Luyện cho HS thực hiện các yêu cầu Bài tập 1 - HS đọc yêu cầu, xem 6 tranh minh hoạ, - GV yêu cầu học sinh tìm lời thuyết trao đổi cặp tìm lời thuyết minh cho từng minh ngắn gọn cho mỗi [r]
Trang 1TUẦN 1 THỨ NGÀY THÁNG NĂM 201
TOÁN tiết 1Đọc, viết số tự nhiên.
A.Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách đọc viết các số, phân tích số theo mẫu
- Rèn kĩ năng viết số theo mẫu, tính toán chính xác
-BT1: Viết theo mẫu
- BT2 : Viết theo mẫu
67258 84095 26084 92184 4+ 8324 -41739 X 3 12 23046
75582 42356 78252 018 24 0
- HS giải vào vở, D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Cách phân tích số theo mẫu
2.Dặn dò : Chuẩn bị tiết 2 : Tính giá trị của biểu thức
Trang 2TOÁN tiết 2Tính giá trị của biểu thức.
A.Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ
- Rèn kĩ năng viết số tính toán chính xác
-BT1: Viết theo mẫu
- BT2 : Viết theo mẫu
Bài 2:
3 em lên bảng –cả lớp làm vào vở:
a, 72+4 x X = 72+4 x 5 = 72+20 = 92
b, 96 – 18 : y = 96 -18 : 3 = 96-6 = 90
Bài 3: Đáp án C
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Cách phân tích số theo mẫu
2.Dặn dò : Chuẩn bị tuần 2 : Ôn đọc, viết và phân tích số theo mẫu
Trang 3TIẾNG VIỆT
Những vết đinh.
A Mục đích, yêu cầu
1 Giúp HS rèn kỹ năng đọc và cảm thụ bài NHỮNG VẾT ĐINH và củng
cố kiến thức về các bộ phận của tiếng
2 GD HS biết cách không xúc phạm người khác, tránh để xãy ra vết thương tinh thần trong lòng mọi người
II- Kiểm tra : Vở BT thực hành
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC
2 Y/c HS đọc
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập tiết 1
- GV nhận xét, chốt ý đúng
- GV nhắc lại ý nghĩa câu chuyện :
Khuyên ta không xúc phạm người
IV Hoạt động nối tiếp
1 Củng cố: - Ý nghĩa câu chuyện
HS thảo luận nhóm đôi 5 phút
- Lớp làm bài vào vở bài tập
- 1-2 em đọc bài đúng
- Lớp nhận xét cách sửa
- 1 em đọc to lại chuyện đã sửa
Trang 4TUẦN 2 THỨ NGÀY THÁNG NĂM 201
TOÁN tiết 1Đọc – viết số có 6 chữ số
Giao việc: làm các bài tập trong vở
bài tập toán (trang 15)
- Bài 2:
2 em lên bảng –cả lớp làm vào vở:
675 384 , 840 695 , 698 321 , 584 369.Bài 3:
Cả lớp làm vào vở – 2em lên bảng:a/ 812 366 ; 812 367
b/ 704 689 ; 704 690
c/ 599 301 ; 599 302 Bài 4 : 249 57 ( 50 ) ; 538 102 ( 500 000) ; 416 538 ( 500 )
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Chuẩn bị cho tiết 2
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Trang 5TOÁN tiết 2Đọc – viết số có 6 chữ số
Giao việc: làm các bài tập trong
vở bài tập toán (trang 14)
Bài 4 : Viết số theo mẫu : Mười triệu : 10 000 000
Ba mươi triệu : 30 000 000Chín mươi triệu : 90 000 000Sáu mươi triệu : 60 000 000Một trăm triệu : 100 000 000Chín trăm triệu : 900 000 000
TG + V = 120, V + T = 230,
TG + 250 = 300 => TG = 50 => V = 70 =>
T = 160
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Chuẩn bị cho bài HÀNG TRIỆU, LỚP TRIỆU
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Trang 6TIẾNG VIỆT
Ông lão nhân hậu.
