1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hệ thống Thông tin Quản lý

50 118 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống thông tin quản lý
Tác giả ThS. Phan Văn Thanh, TS. Phạm Thị Thanh Hồng, ThS. Phạm Minh Tuấn
Người hướng dẫn ThS. Phan Văn Thanh
Trường học Đại học Hòa Bình
Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục dich của học phân Nắm vững các khái niệm, vai trò của các loại hệ thông thông tin quản lý, các khái niệm và phương pháp quản lý phân cứng, phân mêm, dữ liệu, mạng truyên thông, I

Trang 1

Hệ thông Thông tin Quản lý

(Management Information Systems)

Giang vién: Phan Van Thanh

Bộ môn: Quản trị Kinh doanh - FEMHUT

E-mail: thanhpv-fem@mail.hut.edu.vn

thanhpv fem@yahoo.com

Trang 2

Đôi tượng, đánh giá

Tiêu chuân đánh giá

Dự lớp theo quy chế (80%) + Bài tập điều kiện (excel)

Trang 3

Mục dich của học phân

Nắm vững các khái niệm, vai trò của các loại hệ thông

thông tin quản lý, các khái niệm và phương pháp quản

lý phân cứng, phân mêm, dữ liệu, mạng truyên thông, Internet

Hiểu rõ các phương pháp xây dung, trién khai

HTTTQL va tac dong dén hoạt động và cơ câu tô chức của doanh nghiệp

Sử dụng thành thạo các công cụ phân tích, thiết kê

—— một hệ thông thông tin quản lý, có khả năng thiết kế

một HTTT@QL dạng cơ bản

Sử dụng thành thạo công cụ tin học văn phòng

Trang 4

Nội dung hoc phan

Chuong 1 Gidi thigu chung vé HTTTQL

Chương 2 Các thành phần cơ bản của HTTT Chương 3 Thiết kê cơ sở dữ liệu

Chương 4 Xây dựng và phát triển HTTT

Chương 5 Các HTTT cấp chuyên gia và các

HTTT chức năng

Chương 6 HTTT hỗ trợ ra quyết định Chương 7 TMĐT: Chiên lược phát triển trong

môi trường kinh doanh mới

Bài tập thực hành: Phân tích hệ thông quản lý

nhân sự tiên lương

Trang 5

Tai liệu học tập

Tài liệu chính:

ThS Phan Văn Thanh, Bài giảng HTTTQL (slides), 2008

TS Phạm Thị Thanh Hồng (chủ biên) & ThS Phạm Minh Tuần,

Hệ thông thông tin quản lý, NXB Khoa học & Kỹ thuật, 2007

Tài liệu tham khảo:

Laudon K C and Laudon J P, Management Information Systems, Managing the Digital Firm 7th edition, Prentice Hall,

New Jersey, 2002

Pham Minh Tuan, Bai giang Hé théng théng tin quan ly, Khoa

KT&QL — DH BKHN, 2004

Giáo trình Hệ thông thông tin quản lý, Trường Đại học Kinh tế

Quốc dân, Hà Nội

Trần Thành Trai, Phân tích & Thiết kế Hệ thông thông tin quản lý,

Trang 6

—=— an mzzzaz=

Chương 1:

Giới thiệu chung về HTTTQL

1.1 Các khái niệm về thông tin và HTTTQL

1.2 Phân loại các HTTTQL theo cập bậc quản lý

1.3 Phân loại các HT TTQL theo chức năng nghiệp vụ 1.4 Phân loại các HTT TQL theo quy mô tích hợp

1.5 Vai trò và tác động của HT TT trong doanh nghiệp

Trang 7

Muc dich cua Chuong 1

Phan biet các khái niệm thông tin, dữ liệu,

hệ thông thông tin v.v

Hiểu rõ cách phân loại các HTTTQL theo

câp bậc quản lý, chức năng nghiệp vụ, quy

mô tích hợp

Nắm được các ví dụ về các dạng HTTTQL

——| khác nhau trong phân loại tổng thé

Trang 8

Đặt vân đề

Tho dai thong tin

Internet đang tác động mạnh đến cuộc sông con người Cuộc sống mạng sẽ là một đặc trưng của đời sông tương lai Một khi con người da bat dau sw dụng Internet

thi sẽ không có sự quay lại

Bill Gates, Chủ tịch kiêm Kién trúc sư trưởng

phần mêm Tập đoàn Microsoft

Trang 9

Đặt vân đề

Năm đặc điểm của Thời đại thông tin

Xuất hiện do sự xuất hiện của các hoạt động

xã hội dựa trên nên tảng thông tin Việc kinh doanh phụ thuộc vào CNTT được sử

dung dé thực hiện công việc kinh doanh

Năng suất lao động tăng lên nhanh chóng

——| = Hiệu quả sử dụng công nghệ thông tin xác

định sự thành công

CNTT có mặt trong mọi sản phẩm và dịch vụ

Trang 10

Những điểm khác biệt của thời đại

thông tin so với một sô thời đại khác

Thời đại Thời đại Thời đại nông nghiệp công nghiệp thông tin

'Oẩ'J Trước 800s 1800 ~1957 1957 tới nay

thời gian

chinh 3 ng tri thức

máy

Công cụ Công cụ câm Máy móc Công nghệ

Trang 11

=—$+$§_

Thong tin la gi?

