1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hệ thống Thông tin Quản lý

53 113 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống thông tin quản lý
Tác giả Phan Văn Thanh
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Phương pháp phân tích có câu trúc SA “ Các mô hình và phương tiện diễn tả chức năng Management Information Systems 3 Phan Van Thanh 2006... Giai đoạn 1: Phân tích yêu cầu người dùng

Trang 1

Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Khoa Kinh tê và Quản lý

Hệ thông Thông tin Quản lý

(Management Information Systems}

Giang vién: Phan Van Thanh

Bộ môn: Quản trị Kinh doanh

thanhpv-fem@mail.hut.edu.vn thanhpv fem@yahoo.com

Trang 3

Phân tích chức năng của hệ thông

Mục đích: trả lời câu hỏi “Hệ thông làm

gì? và làm như thê nào?” bằng cách lập

mô hình chức năng của hệ thông

“Phương pháp phân tích có câu trúc (SA)

“ Các mô hình và phương tiện diễn tả

chức năng

Management Information Systems 3 Phan Van Thanh 2006

Trang 4

Phương pháp phân tích có câu trúc

tới các giai đoạn phân tích HN n- BC†1

Trang 5

Tình huông thực hành

" Phát triển hệ thông kê toán máy cho Trung tâm

Nghiên cứu và Tư vân Quản lý (CRC), ĐHBK HN

Một số thông tin liên quan:

" h{fp://WWW.crc.com.vn

" [hực hiện các dự án nghiên cứu cho Bộ KHCN, Vườn ươm

DN, các khoá đảo tạo

= Nguôn thu từ các dự án lớn, không thu nhỏ lẻ

= Không sản xuất, không có vật tư, ít tài sản cỗ định

Management Information Systems 5 Phan Van Thanh 2006

Trang 6

Nhân viên cty

Phan Văn Thanh 2006

Trang 7

Giai đoạn 1: Phân tích yêu cầu người dùng

›Qf_redqtiirermnaent.ar

1.1 Làm quen với hệ thông Nhiệm vụ cuả sinh viên

= Tham khảo tài liệu: internet, sách » Xem www.google.com

báo, tài liệu chuyên môn = Xem phanmemvietnam.com

" Nghe nhà cung cấp trình bày: = Xem trang web IDG, Gartner

thuyet trinh, demo Group

= Phéng van nguéi dung cudi Phỏng vân người quen đang

dùng HT kê toán (webketoan.com)

1.2 Xác định các yêu câu = (ketoanmay.com)

= Lén danh sach cac yéu cau (thiét

bị, chức năng phân mêm)

= Sang loc cac yéu cau khéng can

Trang 8

Giai đoạn 1: Phân tích yêu cầu người dùng

Thiết bị, dịch vụ truyền thông

Chuyén giao, tap huan

Bảo trì, chăm sóc khách hàng

Management Information Systems

BAO CAO 1

1 Tén nhom, cac thanh vien

2 Các nguồn cụ thê đã tham

khảo

3 Danh mục tật các yêu câu đồi

với hệ thông kê toán nói

chung

4 Các yêu câu sau khi sàng lọc

5 Trọng số các yêu câu (cho

diém 1-10 cho từng yêu câu)

Phan Văn Thanh 2006

Trang 9

Giai doan 2 :Tim kiém va lwa chon nha cung cap

1 Danh sách tất cả các nhà cung cap (15)

2 Tiêu chí sơ tuyển

4 Mời cung cap thông tin — RFI

Danh sách chung khảo (3—5)