A Mục đích, yêu cầu
1 Giúp HS rèn kỹ năng đọc và cảm thụ bài Ông lão nhân hậu và củng cố
kiến thức về dấu hai chấm , củng cố cách tả ngoại hình nhân vật
2 GD HS biết cách lắng nghe người khác, và biết cách động viên để mọi người cùng tiến bộ
II- Kiểm tra : Vở BT thực hành
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC
2 Y/c HS đọc
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập tiết 1
- GV nhận xét, chốt ý đúng
- GV nhắc lại ý nghĩa câu chuyện :
Khuyên ta biết cách lắng nghe và
động viên để người khác cùng tiến bộ
Bài tập tiết 2
- GV yêu cầu HS đọc từng phần của
BT1
- GV nhận xét, chốt ý đúng:
Bài tập 2 : Yêu cầu 1 HS đọc đề
- GV yêu cầu vài HS kể bằng lời – HS
nhận xét, bổ sung – GV nhận xét
- GV yêu cầu HS ghi vào vở Chấm
điểm
IV Hoạt động nối tiếp
1 Củng cố: - Ý nghĩa câu chuyện Ông
lão nhận hậu ?
- Tác dụng của dấu hai chấm ?
2 Dặn dò: Dặn học sinh xem lại bài
- 1-2 học sinh nhắc lạiBT3 : a/ Ý nghĩ , b/ Lời nói
- Mỗi HS đọc 1 phần, cả lớp đọc thầm theo và tìm đáp án đúng
a : 3 – b : 1 – c : 2
HS lắng nghe,
HS thảo luận nhóm đôi 5 phút
- Lớp làm bài vào vở bài tập
- 1-2 em đọc bài đúng
- Lớp nhận xét cách sửa
- 1 em đọc to lại chuyện đã sửa
Trang 7TUẦN 3 THỨ NGÀY THÁNG NĂM 201
TOÁN Hàng triệu – Lớp triệu.
Giao việc: làm các bài tập trong
vở bài tập toán (trang 14 )
Cả lớp làm vào vở – 2em lên bảng:
Trang 8BT 4 : HS đọc đề - Gợi ý để HS
suy nghĩ làm bài
GV chấm bài, nhận xét
a/ Chữ số 6 chỉ 6 000 là B/ 586 172b/ Chữ số 2 chỉ 20 000 là C/ 24 675
Trang 9TIẾNG VIỆT
Tiếng hát buổi sớm mai.
A Mục đích, yêu cầu
1 Giúp HS rèn kỹ năng đọc và cảm thụ bài Tiếng hát buổi sớm mai và
củng cố kiến thức về dấu hai chấm , củng cố cách tả ngoại hình nhân vật
2 GD HS biết cách lắng nghe người khác để hiểu nhau
II- Kiểm tra : Vở BT thực hành
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC
2 Y/c HS đọc
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập tiết 1
- GV nhận xét, chốt ý đúng
- GV nhắc lại ý nghĩa câu chuyện :
Khuyên ta biết cách lắng nghe để
hiểu người khác hơn
Bài tập tiết 2
- GV yêu cầu HS đọc từng phần của
BT1
- GV nhận xét, chốt ý đúng:
Bài tập 2 : Yêu cầu 1 HS đọc đề
Bài tập 3 : Yêu cầu 1 HS đọc đề
- GV yêu cầu HS ghi vào vở Chấm
điểm
IV Hoạt động nối tiếp
1 Củng cố: - Ý nghĩa câu chuyện
Tiếng hát buổi sớm mai ?
- Cách chuyển lời dẫn trực tiếp thành
lời dẫn gián tiếp và ngược lại ?
