1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ

16 138 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống công việc
Tác giả Phan Văn Thanh
Trường học Đại học Femhut
Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý
Thể loại Bài tập cá nhân
Năm xuất bản 2006
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 149,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ

Trang 2

Bài tập cá nhân (30%)

Hãy tranh luận về khả năng áp dụng CNTT cho một

he thong công việc cụ thê trong doanh nghiệp mà

anh/chị đang làm việc

8-15 trang (yêu câu viết tay)

Hạn nộp:

Trang 3

Đề cương bài tập cá nhân

Giới thiệu chung về doanh nghiệp

Giới thiệu về hê thống công viêc mà anh/chị cho rằng có thể (hoặc đang được)

ap dung CNTT Khach hang

San pham va dich vu

Qua trinh kinh doanh

Đối tượng tham gia

Thông tin

Công nghệ

Hiện trạng

Cơ sở hạ tầng

Giới thiệu những ứng dụng CNTT hiện đang được (hoặc sẽ được) tiên hành của

doanh nghiệp có liên quan đến hệ thống công việc đó

——== Hệ thống đó phục vụ bộ phận chức năng nào

Yếu tố đầu vào, đầu ra

Quy trình xử lý

Người sử dụng của hệ thống Tranh luận về vai trò cũng như khả nang sw dung CNTT nham tang hiệu quả cho

Trang 4

Hệ thông công việc

Là một hệ thông trong đó con người và/hoặc

máy móc thực hiện một quá trình kinh doanh, sử dụng các nguôn lực đề tạo ra các

sản phẩm hoặc dịch vụ cho các khách hàng

bên trong hoặc bên ngoài

Trang 5

Các thành phân của một hệ

thông công việc

Hệ thông thực hiện các công việc bao gôm:

Quá trình kinh doanh

Các thành viên (đối tượng tham gia)

Thông tin Công nghệ

Đâu ra

Sản phẩm và dịch vụ được sử dụng bởi khách hàng

Các yêu tô bên ngoài

Cơ sở hạ tâng

Hiện trạng

Trang 6

Dell Computer

KHACH HANG

Người mua máy tính

SẢN PHẨM & DỊCH VỤ

Máy tính cá nhân sản xuất theo đơn

dat hang va phân phôi đơn chiêc

QUÁ TRÌNH KINH DOANH

Nhận đơn đặt hàng & thông tin về việc thanh toán từ

người mua

Đưa máy tính vào kế hoạch sản xuất Thực hiện các bước sản xuất máy tính, cài đặt phần mềm và kiểm tra; Phân phối máy tính

ĐÓI TƯỢNG THAM GIA THÔNG TIN CÔNG NGHỆ

Người mua máy tính Thông tin cụ thể về chiếc máy PC của khách hàng

Đại diện bán hàng tính cần lắp đặt Máy tính của đại diện bán

Nhân viên sản xuất Nhận dạng khách hàng hàng

Nhân viên đóng gói Thông tin về việc thanh toán Máy tính và mạng dùng

Dịch vụ phân phối Thông tin về sản xuất trong việc quản lý sản xuât

Internet

Trang 7

Các thành phân của một hệ

thông công việc

Khách hàng: Những người trực tiêp nhận và sử

dụng lợi ích từ các sản phâm và dịch vụ được tạo

ra bởi hệ thông công việc Khách hàng bên ngoài: Các cá nhân hoặc đại diện của các công ty khác hoặc các tô chức chính phủ

Khách hàng bên trong: Những cá nhân, tổ chức

hệ thông công việc khác

Trang 8

Các thành phân của một hệ

thông công việc

Sản phẩm & Dịch vụ: là sự kết hợp của các yếu

tô mang tính vật lý, thông tin, và dịch vụ mà hệ

thông công việc tạo ra cho các khách hàng của nó

Trang 9

Các thành phân của một hệ

thông công việc

Quá trình kinh doanh: là một tập các bước công việc

hoặc hoạt động có liên quan tới việc thực hiện hệ thống công việc

Có điểm bắt đầu và điểm kết thúc

Là một hệ thống chính thông

Có thê Không hoàn toàn có câu trúc Thay đồi quá trình kinh doanh là bước trực tiếp thay đồi hệ thông công vieC

Hiệu qua của quá trình kinh doanh phụ thuộc vào các đặc điễm của quá trình

Mức độ câu trúc

Mức độ phối hợp

Tính phức tạp

Nhịp độ

Mức độ phụ thuộc vào máy móc

Trang 10

Mức độ câu trúc

Các nhiệm vụ có cấu trúc (structured task) Các thông tin cần thiết được biết rất rõ Phương pháp xử lý dữ liệu để tạo ra thông tin rõ ràng Dạng thông tin mong đợi được biết rõ ràng