1 nhà cung cấp 2 nha cung cap

Management Information Systems 9 Phan Văn Thanh 2006

Trang 10

Giai doan 2: Tim kiém va lwa chon nha cung cap

2.1 Lén danh sach Nhiém vu cua sinh vién

nha cung cap

= Internet, sach bao, tai liéu

= Xem www.google.com chuyên môn " Xem phanmemvietnam.com

= Nguoi dùng, cty khác = Xem trang web cua IDG,

= Cong ty tư vân, kiêm toán Gartner Group

" Công ty phan mem, thiết bị (2) = Nghe buổi thuyết trình cua cty

phân mêm

= Xem bao cao cua Mekong

= Hoi nguoi quen: KPMG, Vaco

2.2 Xác định tiêu chí sơ tuyển Deloitte, E&Y, PwC, VCCI,

= Nhan than: ĐKKD, doanh số, số

nhân viên, chủ sở hữu

= Uy tín: quy mô HT đã triển khai,

khách hàng hài lòng, các giải

thưởng

„ Xác định 4-5 tiêu chi cu thé

cho tinh huéng dat ra

Management Information Systems 10 Phan Van Thanh 2006

Trang 11

Giai doan 2: Tim kiém va lwa chon nha cung cap

2.3 Cham sơ khảo Nhiém vu cua sinh vién

= [rang web cty, brochure " Xem các trang web cty

" Sở KHĐT, chi cục thuê = Xem cac brochure

Trao déi truc tiép, qua dién thoại

Đánh giá của cty tu van, kiểm

toán

= Trao đổi với 1-2 người dùng

= Tim thêm các nguồn thông tin

khác

Đê xuất 5 phân mềm sơ khảo 2.4 Xây dựng bản “Mời cung cấp

thông tin — RFI””

" Chức năng hệ thông (sơ lược) " Liệt kê các mục cu thé trong RFI

" Công suất hoạt động (khoảng 10 mục)

= Gia (ước lượng) = Xác định các điều kiện tối thiểu

=" Nhan than DN

*RFl=Request For Information

Management Information Systems 11 Phan Van Thanh 2006

Trang 12

Giai doan 2: Tim kiém va lwa chon nha cung cap

2.5 Cham chung khao

= 3-5 giải pháp đáp ứng điều kiện tối

= Gui ban modi thầu

= Moi thuyét trinh, demo

= Kiém tra, xác minh thông tin

2.7 Chấm chung kết

" Dựa trên các tài liệu đâu thầu và

thuyêt trình, demo, xác minh

“ Hội đồng cho điểm từng tiêu chí

" Nhân với các trọng SO

= Ban giam doc ra quyét dinh 2 giai

pháp vào chung kêt

*RFP=Request For Proposal

Management Information Systems 12

Nhiém vu cua sinh vién

= Xem 3 “Dé xuat giai pháp”

= Dé xuat 3 giải pháp chung khảo

(theo tiêu chí đánh giá)

" Đê xuất 2 giải pháp chung kết (theo

cảm tính)

Một số kinh nghiệm thực tiễn

" Hệ thông phân cứng, thiết bị: tính

năng và công suất cố định, thắng thầu do giá rẻ

Hệ thông phần mềm: tính năng,

công suất, giới thiệu của người

dùng khác có trọng số cao Nhiều khi đấu thâu chỉ mang tính

hình thức, quyết định theo tiêu chí

khác

Các dự án của World Bank, ADB

thường đòi hỏi khắt khe về quy chế

Trang 13

Giai doan 2: Tim kiém va lwa chon nha cung cap

RFP CONTENT EVALUATION

Project summary Price’ (for 50 branches)

Scope and objectives Thousand USD

To-dos of vendors

Process and requirements of propasal

Methodology and schedule

6 Project management requirements

Trang 14

Giai doan 2: Tim kiém va lwa chon nha cung cap

2.8 Dam phan Nhiém vu cua sinh vién

= So sanh 2 giai phap với nhau để

đàm phán giá từng thành phần hệ "Thực hiện tình huông Đảm phán

" Nếu còn khác nhau đáng kế về tính „" Đê xuât lựa chọn cuôi cùng (theo

năng: thử nghiệm với cả 2 hệ thông kết quả đàm phán)

“ Nếu không khác nhau về tính năng:

Một sô kinh nghiệm thực tiên

2.9 Thử nghiệm với 1-2 " Nếu hệ thống có tính năng xác

2.10 Lựa chọn, quyêt định ms ayers ¬¬ Thường có thể giảm giá đáng kế

°_ bựa chọn giải pháp tột hơn (nêu còn trong chỉ phí thử nghiệm, chỉ phí

2 nhà cung câp) »¡ đặt tùy biến tân h x bảo trì

“ Quyết định có nên triển khai toàn cal Gah, tay Bren, tap u40, 080 n

dién hay khong " Phân cứng, phân mêm đóng gói

thường khó giảm giá

Management Information Systems 14 Phan Van Thanh 2006

Trang 15

Giai doan 2: Tim kiém va lwa chon nha cung cap

BAO CAO 2

1 Tén nhom, cac thành viên

2 Cac nguon cu thé đã tham khảo

3 Các tiêu chí so tuyén (4-5)

4 Đề xuất 5 giải pháp sơ khảo, lý do

5 Các mục cụ thê trong RFI (10 mục) và các điều kiện tối

lều

6 Đề xuất 3 vào chung khảo, lý do

7 Đề xuất 2 vào chung kết, lý do

8 Đề xuất lựa chọn cuôi cùng, lý do

Management Information Systems 15 Phan Van Thanh 2006

Trang 16

Giai đoạn 3: Thiét ké hệ thông

Trang 17

Giai đoạn 3: Thiét ké hệ thông

Trang 18

Giai đoạn 4: Chạy thử, triển khai va tùy biên

thông

(System test)

Kiém tra hoat động của toàn bộ hệ thống Kiểm tra thời gian thực hiện, dung lượng lưu

trữ, khả năng xử lý trọng tải lon nhat, kha

năng khôi phục và khởi động lại

Đảm bảo các môđun có sự phôi hợp nhuân nhuyên

Chạy thử lần

cudi (Final test)

Chạy thử với người dùng cuỗi, với dữ liệu thật trong một thời gian nhât định (tùy phương pháp triên khai)

Đảm bảo hoạt động trong môi

trường thực tiễn

(Lay tiền)

Management Information Systems 18 Phan Van Thanh 2006

Trang 19

Giai đoạn 4: Chạy thử, triển khai va tùy biên

Song song | Hệ thống cũ và mới chạy An toàn nhất Tốn kém, đòi hỏi

dài cho đên khi chắc chắn nguồn lực

hoạt động tôt

Loại bỏ Thay thế hoàn toàn vào một Ít tốn kém Mạo hiểm,

trực tiêp thời điêm định sẵn tốn kém hơn nhiều

nếu có rủi ro

Thí điểm Triển khai thử trong diện hẹp,

quả khả quan

Triển khai | Từng bước theo chức năng hệ

từng phân: | thông, khu vực địa lý

Vd: hội sở trước rồi đến chỉ

Management Information Systems 19 Phan Van Thanh 2006

Trang 20

Danh mục khuẩn mục chỉ phí

Danh mục Dự ắn

Danh rnục TK ngân hang Danh mục Tài sẵn cố định Danh mục Tiền tệ

Danh mục Loại khoản Danh mục Nguồn kinh phí

kẽ toèn lao nên trổi HợC»

Hiè4! quÃisšn sinh lứ EFFEGT

Trang 21

Giai đoạn 4: Chạy thử, triển khai va tùy biên

Nhiệm vụ của sinh viên:

" [hực hành trên phòng máy C9 306

Nghe hướng dẫn sử dụng hệ thông

Cài đặt tuỳ biễn Danh mục tài khoản

Cài đặt tuỳ biễn Danh mục dự án

Nhập các chứng từ được giao

In báo cáo Chỉ tiết tài khoản thu, chỉ nội bộ

In báo cáo Cân đôi kê toán

BAO CAO 4

1 Báo cáo Chi tiết tài khoản thu, chi

2 Báo cáo Cân đối kế toán

3 Cac van dé gặp phải khi sử dụng hệ thống

Management Information Systems 21 Phan Van Thanh 2006

Trang 22

Giai doan 5: Van hanh va bao tri

Cac cong viéc van hanh, bao tri (maintenance)