2 Dặn dò: Dặn học sinh xem lại bài
án 2 –
- 1-2 học sinh nhắc lại-
BT3 : Ôn ý nghĩa 3 truyện :
A -2 , b – 3 , c - 1
- Mỗi HS đọc 1 phần, cả lớp đọc thầm theo và tìm câu trả lời Lời dẫn trực tiếp,lời dẫn gián tiếp
Trang 10TUẦN 4 THỨ NGÀY THÁNG NĂM 201
TOÁN Luyện : Hàng và lớp – Bảng đơn vị đo khối lượng , đo thời gian
Giao việc: làm các bài tập trong vở
bài tập toán (trang 26 – 27 )
Bài 5 : x là số tròn trăm giữa 750 và 980
là : 800 , 900Bài tập 1 : HS làm bài theo nhóm 4
4 HS lên bảng làm bài , cả lớp làm vào vở
3 tạ + 9 tạ = 12 tạ ; 18 tấn- 6 tấn = 12 tấn
72 tấn : 8 = 9 tấn ; 12 tấn x 2 = 24 tấn
Trang 11Bài tập 1 : HS làm bài theo nhóm 2.
Gồm 10 Hinh : ABCD, ANCD, AMOD, ANOD, MNCD, MNCO, MNOD,
MBCD, MBCO, NBCO
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Hàng và lớp, Nêu các bảng đơn vị đo khối lượng, đo thời gian
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Trang 12TIẾNG VIỆT
Can vua
A Mục đích, yêu cầu
1 Giúp HS rèn kỹ năng đọc và cảm thụ bài Can vua và củng cố kiến thức
về từ ghép, từ láy , củng cố cách xây dựng cốt truyện
2 GD HS biết thẳng thắn khi phê bình những việc làm sai trái
II- Kiểm tra : Vở BT thực hành
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC
2 Y/c HS đọc
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập tiết 1
- GV nhận xét, chốt ý đúng
- GV nhắc lại ý nghĩa câu chuyện :
Khuyên ta biết thẳng thắn khi phê
bình những việc làm sai trái
Bài tập tiết 2
- BT1 : GV yêu cầu HS đọc từng
phần của BT1
- GV nhận xét, chốt ý đúng:
Bài tập 2 : Yêu cầu 1 HS đọc đề
Hoàn thành cốt truyện CAN VUA
Bài tập 3 : Yêu cầu 1 HS đọc đề
Tạo thành cốt truyện TÌM MẸ
- GV yêu cầu HS ghi vào vở Chấm
điểm
IV Hoạt động nối tiếp
1 Củng cố: - Ý nghĩa câu chuyện Can
* Từ láy : thấp thoáng, dập dờn, đung đưa, lao xao, ngân nga, thánh thót
* Từ ghép : mặt trời, mỉm cười, thơm ngát, tạo thành,
- HS lắng nghe và thảo luận nhóm 4 tìmcâu trả lời :
+ Quan thị lang : Sợ sệt không dám can ngăn vua
Trang 13THỨ NGÀY THÁNG NĂM 201
TOÁN Luyện : Hàng và lớp – Bảng đơn vị đo khối lượng , đo thời gian
Giao việc: làm các bài tập trong vở
bài tập toán (trang 33 – 35 )
Bài 2: HS lắng nghe và trả lời miệng :
1 ngày = 24 giờ ; 2 giờ = 120 phút
5 phút = 300 giây ; 1/4 ngày = 6 giờ1/2 giờ = 30 phút ; 1/5 phút = 12 giây
Bài 3: Cả lớp làm vào vở – 2em lên bảng:a/ TBC của 69 và 57 là : ( 69+57) : 2 = 63b/ TBC của 42, 54, 72, 52 là :
( 42 + 54 + 72 + 52 ) : 4 = 55
Bài 4 :
TB mỗi năm số dân huyện đó tăng là :( 480 + 366 + 420 ) : = 433 ( người )Đáp số : 433 người
Bài tập 1 : HS làm bài theo nhóm 4
a An câu được 8 con cá
b Bình câu được 6 con cá
c Hòa câu được 4 con cá
d Hiệp câu được 10 con cá
e An, Bình , Hòa , Hiệp câu được tất
cả 28 con cá
Trang 14g Hiệp câu được nhiều cá nhất.
