1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hệ thống Thông tin Quản lý

39 116 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống Thông tin Quản lý
Người hướng dẫn Phan Văn Thanh
Trường học Học viện Tài chính Học viện Tài chính (Hut.edu.vn)
Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2006-2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1 Giới thiệu chung về HTTTQL Chương 2 Các thành phần cơ bản của HTTT Chương 3 Thiết kế cơ sở dữ liệu Chương 4 Xây dựng và phát triển HTTT Chương 5 Các HTTT cấp chuyên gia và các HTTT chức năng Chương 6 HTTT hỗ trợ ra quyết định Chương 7 TMĐT: Chiến lược phát triển trong môi trường kinh doanh mới Bài tập thực hành: Phân tích hệ thống quản lý nhân sự tiền lương

Trang 1

Hệ thông Thông tin Quản lý

(Management Information Systems)

Giang vién: Phan Van Thanh

Bộ môn: Quản trị Kinh doanh - FEMHUT

E-mail: thanhpv-fem@mail.hut.edu.vn

thanhpv fem@yahoo.com

Trang 2

Nội dung hoc phan

Chương 1 Giới thiệu chung vê HTTTQL Chương 2 Các thành phân cơ bản của HTTT Chương 3 Thiết kê cơ sở dữ liệu

Chương 4 Xây dựng và phát triển HTTT Chương 5 Các HTTT cấp chuyên gia và các

HTTT chức năng

Chương 6 HTTT hỗ trợ ra quyết định Chương 7 TMĐT: Chiên lược phát triển trong

môi trường kinh doanh mới Bài tập thực hành: Phân tích hệ thông quản lý

nhân sự tiên lương

F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 2-2

Trang 4

Cac thanh phan cua HTTT

Trang 5

F Phan Văn Thanh © 2006-2008 http:/www.femhut.edu.vn/ MIS 2-5

Trang 6

Đơn vị lưu trữ thông tin

Byte B 8 bit Kilobyte KB 1024 bytes = 219B

Gigabyte GB 1024 MB = 219MB

Một Byte chứa một ký tự số từ 0 9 hoặc một ký tự từ

A Z hoặc những ký tự đặc biệt như: %, @), 2, Ì,

Vi du: “Chao cac ban !" = ?? bytes

F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 2-6

Trang 7

MIPS (Million

— second) Instructions per

1/1.000.000 giây 1/1.000.000.000 giay 1/1.000.000.000.000 giay

Hàng triệu chỉ lệnh mỗi giây

Trang 8

Xử lý dữ liệu bằng may vi tinh

Program

Thao tac 1 (Task 1)

Xử lý tuân tự và xử lý song song

Xử lý tuần tự Xử lý song song

CPU CPU CPU CPU CPU

Thao tac 1 Thao tac 2 Thao tac 3 Thao tac 4 Thao tac 5 (Task 1) (Task 2) (Task 3) (Task 4) (Task 5)

Trang 9

Phương pháp xử lý thông tin

của Hệ thông thông tin

Xử lý trực tuyên và xử lý lô

Xử lý tực tuyến (on+ine)

Cac giao dich

» Mit ly — lào tệp tin Tếp tin chủ đạo

Trang 10

Phương pháp xử lý thông tin

của Hệ thông thông tin

Trang 11

Lựa chọn phân cứng

Những lưu ÿ chính:

Su tuong thich (compatibility)

Kha nang nang cap va mé réng (extendable)

HO tin cay (reliability) Lua chon Cost/Benefit chu không phải

Trang 12

2.2 Phan mem

Phan mém

Là các chương trình (program) điều khiên các hoạt

động của phân cứng của máy vi tính và chỉ đạo việc

—— Ngôn ngữ máy dựa trên hệ đêm nhị phân (0;1)

Máy chỉ có thê “hiéu” hai gia tri la ON hay OFF Các thông tin trên máy tính đều được mã hóa ở dạng số

nhị phân, với 2 ký hiệu 0 va 1

F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 2-12

Trang 13

Lân kế hoạch cho các chương trình của máy tính

Phần mềm hệ thống Phân phối tài nguyên của máy tính

(System Software) Giám sát các sự kiện

Vv

FORTRAN PASCAL COBOL C

BASIC Ngôn ngữ thế hệ thứ tư và công cụ lập trình

F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 2-13

Trang 14

Phan mém hé thong

Hệ điều hành là gì?

Là phần mềm quan trọng nhất cho máy tính điện tử có

nhiệm vụ điều khiên mọi hoạt động cơ sở của máy

tính, giúp phân mêm của người sử dụng có thế

chạy được trên máy tính

Chức năng cơ bản của HĐH Điêu khiễn các thiết bị

Quản lý và phân phôi bộ nhớ

Điêu khiến việc thực thi chương trình

Quản lý thông tin và việc xuất nhập thông tin

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay?

