I ThÕ nµo lµ tõ tr¸i nghÜa?
TiÕt 39 tõ tr¸I nghÜa
Từ trái nghĩa là từ có nghĩa trái ngược nhau.
Một từ có nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều
cặp từ trái nghĩa khác nhau.
II Sử dụng từ trái nghĩa
- Tạo ra phép đối, tạo hình tượng tương
phản gây ấn tượng mạnh
2 Tìm vài thành ngữ có từ trái nghĩa?
1 Trong hai bài thơ, việc sử dụng từ trái nghĩa
có tác dụng gì?
- Bán án tín bán nghi bán nghi
- Ba - Ba ch×m ch×m b¶y b¶y næi næi
- - Lên thác thác xuống xuống ghềnh
- Tạo ra phép đối, tạo hình tượng tương phản gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.
- Tạo ra phép đối, tạo hình tượng tương
phản gây ấn tượng mạnh, làm cho lời
nói thêm sinh động.
Trang 12I Thế nào là từ trái nghĩa?
Tiết 39 từ tráI nghĩa
Từ trỏi nghĩa là từ cú nghĩa trỏi ngược nhau.
Một từ cú nhiờ̀u nghĩa cú thể thuộc nhiờ̀u
cặp từ trỏi nghĩa khỏc nhau.
II Sử dụng từ trỏi nghĩa
- Tạo ra phộp đối, tạo hỡnh tượng tương
phản gõy ấn tượng mạnh, làm cho lời
núi thờm sinh động.
* Ghi nhớ 2 (SGK trang 128)
Từ trái nghĩa đ ợc sử dụng trong thể
đối, tạo các hình t ợng t ơng phản, gây
ấn t ợng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.
Trang 13I Thế nào là từ trái nghĩa?
Tiết 39 từ tráI nghĩa
Từ trỏi nghĩa là từ cú nghĩa trỏi ngược nhau.
Một từ cú nhiờ̀u nghĩa cú thể thuộc nhiờ̀u
cặp từ trỏi nghĩa khỏc nhau.
II Sử dụng từ trỏi nghĩa
Từ trái nghĩa đ ợc sử dụng trong thể
đối, tạo các hình t ợng t ơng phản, gây ấn t
ợng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh
động.
III Bài tập
Bài tập 2
Từ cho sẵn Từ trỏi nghĩa
tươi
cỏ tươi hoa tươi
yếu
ăn yếu
học lực
yếu
xấu
chữ xấu đất xấu
cỏ ươn
ăn khỏe
học lực giỏi/ học lực khỏ
đất tốt
chữ đẹp
hoa hộo/ hoa khụ
BT2:SGK Tr 129: Tỡm từ trỏi nghĩa với cỏc từ in đậm trong cỏc cụm từ sau:
Trang 14I Thế nào là từ trái nghĩa?
Tiết 39 từ tráI nghĩa
Từ trỏi nghĩa là từ cú nghĩa trỏi ngược nhau.
Một từ cú nhiờ̀u nghĩa cú thể thuộc nhiờ̀u
cặp từ trỏi nghĩa khỏc nhau.
II Sử dụng từ trỏi nghĩa
Từ trái nghĩa đ ợc sử dụng trong thể
đối, tạo các hình t ợng t ơng phản, gây ấn t
ợng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh
động.
III Bài tập
Bài tập 2
Bài tập 3
Điờ̀n cỏc từ trỏi nghĩa thớch hợp vào
cỏc thành ngữ sau:
1 Chân cứng đá ……
2 Có đi có………
3 Gần nhà ………ngừ
4 Mắt nhắm mắt…………
5 Chạy sấp chạy ………
6 Vô th ởng vô………
7 Bên… …… bên khinh
8 Buổi……… buổi cái
9 B ớc thấp b ớc………
10 Chân ớt chân………
mềm lại
mở ngửa phạt trọng
đực
cao ráo xa
Trang 15I Thế nào là từ trái nghĩa?