h Hòa câu được ít cá nhất
i Hiệp câu được nhiều hơn Hòa 6 concá
k Hòa câu được ít hơn Bình 2 con cá
là 250 người
d Số người vào xem triển lãm trong ngày thứ năm gấp đôi số người vào xem triễn lãm trong ngày thứ tư
e Số người vào xem triễn lãm trong
cả 5 ngày là 1 700 người
3 Hình chữ nhật , 8 hình tam giác
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Hàng và lớp, Nêu các bảng đơn vị đo khối lượng, đo thời gian
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
TIẾNG VIỆT
Trang 15Đồng tiền vàng ( tiết 1) – Lời thề ( tiết 2)
A Mục đích, yêu cầu
1 Giúp HS rèn kỹ năng đọc và cảm thụ bài Đồng tiền vàng và củng cố
kiến thức về từ ghép, từ láy , danh từ; củng cố cách xây dựng cốt truyện thông
qua việc hoàn thành truyện Lời thề
2 GD HS biết tôn trọng lời hứa dù trong hoàn cảnh khó khăn
II- Kiểm tra : Vở BT thực hành
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC
2 Y/c HS đọc
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập tiết 1
- GV nhận xét, chốt ý đúng
- GV nhắc lại ý nghĩa câu chuyện :
Khuyên ta biết giữ lời hứa dù trong
Bài tập 2 : Điền vào chỗ trống để
hoàn chỉnh cốt truyện LỜI THỀ
Bài tập 3 : Xác định 4 đoạn trong
truyện LỜI THỀ
+ Đoạn 1 : “ Ngày xưa bỏ đi ”
+ Đoạn 2 :“ Vừa bước mới quay lại ”
- Hát
- Nghe, mở sách
- 1 em đọc , cả lớp đọc thầm -HS thảo luận nhóm, trả lời các câu hỏi:
BT2 : a/ Đáp án 2 – b/ Đáp án 3 – c/ Đáp án 3 – d/ Đáp án 1 – e/ Đáp
án 1 – g/ Đáp án 2 – h/ Đáp án 1
- 1-2 học sinh nhắc lạiBT3 : Danh từ :
* Chỉ người : bé - chỉ vật : mặt, diêm, quần áo
* Chỉ khái niệm : dáng, vẻ, bao - Chỉ đơn vị : cậu, tuổi, bộ
- HS lắng nghe và thảo luận nhóm 4 tìmcâu trả lời :
+ Từ đầu đến “ tôi mua giúp ”+ “ Tôi mở ví đứa bé xấu ”+ “ Vẻ mặt đồng tiền vàng ”+ “ Nhưng rồi tôi tôi phải đi ”+ “ Vài giờ sau bị tông gãy chân ”+ “ Tim tôi cậu bé nghèo ”
HS lắng nghe,
HS thảo luận nhóm 4 và làm bt 10 phút.Đáp án : a.1 ; d.2 ; c.3 ; b.4
Trang 16+ Đoạn 3 : “ Thế là vực sâu ”
+ Đoạn 4 :“Ngày hôm sau lập tức ”
- GV yêu cầu HS ghi vào vở Chấm
điểm
IV Hoạt động nối tiếp
1 Củng cố: - Ý nghĩa câu chuyện
= > Thần Lời Thề trừng phạt anh ta
- Lớp làm bài vào vở bài tập
- 1-2 em đọc bài đúng
- Lớp nhận xét cách sửa
TUẦN 6
Trang 17THỨ NGÀY THÁNG NĂM 201
TOÁN Luyện : Hàng và lớp , biểu đồ, năm – thế kỉ , phép cộng – trừ.