Sửa chữa lỗi tồn đọng

Điều chỉnh phần cứng, phần mềm, tham số theo yêu câu phát sinh

Cải thiện hiệu suất xử lý

Chỉ phí, công sức bảo trì, vận hành làm tăng đáng kê Tổng chỉ phí sở

hữu hệ thông (TCO)

Một số kinh nghiệm thực tiễn

= Phân bồ thời gian bảo trì thông thường:

— 20%: Gỡ rồi, sửa lỗi khẩn cap

— 20%: Chỉnh sửa dữ liệu, tệp tin, báo cáo, phần cứng, phần mềm

— 60%: Hỗ trợ người dùng, cải tiễn việc sắp xếp tài liệu, tăng cường hiệu

Trang 24

Thiét kê hệ thông

Trang 25

Các mô hình và phương tiện diễn ta

“ Các mức độ diễn tả chức năng

— Diễn tả logic, diễn tả vật lý

- Diễn tả đại thê và diễn tả chỉ tiết

= Các mô hình và phương tiện diễn tả

Management Information Systems 25 Phan Van Thanh 2006

Trang 26

Các mức độ diễn tả chức năng

“ Diễn tả logic, diễn tả vật lý

— Diễn tả vật lý: làm gì? Làm như thê nào?

— Diễn tả logic: làm gì?

= Dién ta dai thé và diễn tả chỉ tiết

- Diễn tả đại thể: chức năng được mô tả dưới dạng hộp đen; thông tin vào, ra thì được chỉ rõ nhưng nội dung

hộp đen thì không

— Diễn tả chỉ tiết: các quá trình xử lý được mô tả rõ hơn Nếu các chức nang con van con phức tạp thi cân phải

mô tả rõ hơn nữa Cứ tiếp tục thì ta có sự phân cấp

trong mô tả Cuối cùng khi các chức năng là khả đơn

giản thì sự mô tả nó gọi là đặc tả

Management Information Systems 26 Phan Van Thanh 2006

Trang 27

Sự thay đổi mức độ diễn ta

Trang 28

Các mô hình và phương tiện diễn ta

= Biéu dé phan cap chức năng (FD)

«Luu dé hé thong (SD)

= Biéu dé ludng dé liéu (DFD)

= So dé quan hé thuc thé (ERP)

"So do quy trình xử lý (PD)

Management Information Systems 28 Phan Van Thanh 2006

Trang 29

1 Biéu đồ phân cập chức năng

(không thây trình tự xử lý); thiêu sự trao đổi

giữa các thông tin chức năng

Management Information Systems 29 Phan Van Thanh 2006

Trang 30

Theo dõi || Trả công | | Kế toán || Kế toán Quản lý || Quản lý Giải Tiếp thị

nhân sự thu chi tông thiệt bị vật liệu quyet

Phân biệt BĐPCCN và Cơ câu TCQL

30 Phan Văn Thanh 2006

Trang 31

Ví dụ về Biểu đồ phân cập chức năng

Management Information Systems 31 Phan Van Thanh 2006

Trang 32

2 Lưu đô hệ thông

=LĐHT là một loại biểu đô nhằm diễn tả quá

trình xử lý thông tin của một HT với yêu câu:

diễn tả ở mức vật lý, chỉ rõ công việc cần làm, chỉ rõ trình tự công việc và thông tin chuyên