F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 2-14

Trang 15

Một số Hệ điều hành phô biến

HANH DOS HĐH 16-bit cho máy tính cá nhân thế hệ cũ dựa trên chuẩn PC của IBM

Windows 98/Me Phiên bản cũ của HĐH Windows dành cho người sử dụng tại nhà Hỗ trợ đa

/2000/XP nhiệm, đa xử lý, khả năng nôi mạng, bảo mật và quản lý doanh nghiệp

Windows Vista Hệ điều hành mới nhất dành cho máy PC

Windows.NET Hệ điều hành mới nhất dành cho máy chủ

Server Windows CE Phiên bản rút gọn của HĐH Windows, sử dụng cho máy tính cầm tay nhỏ và

thiệt bị truyên thông không day

UNIX Dùng cho PC mạnh, trạm làm việc và máy chủ Linh động đối với nhiều loại

—=== phần cứng vi tính khác nhau

LINUX HĐH mã nguồn mở được phát triển từ UNIX

OS/2 HĐH 32-bit dùng cho máy tính IBM với bộ vi xử lý Intel

Mac OS HĐH dùng cho máy tính Macintosh

F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 2-15

Trang 16

Chia sé thoi gian

Nhiều chương trình có thể dùng chung tài

nguyen he thong may tinh tai bat cw thoi diem nào thông qua việc sử dụng cùng một CPU

Chia nhỏ chương trình thành những đoạn nhỏ

được đọc vào bộ nhớ khi cần thiết Phần còn

lại của mỗi chương trình được lưu trữ trên đĩa

Cho phép nhiều người sử dụng đồng thời tài nguyên máy tính bằng cách lần lượt định phân

cho mỗi người một chút thời gian sử dụng

Trang 17

Phân mêm ứng dụng

Phân mêm xử lý văn bản

Bảng tính

Phân mêm quản lý dữ liệu

Đô họa trình diễn

Gói phân mêm tích hợp

Trang 18

2.3 Cơ sở dữ liệu (Chương 3)

Trang 19

Tp tin Môn hoc ,

TEN MON NGAY DIEM

— John Steward IS 101 FO2 B+

Tép tin Karen Taylor IS 101 FO2 B+

Emily Vincent IS 101 FO2 B+

TÊN MÔN NGÀY ĐIỂM

Bản ghi John Steward IS 101 FO2 B+

Trường Jonh Steward (trường TÊN)

Byte 01001010 (Chữ J) Bit 0

F Phan Văn Thanh © 2006-2008 http:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 2-19