Thông tin bao gồm tất cả những tri thức mà con người trao đôi với nhau và các tri thức

tôn tại độc lập với con người (Gluscov)

Trang 12

1.1 Cac khai niém vé théng tin va

HTTTQL (1/10)

Khai niem thong tin

Thông tin là dữ liệu mà có thê nhận thây,

hiệu được và sắp xếp lại với nhau hình thành kiên thức (R.Esbi)

Thông tin là nội dung thê giới bên ngoài

được thê hiện trong sự nhận thức của con người (N.Viner)

Thông tin là cái đa dạng được phản ánh (d/n cua triét hoc)

Trang 13

1.1 Cac khai niém vé théng tin va

HTTTQL (2/10)

Phân biệt Dữ lieu — Thong tin

Dữ liệu là những sự kiện hay những gì quan

sát được trong thực tê và chưa hê được biên đổi sửa chữa cho bất cứ một mục đích nào

khác

Thông tin là những dữ liệu đã được biên đổi sao cho nó thực sự có ý nghĩa đôi với người

sử dụng

Lưu ý: Dữ liệu và thông tin đôi khi được sử

dụng thay thê lẫn nhau

Trang 14

Phân biệt Dữ liệu-Thông tin-Kiên thức

Kiến thức: những ý tưởng, những quy tắc, và những thủ

tục dẫn hướng cho các hành động và các quyết định

Trang 15

1.1 Các khái niệm về thông tin va

HTTTQL (3/10)

6 đặc tính của thông tin:

Khôi lượng (Quantity)

Pham vi (Scope)

Do hu dung (Suitability)

DO phu hop (Relevance)

Tinh chuan xac (Accuracy)

Tinh kip thoi (Timeliness)

Tinh tworng thich (Compatibility)

Cach hién thi (Presentation)

Trang 16

1.1 Cac khai niém vé théng tin va

HTTTQL (4/10)

Các dạng thông tin chủ yếu

Thông tin chiến lược

Liên quan tới những chính sách lâu dài của một doanh nghiệp

TT về tiêm năng của thị trường, cách thức thâm nhập thị trường, chi phí cho nguyên vật liệu, phát triển sản phẩm, thay đổi về năng suất lao động, các công nghệ mới,

Thông tin chiến thuật

Những thông tin sử dụng cho mục tiêu ngắn hạn, thường là môi quan tâm của các phòng ban

Thông tin từ kết quả phân tích số liệu bán hàng và dự báo bán hàng, báo cáo tài chính hàng năm, đánh giá dòng tiên dự

| án,

Sử dụng cho những công việc ngăn hạn

Thông tin về số lượng chứng khoán, lượng đơn đặt hàng, tiên

độ công việc,

Trang 17

So sánh tính chất của thông

tin theo cap quyet định

Đặc trưng thông tin Tác nghiệp Chiên thuật Chiên lược

Tan suat Đêu đặn, lặp lại thwong ky, déu dài, trong trường

đặn hợp đặc biệt

ˆ ; "„ x, DỰ kiên trước yaa 4 k , ,

lap cua ket Co thong tin bat dự đoán trước

Se pe Quá khứ va Hiện tại và Dự đoán cho

Thời điểm >

Mức Chi RÁt chỉ tiết Tông hợp, thông Tông hợp, khái

Trang 18

So sánh tính chất của thông

tin theo cap quyet định

Đặc trưng thông tin eee

—— Người sứ Giám sát hoạt

dụng động tác nghiệp câp trung gian

Chiến thuật

Trong và ngoài

tổ chức Chủ yếu là có

câu trúc Một số

phi câu trúc

Một số dữ liệu

có tính chủ quan Người quản lý

Cap cao

Trang 19

1.1 Cac khai niém vé théng tin va

HTTTQL (5/10)

Các nguồn thông tin của doanh nghiệp

Nguồn thông tin bên ngoài

Nguôn thông tin bên trong

Thông tin từ các số sách và báo cáo kinh

doanh thường kỳ của doanh nghiệp

Trang 20

1.1 Cac khai niém vé théng tin va

HTTTQL (6/10)

Khái niệm chung về hệ thông

= Hệ thông la một tập hợp gôm nhiêu phân tử,

có các môi quan hệ ràng buộc lẫn nhau và cùng hoạt động hướng tới mục đích chung

F Phan Văn Thanh © 2006-2008 hftp:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 1-20