giao giữa các công việc đó

Management Information Systems 32 Phan Van Thanh 2006

Trang 33

Cac ky hiéu trong LDHT

Chức năng xử lý thông tin

& Lưu tại chỗ

Các ký hiệu trên do IBM đề xuất

Management Information Systems 33 Phan Van Thanh 2006

Trang 34

Minh họa lưu đô hệ thông

Nhập liệu

[ban nang vào cuối tuần Se ewe ~~ 2222-2 4 - ee

Ghi nhân

+ vào máy

Trang 35

3 Biéu đô luông dữ liệu

= BDLDL là một loại biêu đồ nhằm diễn tả quá

trình xử lý thông tin của một HT với yêu câu:

diễn tả ở mức logic, chỉ rõ các chức năng con

cân thực hiện đề hoàn tất quá trình xử lý, chỉ

rõ thông tin chuyên giao giữa các chức năng

đó và quá đó thây được trình tự của chúng

Management Information Systems 35 Phan Van Thanh 2006

Trang 36

Các yêu tô biểu diễn của BĐLDL

"Cac tác nhân trong

Management Information Systems 36 Phan Van Thanh 2006

Trang 37

Cac chuc nang

: Khải niệm: một chức năng là một qua trinh

biễn đổi dữ liệu (thay đổi giá trị, câu trúc vị trí)

= Biéu dién:

Ten chuc

nang

Management Information Systems 37 Phan Van Thanh 2006

Trang 38

Các luông dữ liệu

«Khai niệm: một luông dữ liệu là một tuyên

truyền dẫn thông tin vào hay ra của một chức

nang nao do

= Biéu dién:

Tên luồng dữ liệu

Management Information Systems 38 Phan Van Thanh 2006

Trang 40

Các đổi tác

" Khái niệm: một đôi tác là một thực thê bên

ngoài hệ thông, có trao đôi thông tin với hệ

Trang 41

Cac tac nhan trong

= Khái niệm: một tác nhân trong là một chức

năng hay một hệ con của hệ thông được mô tả

ở một trang khác của mô hình nhưng có trao

đổi thông tin với các phần tử thuộc trang hiện

tại của mô hình

Trang 42

Làm hoá đơn và

Phiếu xuất phiếu xuất

Trang 43

Một số lưu ý khi xây dựng BĐLDL

Trình tự xây dựng biều đồ luồng dữ liệu

" Phân tích từ trên xuông bằng cách thành lập

dân các biêu đô luông dữ liệu diễn tả các chức năng của hệ thông theo từng mức

» Mỗi mức là một tập hợp các biểu đô luông dữ

liệu

Management Information Systems 43 Phan Van Thanh 2006

Trang 44

Một số lưu ý khi xây dựng BĐLDL

Các mức trong biéu do luéng DL

“ Mức 0: đây còn gọi là mức bôi cảnh hay

khung cảnh trong đó chỉ có một chức năng

duy nhât

“ Mức 1 (còn gọi là mức đỉnh), và các mức

2, ỏ, 4 được thành lập như sau:

— Phân rã chức năng đó thành nhiều chức năng con

- Vẽ lại luồng dữ liệu ra, vào các chức năng đó

— Nghiên cCỨUu Các quan hệ vê các dữ liệu giữa các chức năng con, nhờ đó bồ sung luông dữ liệu nội bộ hoặc

kho dữ liêu nội bộ

Management Information Systems 44 Phan Van Thanh 2006

Trang 45

Một số lưu ý khi xây dựng BĐLDL

-

hư ~

- ~

- ~

- ~ -” ~ ~

Ngày đăng: 17/12/2013, 08:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ quan - Hệ thống Thông tin Quản lý
Sơ đồ quan (Trang 16)
Sơ đồ quan - Hệ thống Thông tin Quản lý
Sơ đồ quan (Trang 24)
4. Sơ đồ quan hệ thực thể (ERD) - Hệ thống Thông tin Quản lý
4. Sơ đồ quan hệ thực thể (ERD) (Trang 50)
5. Sơ đồ quy trình xử lý (PD) - Hệ thống Thông tin Quản lý
5. Sơ đồ quy trình xử lý (PD) (Trang 52)
w