Trang 20

Một số thuật ngữ cơ bản

THUẬT < - NGỮ KHAI NIEM

TH Dữ liệu là những sự kiện thực tê được tô chức và

Dứữ liệu aor

lưu lại trong máy tính

` Một hoặc một nhóm ký tự được sử dụng dé lam

Truong

tiêu đề cho một nhóm các dữ liệu được lưu lại

Một tập các trường được liên ket lại với nhau liên

Bản ghi quan tới một người, một nơi chôn, một vật hay một

—_— sự kiện nào đó

Một hoặc nhiều các bản ghi được ghi theo cùng

Tệp một tiêu chuẩn thông nhất, nghĩa là được tô chức

theo cùng một sô trường nhât định

F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 2-20

Trang 21

So sánh giữa hệ thông cơ sở

dữ liệu và hệ thông tệp

Phòng nhân sự

Phong ban hang

F Phan Văn Thanh © 2006-2008 http:/www.femhut.edu.vn/ MIS 2-21

Trang 22

B Mô hình cơ sở dữ liêu

Mô hình khái niệm

Quan hệ một — một

Quan hệ một — nhiêu Quan hệ nhiêu — nhiêu

Mô hình thực hiện

Mô hình cơ sở dữ liệu thứ bậc

Mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ

F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 2-22

Trang 23

B Mô hình cơ sở dữ liệu

Các dạng quan hệ của mô hình khái niệm

Mot — Mot Một —- Nhiều Nhiều — Nhiều

Ô khóa Khách hàng Sinh viên

Trang 24

B Mô hình cơ sở dữ liệu

Trang 25

B Mô hình cơ sở dữ liệu

Trang 26

B Mô hình cơ sở dữ liệu

Các dạng quan hệ của mô hình thực hiện

Bảng: Khách hàng | | Bảng: Đại lý

“hàng “ng " thoại đại lý đại lý ony

100123 NguyénHung 821345 1435 1121 Nguyén VanA

100124 HaThiM 823134 1121 1435 Lê IhịB

100125 Lê AnhF 82316/ 1278 1278 Nguyễn Hòa C

100126 Đoàn Phi 823816 1435 10012/ Phạm Hà 82/3/2 1435

Trang 27

C Thiệt kê cơ sở dữ liệu

Chuyễn đổi dữ liệu thành thông tin Chu kỳ phát triển cơ sở dữ liệu

Nghiên cứu ban đâu về cơ sở dữ liệu

Quá trình thiết kế cơ sở dữ liệu

Thực hiện

Kiếm tra và đánh giá

——_ Vận hành cơ sở dữ liệu

Duy trì và phát triển cơ sở dữ liệu

Các yêu câu đối với nhà quan tri CSDL

F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 2-27

Trang 28

Tạo cơ sở dữ liệu

Tạo và chuyển đổi dữ liệu

Kiểm tra cơ sở dữ liệu

Đánh giá CSDL và chương trình ứng dụng

Thiết kế dòng thông tin

Xem xét các thay đồi và tạo những chuyển đổi cần thiết

F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 2-28

Trang 29

Những yêu tô cơ bản trong môi

trường cơ sở dữ liệu

Hệ thông

Trang 30

D Ky thuat thiet ke CSDL

Ky thuat khach /chu (client/server)

Kho dữ liệu và khai phá dữ liệu

Liên kết công nghệ website với các siêu CSDL

Trang 31

2.4 Hé thong truyen thông

Khái niệm: là hệ thông cho phép tạo, truyên và nhận tin tức điện tử Hệ thông truyền thông còn được gọi là hệ thông viễn thông hay mạng

truyền thông, một tập hợp các thiết bị được

nôi với nhau bằng các kênh

Trang 32

2.4 Hé thong truyen thông

Phương thức truyền thông

Truyén ky thuat s6 (Digital Transmisstion) Truyên không đông bộ (Asynchronous Transmissftion) Truyên đông bộ (Synchronous Transmisstion)

Một chiêu (simplex), hai chiêu luân phiên (half duplex) và hai chiêu đồng thời (full duplex)

Các kênh truyền thông

Kênh truyên thông hữu tuyến: Dây dẫn xoắn đôi; Cáp đồng

trục; Cáp quang

Kênh truyền thông vô tuyến: Sóng viba; Vệ tinh; Tia hông

ngoại, Sóng radio; Bluetooth

F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 2-32

Trang 34

Cac cau trúc liên kết mạng

nh sao

Computer | Terminal |

Trang 35

Cac cau trúc liên kết mạng

Trang 37

Ưu nhược điểm của các câu

trúc liên ket mang

UU DIEM NHUOC DIEM

Thiết kế khó khăn, dễ gây

nhằm lẫn, tôn dây nỗi

Nếu tâm điểm hỏng thì toàn

bộ mạng bị đứt

Cung cấp tài nguyên và chế

Mạng hình sao độ quản lý tập trung

Khi một nút bị hỏng không làm ngưng các nút khác Hiệu suất thi hành của mạng Mạng Bus trong mạng càng chậm khi số máy trên

Việc phát tiên mạng đơn bus càng nhiều

giản, dễ thiết kê, sử dụng

— Đây là loại câu trúc mạng

Mang vòn không có trung tâm Nêu một nút bị hỏng có thê ang Vong Khả năng mở rộng hơn phá vỡ toàn mạng

Trang 38

Các mạng truyền thông phan

loại theo phạm vị

Mang LAN (Local Area Network)

Giới han trong một phạm vi hẹp, sử dụng đề kết nối

các máy tính cả nhân

Mạng WAN (Wide Area Network)

Sử dụng đề liên kết các trang dữ liệu của một công

ty, tô chức trên một diện rộng (vùng, quôc gia, )

Mang MAN (Metropolitan Area Network}

— là mạng truyên dữ liệu và thông tin trên phạm vi

một thành phố với tốc độ cao, sử dụng cáp quang Mạng Internet:

là mạng của các mạng có phạm vi toàn cau

F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 2-38

Trang 39

2.5 Nhân lực

Con người - Nhân công kiên thức

Bộ máy nhân sự CNTT trong DN

Quản trị viên hệ thông (System Administrator)

Lập trình viên (Programmer)

Nhà thiét ké hé théng (System Designer) Nhà phân tich hé théng (System Analyst)

Nha quan ly HTTT Trưởng phòng CNTT

GĐ CNTT

GD Du an Phó TGĐÐ phụ trách CNTT (Chief Information Officer - CIO)

F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 2-39

Ngày đăng: 17/12/2013, 08:36

w