HTTTtựđộngvănphònglàmộthệthốngdựatrênmáytínhnhằmthuthập,xửlý,lưutrữvàgửithôngbáo,tinnhắn,tàiliệuvàcácdạngtruyềntinkhácgiữacáccánhân,cácnhómlàmviệc,vàcáctổchứckhácnhau.
Trang 1Hệ thông Thông tin Quản lý
(Management Information Systems)
Giang vién: Phan Van Thanh
Bộ môn: Quản trị Kinh doanh - FEMHUT
E-mail: thanhpv-fem@mail.hut.edu.vn
thanhpv fem@yahoo.com
Trang 2Nội dung hoc phan
Chương 1 Giới thiệu chung vê HTTTQL Chương 2 Các thành phần cơ bản của HTTT Chương 3 Thiết kê cơ sở dữ liệu
Chương 4 Xây dựng và phát trién HTTT Chương 5 Các HTTT cấp chuyên gia và các
HTTT chức năng Chương 6 HTTT hỗ trợ ra quyết định Chương 7 TMĐT: Chiên lược phát triển trong
môi trường kinh doanh mới
Bài tập thực hành: Phân tích hệ thông quản lý
nhân sự tiên lương
F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 5-2
Trang 3
A Các hệ thông thông tin cap chuyén gia
Hệ thông thông tin tự động hóa văn phòng
- Hệ thống thông tin cung cấp kiên thức
Các hệ thông thông tin chức năng
Trang 4
1 Hệ thông tự động hoa van phòng (OAS)
Trang 5Hoat dong trong mot van phong
1 Quản lý tài liệu 40% | Quản lý tài liệu
Tạo tệp tin, lưu trữ, khôi phục và liên kết hình ảnh Các phần cứng và phần mềm xử lý văn
và các tài liệu dưới dạng sô hóa ban, in an van phòng, xử lý tài liệu sô
2 Lên kế hoạch cho mỗi cá nhân và mỗi nhóm 10% | Lịch số
Thiết kế, quản lý, và liên kết các tài liệu, các kế Tạo lịch điện tử, Thư điện tử hoạch, và lịch hoạt động Các phâm mêm làm việc theo nhóm
3 Liên kết với các cá nhân và các nhóm 30% | Liên lạc
Thiết lập, nhận, và quản lý các cuộc liên lạc âm Điện thoại
thanh và sô hóa với các cá nhân và các nhóm Thư thoại khác nhau Các phân mêm làm việc theo nhóm
4 Quản lý dữ liệu về các cá nhân và các nhóm 10% | Quản lý dữ liệu
— Lập và quản lý dữ liệu về các khách hàng, nhà Cơ sở dữ liệu về khách hàng
cung câp và các tô chức bên ngoài doanh Theo dõi dự án nghiệp; và các cá nhân, các nhóm bên trong tô Quản lý thông tin cá nhân chức
5 Quản lý dự án 10% | Quản lý dự án
Lập kế hoạch, thực hiện, đánh gia, va diéu khién Các công cụ quản lý dự án trên máy các dự án tinh: PERT, CPM, MS Project
Trang 6HTTT tự động hóa vẫn phòng
HTTT tự động văn phòng là một hệ thông dựa
trên máy tính nhằm thu thập, xử lý, lưu trữ và gửi thông báo, tin nhắn, tài liệu và các dạng
truyền tin khác giữa các cá nhân, các nhóm
Trang 7IS lý văn bản Thư điện tử Phòng họp điện tử Quản lý văn bản Thiết bị văn phòng
Sao chụp Fax Hội nghị truyền Xử lý ảnh Lịch điện tử
hình Đa phương tiện Quản lý nhiệm vụ
Trang 8
Ví dụ: Hệ thông truyên thông
Thư điện tử Trang mạng Hoạt động tốt
Chat & họp xa ly tal na va Cac du an
dòng công việc
Chương trình CSDL & Nghiên cứu &
nhóm Kho dữ liệu tham khảo
Công cụ tim kiêm Ưng dụng trong Cung cấp tin tức
& các thư mục doanh nghiệp
F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 5-8
Trang 9Hoi nghi qua cac phuong tien
viên thông
Sử dụng các phương tiện điện tử cho phép các
cuộc họp có thê thực hiện được cùng lúc tại nhiêu
địa điểm khác nhau
Họp âm thanh (Audio conferencing): một cuộc gọi điện
thoại với sự tham gia đàm thoại của 3 người trở lên Họp âm thanh và đồ họa (Audiographic conferencing):
mở rộng của Audio conferencing, cho phép các thành
viên có thê xem được các tài liệu dưới dạng biểu diễn