Các quyết định và các bước thực hiện nhiệm vụ được xác định rõ ràng và có tính lặp lại

Các tiêu chuẩn để đưa ra quyết định được hiểu một cách chính xác Kết quả của việc thực hiện nhiệm vụ có thể được đo đạc một cách chính xác

Ví dụ: Hệ thống ATM

Các nhiệm vụ có tính nửa cấu trúc (semi-structured task)

Ví dụ: chuân bệnh của bác sĩ

= | Các nhiệm vụ không có cấu truc (unstructured task)

Các quyết định có xu hướng được hình thành dựa trên kinh nghiệm, cảm nhận, và các phương pháp mang tính định tính

Ví dụ: Lựa chọn các nhà quản lý, chọn hình ảnh cho trang bìa một tạp chí

Trang 11

Mức độ câu trúc

Mức độ câu trúc quá cao làm hạn chê

tính sáng tạo trong công việc

Vs

Mức độ không câu trúc quá cao dễ dẫn tới

thiêu hiệu quả và sai sót

Trang 12

wr

Mức độ phối hợp

5 mức độ phôi hợp

Cùng tiêu chuan

Chia sẻ thông tin Phôi hợp

Cộng tác

Cùng một nên văn hóa

V

Mức độ phối

hợp gia tăng

Trang 13

Các thành phân của một hệ

thông công việc

Đối tác: những người thực hiện các bước công việc

trong một quá trình kinh doanh

Thong tin: là dữ liệu đã được xử lý thành dạng có ý

nghĩa cho một ứng dụng cụ thé

Công nghệ: bao gồm phân cứng, phân mêm và những

công cụ khác và các thiết bị được sử dụng bởi các đôi

tác trong quá trình thực hiện công việc của họ

Trang 14

Phân biệt Dữ liệu-Thông tin-Kiên thức

Dữ liệu: các sự kiện, hình ảnh, âm thanh có thể có hoặc không hữu ích cho một nhiệm vụ cụ thể

Thong tin: là dữ liệu đã được xử lý thành dạng có ý

nghĩa cho một ứng dụng cụ thê

Kiến thức: những ý tưởng, những quy tắc, và những thủ tục dẫn hướng cho các hành động và các quyêt định

Thuthập |

kiễn thức

Kiên thức

Ỷ Diễn giải,

Dữ liệu > 10 pang, lee > Thong tin —>| quyết định —— Két qua

J NOP hành động

Trang 15

Các thành phân của một hệ

thông công việc

Hiện trạng: Môi trường tô chức, cạnh tranh, công nghệ,

và thê chê mà hệ thông làm việc đang điêu hành trong

do, bao gom:

Những nhà đầu tư

Chính sách, các hoạt động và nên văn hóa của tổ chức

Áp lực kinh doanh,

Cơ sở hạ tâng: các nguồn lực về kỹ thuật và con

người mà hệ thông công việc sử dụng và phụ thuộc

| vao do

Trang 16

Phân biệt HTTT và hệ thông công

việc mà nó hồ trợ

Hệ thống thông tin Hệ thống công việc mà nó hồ trợ

Những lĩnh vực của hệ thống

làm việc không thuộc về HTTT

Máy quét mã vạch & máy tính xác định các loại hàng được

bán và lập hóa đơn

Tính tiền cho khách Thiết lập mối quan hệ cá nhân với

khách hàng, đặt hàng vào túi xách

Hệ thống đăng ký của các

trường đại học cho phép sinh viên đăng ký các môn học

Đăng ký các lớp học Quyết định các môn học sẽ học và

các lớp sẽ theo học đê có một kê hoạch hàng tuân hợp lý

Hệ thống xử lý văn bản sử

dụng đê nhập và sửa chữa các

văn bản

Viết một cuốn sách Quyết định sẽ viết gì trong cuốn

sách và việt như thê nào

Hệ thống kiểm soát mà các

nha quan ly cap cao sw dung

đê điêu khiên tô chức

Theo dõi các hoạt động diễn ra trong tô chức

Nói chuyện với những người khác

đê hiệu rõ cái gì đang diễn ra

Hệ thống nhận dạng tiếng nói

Chống việc xâm nhập của

những người không có

quyền hạn vào một khu vực cắm Những người canh gác, camera,

và các biện pháp đảm bảo an toàn

khác

Ngày đăng: 17/12/2013, 08:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w