Giao việc: làm các bài tập trong vở
bài tập toán (trang 40 – 42 )
Bài 1: HS lắng nghe và làm miệng :
a Khối 1 : 60 quyển – khối 4 : 65 quyển
b Khối 2 nhiều hơn khôi 3 : 30 quyển Khối 5 ít hơn khối 2 : 5 quyển
c Cả năm khối góp được : 315 quyển
d Trung bình mỗi khối góp được : 63 quyển
Bài 2: HS lắng nghe và trả lời miệng :
a Liền sau của 6 709 598 là 6 709 599Liền trước của 8 247 901 là 8 247 900
b Giá trị của 5 trong 3 572 486 là 500 000
Giá trị của 9 trong 89 164 327 là 9 000 000
Bài 3: Cả lớp làm vào vở :a/ Lớn nhất : C 695 843
b/ 2 tấn 95 kg = 2 095 kg – Dc/ 3 phút 20 giây = 200 giây – D
Bài 4 : 1756 thuộc thế kỉ XVIII
Trang 18BT3 : Đố vui – HS trả lời miệng
Số tiền Lan tiết kiệm được là :
365 000 + 42 000 = 407 000 ( đồng )
Số tiền cả 2 bạn tiết kiệm được là :
407 000 + 365 000 = 772 000( đồng ) Đáp số : 772 000 đồng
Trang 19Gởi chú ở Trường Sa
A Mục đích, yêu cầu
1 Giúp HS rèn kỹ năng đọc và cảm thụ bài Gởi chú ở Trường Sa và
củng cố kiến thức về danh từ, củng cố cách xây dựng đoạn văn trong văn kể chuyện
2 GD HS tự hào về Trường Sa
II- Kiểm tra : Vở BT thực hành
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC
- GV nhắc lại ý nghĩa câu chuyện :
HS biết tự hào về Trường Sa thân yêu.
miêu tả ngoại hình, vẻ mặt của nhân vật.
- GV yêu cầu HS ghi vào vở Chấm điểm
IV Hoạt động nối tiếp.
1 Củng cố: - Ý nghĩa câu chuyện Can
Vua ?
- Từ ghép, từ láy – Xây dựng cốt truyện.
2 Dặn dò: Dặn học sinh xem lại bài.
* DT chung : vua, lính , thị lang
* DT riêng : Lê Thánh Tông, Văn Lư , Lương Như Hộc.
BT3 : Danh từ riêng : Đồng tiền vàng : Mai-cơn, Giôn.
Trang 20THỨ NGÀY THÁNG NĂM 201
TOÁN Luyện : Biểu thức chứa 2,3 chữ ;
2 tính chất : giao hoán và kết hợp của phép cộng
Giao việc: làm các bài tập trong vở
bài tập toán (trang 49 – 50 )
= nhau Y cầu HS nhắc lại tính chất
giao hoán của phép cộng
b 1505 + 404 = 1909 ; 1909 là mộtgiá trị của
Bài 2: HS lắng nghe và làm vào vở :
Bài tập 1 : HS làm bài miệng
a 8+9+2 = 19 ; 19 là một giá trị của
b 15 – 6 +7 = 16 ; 16 là một giá trị của Bài tập 2 : 1 HS lên b ng l m b i , c ả à à ả
Trang 21BT5 : x + 83 + 17 = 150 => x + 100 = 150 => x = 150 – 100 => x = 50
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Biểu thức chứa 2,3 chữ và 2 tính chất của phép cộng
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
TIẾNG VIỆT
Trang 22DẾ NHỎ VÀ NGỰA MÙ
A Mục đích, yêu cầu
1 Giúp HS rèn kỹ năng đọc và cảm thụ bài DẾ NHỎ VÀ NGỰA MÙ và
củng cố kiến thức về danh từ riêng , củng cố cách văn kể chuyện
2 GD HS biết sự tốt bụng của Dế Nhỏ đã được đền bù xứng đáng
II- Kiểm tra : Vở BT thực hành
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC
Bài tập 2 : Yêu cầu 1 HS đọc đề
DẾ HỎ VÀ NGỰA MÙ và chia đoạn
a Thượng đế tặng quà :
b Ngựa Mù đến chậm :
c Dế Nhỏ hỏi chuyện Ngựa Mù :
d Dế Nhỏ lên trời giúp Ngựa Mù :
e Phần thưởng cho Dế Nhỏ :
f Chữa mắt cho Ngựa Mù :
g Cây đàn của Dế Nhỏ :
Bài tập 3 : Yêu cầu 1 HS đọc đề
Điền câu vào chỗ trống thích hợp để
hoán thành truyện GIẤC MƠ CỦA
CẬU BÉ RÔ –BỚT
- GV yêu cầu HS ghi vào vở Chấm điểm
IV Hoạt động nối tiếp
– c/ Đáp án 1 – d/ Đáp án 2 – e/ Đáp
án 1 –
- 1-2 học sinh nhắc lạiBT3 : Danh từ riêng :
=> “ Dế bay không lấy dây ”
=> “ Ngựa dứt muôn loài ”
Trang 23THỨ NGÀY THÁNG NĂM 201
TOÁN Luyện : Hàng và lớp – Bảng đơn vị đo khối lượng , đo thời gian
Giao việc: làm các bài tập trong vở
bài tập toán (trang 26 – 27 )
Bài 5 : x là số tròn trăm giữa 750 và 980
là : 800 , 900Bài tập 1 : HS làm bài theo nhóm 4
4 HS lên bảng làm bài , cả lớp làm vào vở
3 tạ + 9 tạ = 12 tạ ; 18 tấn- 6 tấn = 12 tấn
72 tấn : 8 = 9 tấn ; 12 tấn x 2 = 24 tấn
Bài tập 1 : HS làm bài theo nhóm 2
Trang 24D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Hàng và lớp, Nêu các bảng đơn vị đo khối lượng, đo thời gian
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
TIẾNG VIỆT
Trang 25Can vua
A Mục đích, yêu cầu
1 Giúp HS rèn kỹ năng đọc và cảm thụ bài Can vua và củng cố kiến thức
về từ ghép, từ láy , củng cố cách xây dựng cốt truyện
2 GD HS biết thẳng thắn khi phê bình những việc làm sai trái
II- Kiểm tra : Vở BT thực hành
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC
2 Y/c HS đọc
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập tiết 1
- GV nhận xét, chốt ý đúng
- GV nhắc lại ý nghĩa câu chuyện :
Khuyên ta biết thẳng thắn khi phê
bình những việc làm sai trái
Bài tập tiết 2
- BT1 : GV yêu cầu HS đọc từng
phần của BT1
- GV nhận xét, chốt ý đúng:
Bài tập 2 : Yêu cầu 1 HS đọc đề
Hoàn thành cốt truyện CAN VUA
Bài tập 3 : Yêu cầu 1 HS đọc đề
Tạo thành cốt truyện TÌM MẸ
- GV yêu cầu HS ghi vào vở Chấm
điểm
IV Hoạt động nối tiếp
1 Củng cố: - Ý nghĩa câu chuyện Can
* Từ láy : thấp thoáng, dập dờn, đung đưa, lao xao, ngân nga, thánh thót
* Từ ghép : mặt trời, mỉm cười, thơm ngát, tạo thành,
- HS lắng nghe và thảo luận nhóm 4 tìmcâu trả lời :
+ Quan thị lang : Sợ sệt không dám can ngăn vua
Trang 26TUẦN 4 THỨ NGÀY THÁNG NĂM 201
TOÁN Luyện : Hàng và lớp – Bảng đơn vị đo khối lượng , đo thời gian
Giao việc: làm các bài tập trong vở
bài tập toán (trang 26 – 27 )
Bài 5 : x là số tròn trăm giữa 750 và 980
là : 800 , 900Bài tập 1 : HS làm bài theo nhóm 4
4 HS lên bảng làm bài , cả lớp làm vào vở
3 tạ + 9 tạ = 12 tạ ; 18 tấn- 6 tấn = 12 tấn
72 tấn : 8 = 9 tấn ; 12 tấn x 2 = 24 tấn