Họp video (Videoconferencing): cuộc gặp gỡ trao đổi của một nhóm người mà mỗi người có thể quan sát những người khác qua một màn hình
Trang 10
Thư điện tử, thư thoại và fax
Các đặc trưng
Nội dung mang tính xã hội
Dễ hiểu nhằm thông tin Các mỗi quan hệ
Tính riêng tư và tính bảo mật
Trang 11Cả hai đều chịu ảnh hưởng của văn hóa
Internet và được phát trién nhu mot cong cu
kinh doanh
Trang 12
Ưu nhược điểm của OAS
Ưu điểm
Truyền thông hiệu quả hơn Truyên thông trong thời gian ngắn nhất
Giảm thời gian lập lại các cuộc gọi, tránh khả năng
người nhận chưa sẵn sàng nhận tin (SMS, fax)
Loại bỏ việc thất lạc thư trong quá trình gửi
Nhược điểm
Chi phí cho phần cứng khá lớn
Người sử dụng ít có khả năng quan sát vai trò của công Việc
An toàn thông tin của doanh nghiệp bị đe dọa va
thường nhận được những thông tin không mong muôn, gây gián đoạn công việc
F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 5-12
Trang 13
2 HTTT cung cap kiên thức (KWS)
Trang 14HTTT cung cấp kiên thức
Bao gồm các hệ thông chuyên gia và hệ thông
trí tuệ nhân tạo
Hỗ trợ việc phân loại dữ liệu và thông tin, kiêm soát, thiêt kê, lập kê hoạch và lịch hành động,
tạo ra các giải pháp khác nhau để giải quyết
cho một vẫn đề cụ thể cho doanh nghiệp
F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 5-14
Trang 15
Cơ sở lưu trữ CSDL
Hướng dẫn /Giải thích
các phương pháp Đầu ra Số liệu
Trang 16
HTTT cung cấp kiên thức
Hệ thông trí tuệ nhân tạo (Artificial
Intelligence)
Phat trién các chương trình máy tính đề thực hiện
một sô hành vi tri thức của con người
Giúp cho DN tạo một cơ sở dữ liệu kiễn thức Phục vụ cho một số các lĩnh vực đặc biệt
Trang 17Vi du: Hé thong chuyén gia
Hé thong chuyén gia (Expert System — ES)
Một hệ thông kiên thức sử dụng kiên thức cho các
lĩnh vực ứng dụng và các thủ tục can thiệp đê giải
quyêt các vân đê mà thông thường phải yêu câu tới các chuyên gia giải quyêt
Kiên thức sâu rộng trong một lĩnh vực hẹp
Hoạt động với các thuật toán (néu-thi)
Cơ sở dữ liệu chuyên gia
Trang 18
Hé thong chuyén gia
Trang 19Hé thong chuyén gia
Uu diém
Hoan thanh cac phan céng viéc tham chi nhanh hon mét
chuyên gia
Tỷ lệ sai sót khá thấp (đôi khi còn thập hơn một chuyên gia)
Có khả năng tạo được những lời khuyên phù hợp và không thay đôi
Có thê đóng vai trò của một chuyên gia hiểm ở một lĩnh vực hẹp
Khi được sử dụng cho mục đích đào tạo, ES giúp quá trình
| học hiệu quả hơn
Có thể sử dụng ES cho những môi trường gây nguy hiểm cho con người
Co thé str dung dé tao kiên thức của một tổ chức
Có thể cung cấp kiến thức tại bất kỳ thời điểm nào
Trang 20
Hé thong chuyén gia
Nhược điêm Giới hạn về mặt công nghệ Khó thu thập kiên thức cho ES
Phải xác định được ai là chuyên gia cho lĩnh vực đang quan tâm
Phải có sự thông nhất của các chuyên gia trong cùng lĩnh vực về
giải pháp cho một vân đề cụ thê
Chuyên gia phải sẵn sàng hợp tác với các nhân công kiến thức
Khó duy trì các chuyên gia trong cùng một tổ chức
F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 5-20
Trang 21Vai tro cua HTTT cung cap kién
thức trong doanh nghiệp
Diễn đạt các kiên thức ngoài doanh nghiệp
Người cô vẫn nội bộ của mỗi doanh nghiệp
Nhân công kiên thức là những tác nhân thay đôi tô chức
Trang 22
Yêu câu đôi với HTTT cung cap