Tiết 39 từ tráI nghĩa
Từ trỏi nghĩa là từ cú nghĩa trỏi ngược nhau.
Một từ cú nhiờ̀u nghĩa cú thể thuộc nhiờ̀u
cặp từ trỏi nghĩa khỏc nhau.
II Sử dụng từ trỏi nghĩa
Từ trái nghĩa đ ợc sử dụng trong thể
đối, tạo các hình t ợng t ơng phản, gây ấn t
ợng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh
động.
III Bài tập
Bài tập 2
Bài tập 3
Bài tập 4
Viết một đoạn văn ngắn vờ̀ tỡnh cảm
quờ hương cú sử dụng từ trỏi nghĩa.
Trang 16I Thế nào là từ trái nghĩa?
Tiết 39 từ tráI nghĩa
Từ trỏi nghĩa là từ cú nghĩa trỏi ngược nhau.
Một từ cú nhiờ̀u nghĩa cú thể thuộc nhiờ̀u
cặp từ trỏi nghĩa khỏc nhau.
II Sử dụng từ trỏi nghĩa
Từ trái nghĩa đ ợc sử dụng trong thể
đối, tạo các hình t ợng t ơng phản, gây ấn t
ợng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh
động.
III Bài tập
Bài tập 2
Bài tập 3
Bài tập 4
Trang 17TiÕt 39 tõ tr¸I nghÜa
I
Đ
N H À T H Ơ
1 2
4 5 6 7 8
10 9
Ô chữ thứ 3 gồm
4 chữ cái đó là
một từ trái nghĩa
với từ “héo”.
M Ừ N G
£ N
R
T
I
Á
T R 3
V
G N
I
Đ
N
N
È
H
Ô chữ thứ 9 gồm
3 chữ cái, đó là
một từ trái nghĩa
với từ
“sang ”
Ô chữ thứ 2 gồm
4 chữ cái là một
từ trái nghĩa với
từ “tủi”
Ô chữ thứ 7 gồm
6 chữ cái, đó là
một từ trái nghĩa
với từ
“ phạt ”
Ô chữ thứ 5 gồm
4 chữ cái đó là
một từ đồng
nghĩa với từ
“quả”
Ô chữ thứ 11 gồm
5 chữ cái, đó là
một từ trái nghĩa
với từ
Ô chữ thứ 6 gồm
2 chữ cái, đó là
một từ trái nghĩa
với từ
“đứng ”
Ô chữ thứ 8 gồm
5 chữ cái, đólà
một từ đồng
nghĩa với từ “
dũng cảm”
Ô chữ thứ 10 gồm
7 chữ cái, đólà
một từ đồng
nghĩa với từ
“nhiệm vụ”
Ô chữ thứ 4 gồm
4 chữ cái, đó là
một từ trái nghĩa
với từ
“d íi ”
Ô chữ thứ nhất
gồm 6 chữ cái đó
là một từ đồng
nghĩa với từ “thi
nhân”
I
T T
G
Ừ
R Á
Ĩ
I N H
Trang 182
3
4 5 6
7 8
9
11
Q U E N
N
M Ề M
1- Trước lạ sau……
Ê
L Ạ I 3- Có đi có ……
Í
G Ầ N 4- ……nhà xa ngõ
N
5- Mắt nhắm mắt …
M Ở
6- Chạy sấp chạy……
N G Ử A
7- Vô thuởng vô ………
P H Ạ T
T
K H I N H 8- Bên trọng bên……
9- Buổi ……….buổi cái.
Đ Ự C
10- Chân uớt chân……
R Á O
R
11- Khôn nhà …… chợ.
D Ạ I
2- Chân cứng đá …
10
Trang 19- N¾m ® îc kh¸i niÖm tõ tr¸i nghÜa,c¸ch sö dông tõ tr¸i nghÜa
-Hoµn thµnh c¸c bµi tËp
-ChuÈn bÞ bµi: LuyÖn nãi vÒ v¨n biÓu c¶m
Dặn do
Trang 20Chúc các em học sinh học tốt !
Tiết học đến đây kết thúc!