Trang 21

Những yêu tô cơ bản

của một hệ thông

Mục đích: lý do hệ thông tôn tại và được sử dụng đề đánh giá mức độ thành công của HT Phạm vi: nhằm xác định những gì nằm trong

và nằm ngoài hệ thông Môi trường: bao gồm tât cả những yếu tổ nằm ngoài hệ thông

Đâu vào: những đối tượng và thông tin từ môi

trường bên ngoài hệ thông đưa vào hệ thông

Đâu ra: những đối tượng hoặc thông tin được

đưa từ hệ thông ra môi trường bên ngoài

Trang 22

1.1 Cac khai niém vé théng tin va

HTTTQL (7/10)

Hệ thông thông tin:

Trang 23

1.1 Cac khai niém vé théng tin va

HTTTQL (8/10)

Hệ thông thông tin bao gồm các chức năng thu thập, xử lý, lưu trữ, phân phối và phản

hôi thông tin nhằm phục vụ mục đích sử dụng

của con người

Trang 24

1.1 Cac khai niém vé théng tin va

HTTTQL (8/10)

Các chức năng chính của HTTT

Nhập dữ liệu: thuthập và nhận dữ liệu đề xử lý

Xử lý dữ liệu: chuyên đổi dữ liệu hỗn hợp

thành dạng có nghĩa với người sử dụng

Xuất dữ liệu: phân phôi tới những người hoặc

hoạt động cân sử dụng những thông tin đó

— | © Lưu trữ thông tin: trường, file, cơ sở dữ liệu

Thông tin phản hôi: kiểm tra, đánh giá lại va

hoàn thiện hệ thông

Trang 25

1.1 Cac khai niém vé théng tin va

HTTTQL (9/10)

Khái niệm: “Hệ thông thông tin quản lý”

HTTTQL là một lĩnh vực khoa học quản lý nhằm nghiên cứu

việc phát triển, ứng dụng, duy trì các Hệ thống thông tin vi tính

trong các lĩnh vực kinh doanh và quản lý khác

Kết hợp giữa nghiên cứu công nghệ và nghiên cứu quản lý

HTTTGQL là hệ thông thông tin tin học hóa có chức năng thu thập,

xử lý và truyền đạt mọi thông tin cần thiết cho các đôi tượng sử dụng thông tin trong guông máy quản lý

Lưu ý phân biệt với khái niêm:

HTTTQL là một loại hệ thống thông tin trong phân loại tông thé

Do các nhà quản lý bậc trung sử dụng

Trang 26

1.1 Các khái niệm về thông tin va

Hệ thông thông tin vi tính (CBIS):

Hệ thông thông tin vi tính là hệ thông thông tin

được xây dựng trên nên tảng các thiêt bị và ứng dung VI tinh

Documents

Pick list Checks to vendors

Receiving notices Paychecks

Trang 27

1.2 Phan loai theo cap bac quan ly

| van phong

Các câp bậc quản lý (4 câp bậc)

Cấp chiến lược Lãnh đạo cấp cao

Cấp chiến thuật Nhà quản lý bậc trung

Trang 28

TSN HT thông tin quản lý (MIS)

USI HT trợ giúp quyết định

(DSS) oye

Managenal Engineering thes =4

workstations workstations

Electronic Document

http:/Awww.femhut.edu.vn/ MIS 1-28

Trang 29

1.2 Phan loai theo cap bac quan ly

Hệ thông xử ly giao dịch(TPS)

Hệ thông xử lý giao dịch là một hệ thống thông tin giúp thi hành

và lưu lại những giao dịch thông thường hàng ngày cần thiết cho hoạt động sản xuất kinh doanh

Ví dụ: nhập đơn đặt hàng, đặt phòng khách sạn, bảng lương, lưu

hồ sơ nhân viên, và vận chuyển vật tư

Ở Cấp tác nghiệp

Thu thập: các giao dịch, sự kiện

Xử lý: cập nhật, sắp xếp, tổng hợp Phân phối: các báo cáo chỉ tiết, danh sách, tóm tắt

Người dùng: nhân viên tác nghiệp, quản đốc, trưởng nhóm

Trang 30

1.2 Phan loai theo cap bac quan ly

- - ——

Câu trúc cuả Hệ thông xử lý giao dịch

Date entry and input

ae Pick list

Shi orders Ki Checks to vendors

orders về: Receiving notices Employee time cards Paychecks

Externally Generated Database Update Operational Reports Transactions

Customer orders Finished product

Customer orders Inventory inventory status

Vendor invoices Purchase orders Raw materials; packing

Customer payments Customers Materials; spare parts

Suppliers Inventory status

Thuthập —————> Xử lý —— Phân phối

F Phan Văn Thanh © 2006-2008

Trang 31

1.2 Phan loai theo cap bac quan ly

Hệ thông thông tin văn phòng (OAS)