kiên thức
Phải liên hệ được với nhiêu nguôn thông tin
và đữ liệu bên ngoài doanh nghiệp Đòi hỏi các phần mềm hỗ trợ đô họa, phân tích, quản lý tài liệu, dữ liệu, và có khả năng truyền thông ở mức cao hơn các hệ thông khác
Phải được hỗ trợ về phân cứng
Có những giao diện tiện ích
Phải sử dụng các máy trạm mạnh hơn so với các máy vị tính thông thường
F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 5-22
Trang 23Đặc điểm trong quản lý kiên thức
Quản lý kiên thức là công việc tôn kém
Quản lý kiên thức hiệu quả đòi hỏi phải xây dựng một hệ
thông giải pháp lai ghép giữa con người và công nghệ
Quản lý kiên thức cân phải có những người quản lý có
kiên thức
Quản lý kiến thức có lợi từ việc sắp xếp, định hướng nhiều
hơn là từ các mô hình, được xây dựng từ thị trường hơn là
từ hệ thông câp bậc
Chia sẻ và sử dụng thông tin thường không phải là một
| hành động tự nhiên
Quan ly kién thức có ý nghĩa là phát triển quá trình xử ly
công việc kiên thức
Truy cập dữ liệu mới là bước đầu tiên
Quan ly kiễn thức không bao giờ có điểm dừng
Trang 24
B Các HTTT chức năng
Trang 25HTTT Marketing
Chức năng marketing
Xác định khách hàng hiện nay là ai?
Khách hàng trong tương lai sẽ là ai?
Các khách hàng này cân và muôn những gì?
Lên kê hoạch và phát triền các sản phẩm và
dịch vụ mới đề đáp ứng được các nhu cau do
Trang 26Xử lý đặt hàng Nhập liệu, xử lý và theo dõi đơn hàng | Tác nghiệp
Phân tích thị Phân tích khách hàng và thị trường sử | Chuyên môn trường dụng dữ liệu về nhân khẩu, thị trường, | và văn phòng
thái độ của người tiêu dùng và các xu hướng
Phân tích giá cả | Dinh giá cho sản phẩm hoặc dịch vụ | Chiến thuật
Dự báo chiêu Chuan bi kê hoạch 5 năm dự báo Chiến lược
hướng doanh số | doanh sô
F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 5-26
Trang 27HTTT San xuat
Mục tiêu của hệ thông sản xuất
Cung cấp nguyên vật liệu và các yêu tô sản xuất khác Kiêm tra chất lượng nguyên vật liệu
Tìm kiêm nhân công phù hợp, mặt bằng nhà xưởng
và các thiết bị sản xuất Hoạch định nhu câu nguyên vật liệu, nhân công, nhà xưởng và các thiết bị sản xuất
Sản xuất sản phẩm và các dịch vụ
Kiểm tra chất lượng sản phẩm và dịch vụ đầu ra
Kiêm tra và theo dõi việc sử dụng và chỉ phí các nguồn lực cân thiết
Trang 28
HTTT San xuat
Mục tiêu của HTTT sản xuất
Trợ giúp quá trình quản lý hàng hóa dự trữ
Kiêm tra chất lượng các yêu tô đầu vào /đâu ra của
quá trình sản xuât
Dự trữ và giao/nhận hàng hóa dự trữ
Hoạch định và theo dõi năng lực sản xuất Thiết kê các sản phẩm và dịch vụ
Hoạch định các điều kiện sản xuất
Phân chia nguôn nhân lực
Kiêm tra kế hoạch sản xuất
Tìm kiêm các công nghệ sử dụng trong sản xuất Thiết kê sản phẩm và công nghệ
F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 5-28
Trang 29Thiết kê băng | Thiết kê sản phâm mới sử dụng máy _ | chuyên môn
———Ì máy tính (CAD) | tinh và văn phòng
Hoạch định sản | Quyết định số lượng sản phẩm nên | chiến thuật
Định vị khu sản , Quyết định đặt các khu vực sản xuất |
Trang 30HTTT Quan tri nhan luc
Chức năng của phòng quan lý nhân sự
Tuyên chọn, đánh giá, phát triển và đào tạo nguôn
nhân lực; đê bạt, thuyên chuyên hay buộc thôi việc
người lao động Đảm bảo bảo hiễm, phúc lợi và dịch vụ cho người lao động
Phân tích khả năng sử dụng nguồn nhân lực trong các
hoạt động của doanh nghiệp
— Giúp các nhà quản lý nhân lực giải quyêt các vẫn đê
vê nhân lực
Cung cập thông tin cho cấp quản lý cao nhất, nhằm hỗ
trợ quá trinh ra quyêt định sách lược
F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 5-30
Trang 31HTTT Quan tri nhan luc
Cac hoat dong chinh
Tuyền chọn người lao động
Đánh giá các ứng viên và người lao động của
doanh nghiệp Phân tích và thiết kê công việc Dao tao va phat trién nguôn nhân lực Cung cap bao cao cho chinh phu theo yéu cau
Quản lý lương bồng cho người lao động va
các kê hoạch trợ câp
Lên kế hoạch ngắn hạn và dài hạn về nhu câu
nhân lực
Trang 32
HTTT Quan tri nhan luc
Mức tác nghiệp
Hệ thông thông tin quản lý lương
Hệ thông thông tin quản lý vị trí làm việc
HTTT quản lý người lao động
HTTT đánh giá tỉnh hình thực hiện công việc và con
người HTTT báo cáo lên cấp trên
——— HTTT tuyên chọn nhân viên và sắp xếp công việc
F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 5-32
Trang 33HTTT Quản trị nhân lực
Mức chiên thuật HTTT phân tích và thiệt kê công việc
HTTT tuyên chọn nhân lực
HTTT quản lý lương thưởng, và bảo hiêm, trợ
cấp HTTT đào tạo và phát triên nguôn nhân lực
Trang 35
HTTT Tai chinh, ké toan
Chức năng quản trị tài chính trong doanh nghiệp
Kiêm soát và phân tích điều kiện tài chính của doanh nghiệp
Quản trị các hệ thông kế toán, chuẩn bị các bảng kê và báo cáo
Hỗ trợ quá trình kiểm toán, nhằm đảm bảo tính chính xác của
thông tin tài chính và bảo vệ được vôn đâu tư
Đánh giá các khoản đâu tư mới và khả năng huy động vốn cho
các khoản đâu tư đó
Quản lý dòng tiền của doanh nghiệp
Trang 36
HTTT Tai chinh, ké toan
Cac chu trinh nghiép vu trong HTTT tai chính, ké toan
Cac su kién kinh té
[eee eee eee Cac giao dich
⁄“ Chu trình Chu trình Chu trình Chu trình
Cung cấp Sản xuât Tài chính
|
Trang 37
HTTT Tai chinh, ké toan
Giao hàng hóa và dịch vụ cho khách
Yêu câu khách thanh toán tiên hàng
Nhận tiên thanh toán
Các hệ thông ứng dụng
Hệ thông ghi nhận đơn đặt hàng
Hệ thông giao hàng hóa và dịch vụ
Hệ thông lập hóa đơn bán hàng
- Hệ thông thu quỹ
Trang 38
HTTT Tai chinh, ké toan
Chu trinh cung cap
Ghi chép những sự kiện phát sinh liên quan đến quá
Hệ thông thanh toán theo hóa đơn
_ HỆ thông chi tiên
F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 5-38
Trang 39HTTT Tai chinh, ké toan
Chu trinh san xuat
Ghi chép và xử lý các nghiệp vụ kê toán liên quan đên một sự
kiện kinh tê - sự tiêu thụ lao động, vật liệu và chi phí sản xuat
chung đề tạo thành sản phâm hoặc dịch vụ
Trang 40HTTT Tai chinh, ké toan
Chu trinh tai chinh
Ghi chép ké toan cac sự kiện liên quan đến việc huy
động và quản lý các nguôn vôn quỹ, kê cả tiên mặt
Các sự kiện kinh tế
Hoạt động tăng vốn từ chủ doanh nghiệp đầu tư và từ nguồn đi vay
Sử dụng vốn dé tạo ra các tài sản mà việc sử dụng tài sản sẽ tạo ra
Trang 41HTTT Tai chinh, ké toan
Chu trinh bao cao tai chinh
Chức năng: thực hiện báo cáo về các nguôn tài chính,
và các kết quả đạt được từ việc sử dụng các nguôn tài
chính này
Chú ý: Đây là việc thu thập dữ liệu kế toán và dữ liệu về hoạt động của doanh nghiệp từ các chu trình nghiệp vụ khác và xử lý dữ liệu thu được thành dạng mà có thê tạo ra các báo cáo tài chính
Các hệ thông ứng dụng
Hệ thống số cái
Hệ thống báo cáo tài chính