Hệ thông thông tin văn phòng là hệ thông hỗ trợ các nhân viên

văn phòng trong các chức năng phôi hợp và liên lạc trong văn phòng

Ở Cấp chuyên môn và văn phòng

Thu thập: văn bản, tài liệu, lịch trình

Xử lý: quản lý văn bản, lập lịch trình, thông tin liên lạc

Phân phối: văn bản, lịch biểu, thư điện tử

Người dùng: nhân viên văn thư, tật cả nhân viên

Trang 32

1.2 Phan loai theo cap bac quan ly

Hệ thông chuyên môn (KWS)

Hệ thông chuyên môn là hệ thông hỗ trợ lao động có trình

độ cao trong công việc chuyên môn hàng ngày của họ

Ở Cấp chuyên môn và văn phòng:

Thu thập: các ý tưởng thiết kế, thông số kỹ thuật

Xử lý: xây dựng mô hình chuyên môn

Phân phối: bản thiết kế, đồ hoạ, kê hoạch

Người dùng: chuyên gia, kỹ thuật viên

Trang 33

1.2 Phan loai theo cap bac quan ly

Hệ thống trợ giúp ra quyết định (DSS)

Hệ thông trợ giúp ra quyết định hỗ trợ các nhà quản lý ra các

quyêt định đặc thù, nhanh thay đôi và không có quy trình định trước

Ở Cấp chiến thuật

Thu thập: dữ liệu khối lượng nhỏ

Xử lý: tương tác

Phân phối: các báo cáo phân tích, trợ giúp quyết định

Người dùng: Nhà quản lý bậc trung, chuyên gia

Một số dạng DSS:

Trang 34

1.2 Phan loai theo cap bac quan ly

Hệ thông thông tin quản lý (MIS)

Hệ thông thông tin quản lý là hệ thông phục vụ các chức năng lập kê hoạch, giám sát và ra quyêt định ở câp quản lý

Ở cấp chiến thuật

Thu thập: dữ liệu khối lượng lớn, từ Hệ thống xử lý giao dịch

Xử lý: các quy trình đơn giản

Phân phối: các báo cáo tổng hợp, tóm tắt

Người dùng: nhà quản lý bậc trung

HTTT Quản Kiểmsoát Ngânsách Phântích | "ănHích

= : : S ` x ` - k À tài định VỊ quản lý bánhàng hàng tônkho hàng năm Vôn đâu tư > z

san pham

Trang 35

1.2 Phan loai theo cap bac quan ly

Ví dụ về Hệ thông thông tin quản lý (MIS)

Hệ thông báo cáo kết quả bán hàng và sản xuất

Management Information Systems Transaction Processing Systems

Trang 36

1.2 Phan loai theo cap bac quan ly

He thong tro giup lanh dao (ESS)

Hé thong trợ giúp lãnh đạo là môi trường khai thác thong tin tong thê từ trong và ngoài doanh nghiệp phục vụ việc ra các quyêt định đòi sự đánh giá, suy xét và không có quy trình thông nhât

Ở Cấp chiến lược

Thu thập: dữ liệu đã tổng hợp

Xử lý: tương tác

Phân phối: các dự báo, phân tích, báo cáo tổng hợp

Người dùng: lãnh đạo cao cấp

| Mot s6 dang ESS:

HTTT Du bao xu Kéhoach Dự báo

tro giup huwongban hoatd6éng ngân sách lãnh đạo hangSnam 5 năm S năm

Trang 37

' á

wr

thong thong tin quan ly

Môi tương quan giữa các loại hệ

HT trợ

giúp

lãnh đạo

Trang 38

1.3 Phan loại theo chức năng

Cấp chiến lược Lãnh đạo cấp cao

Cấp chiến thuật Nhà quản lý bậc trung

Lao động tri thức và Cấp chuyên gia và PS dữ liệu <

Trang 39

1.3 Phan loại theo chức năng nghiệp vụ (2/5)

Hệ thông quản lý marketing

Là hệ thông trợ giúp các hoạt động của chức

năng marketing

VIDU VE HE THONG QUAN LY MARKETING

Nhập liệu, xứ lý, và theo dõi đặt hàng Tác nghiệp

Phân tích khách hàng và thị trường sử dụng dữ Chuyên môn

liệu về nhân khẩu, thị trường, thái độ của người và văn phòng

tiêu dùng, và các xu hưởng

Phân tích gi4 cả Định gi4 cho sắn phẩm hoặc dịch vụ Chiến thuật

Dự báo chiểu hướng Chuẩn bị kế hoạch 5 năm dự báo doanh số Chiến lược

Ngày đăng: 17/12/2013, 08:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w