1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an BDHSG Dai 9

38 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Bài Toán Về Biến Đổi Biểu Thức Số Có Chứa Căn Bậc Hai
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Tỏh 1 hạng tử chứa biến thành tổng của một hằng số với 1 hạng tử chứa biến sao cho hạng tử này là nghịch đảo của 1 hạng tử khỏc cú trong biểu thức đó cho... Khi đú khụng tỡm được giỏ t[r]

Trang 1

Chủ đề 1 Các bài toán về biến đổi biểu thức số

4) Các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai:

4.1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn:

A2B=|A|B (B ≥ 0)

4.2 Đa thừa số vào trong dấu căn

2 2

( 0, 0) ( 0, 0)

A

B=

AB

B (B >0)C

Trang 2

II Bµi tËp LuyÖn tËp:

Bµi 1 Ph©n tÝch c¸c biÓu thøc sau thµnh c¸c luü thõa bËc hai:

Trang 3

Bµi 17 TÝnh: P=√1+20072+20072

20082+

20072008

¿

P=√¿

Bµi 18 XÐt biÓu thøc:

Trang 4

Bài 19 Cho các số sau:

A=√6+√6 +√6+ +√6

B=√36+√36+√36+ +√36Chứng minh rằng A và B đều không phải là các số nguyên

Bài 20 a) Cho A=√360+√360+√360+ .+√360 Chứng minh rằng 3<A<4.

Trang 5

b) Ta có

2√7¿2

¿(9+2√7)

a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P với x=7 − 4√3

c) Tìm giá trị lớn nhất của a để P > a

x >

x

x=1

Suy ra giá trị lớn nhất của a để P > a là a = 1

Cách 2: (Sử dụng bất đẳng thức Côsi: a+b

2 ab Với a ,b ≥ 0 ; Dấu "=" xảy ra  a=b)

Trang 6

Bài 5 Cho biểu thức: A=( √2+x5 +√2− x):( √4 − x5 2+1)

a) Rút gọn A b) Tính giá trị của A khi x= 2√3

1+√a

2+√a+

3 a −3+9 a a+a −2

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị a nguyên để giá trị tơng ứng của P là số nguyên

Bài 8 Cho biểu thức:

Q=( √x − y x −y+

xx − yy

y − x ):(√x −y)

2+√xy

a) Rút gọn R b) Tính giá trị của R khi a=1−√3

b) Tìm x để S = 1 d) Tìm x nguyên để S có giá trị nguyên

Bài 12 Cho biểu thức: P=(1+ √x

x +1):( √x − 11

2√x

xx+x − x − 1)− 1

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức P có nghĩa và rút gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức Q=P −x nhận giá trị nguyên

Bài 13 Cho biểu thức: A= 3 x+9 x −3

Trang 7

Bài 14 Cho biểu thức:

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 0,36

c) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức A là một số nguyên

Bài 15 Cho biểu thức: A= 3 x+9 x −3

a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị của A khi x=3+2√2

c)Tìm các giá trị nguyên của x sao cho giá trị tơng ứng của biểu thức A nguyên

Bài 16 Cho biểu thức: P= xx − 1

Bài 19 Cho biểu thức: P=10√x

c) Tìm giá trị lớn nhất của P

Bài 20 Cho biểu thức: P=( √x −11

2√x

xx − x+x −1):(xx +x+ x +xx +1+

1

x +1)

a) Rút gọn P b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 21 Cho biểu thức: P= 1

Bài 24 Cho P=( √x −11

2

xx − x+x −1):(1 −x

x+1)a) Rút gọn P b) Chứng minh rằng P > 0 x để P có nghĩa

Bài 25 Cho M=( √1+a3 +√1− a):( √1 − a3 2+1)

Bài 26 Cho A=(xx +2 x −1+

x x+x +1+

1

1−x):√x −1

2a) Rút gọn A b) Chứng minh rằng 0< A ≤ 2

Trang 8

Bài 27 Cho biểu thức A=1 :(x x +2x +1+

a) Rút gọn A b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Bài 29 Cho biểu thức: P= xx − 3

x − 2x − 3 −

2(√x −3)

x +1 +

x+3 3−x

a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P với x=14 − 6√5 c) Tìm GTNN của P

Bài 30 Cho biểu thức: P=( √x +y

1−√xy+

x −y

1+√xy ):(1+x + y +2 xy

1 − xy )

a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P với x= 2

2+√3 c) Tìm giá trị lớn nhất của P.

Bài 31 Đơn giản biểu thức: T = a

2 Từ đó tính  sao cho sin = P.

a) Rút gọn A b) Tìm điều kiện của x để |A|>− A

Bài 35 Cho các biểu thức: P=x +1

II Chứng minh đẳng thức - Tính giá trị biểu thức.

Bài 1 Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:

Tính G = √x2−3 x+25+x2−3 x +9 chỉ rõ khi đó x bằng bao nhiêu?

Bài 4 Chứng minh rằng nếu

Trang 9

Bài 7 Cho a xy  1x2 1y2 va b x 1y2 y 1x2

.Trong đó x, y > 0 Tính b theo a

Bài 8 Chứng minh rằng nếu ( √x2+3+ x)( √y2+3+ y)=3 thì x+ y=0

Bài 9 Chứng minh rằng nếu x1− y2

+y1 − x2=1 thì x2

+y2 =1

Bài 10 Cho a, b > 0 chứng minh rằng: √2( √a2+b2− a)( √a2+b2−b)=a+b −a2+b2

Bài 11 Tìm tất cả các số thực không âm a, b, c thoả mãn: a −b+c=a −b+c

Bài 12 Chứng minh rằng trong các số:

x2+ 1

y2+1

¿

√¿b) áp dụng tính giá trị biểu thức:

Trang 10

(Khong thoa x -2), loai.

VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm duy nhÊt: x = 1

C¸ch 2: V× x2 x  0 va x2 x 2 0  nªn √x2− x +x2+x − 2=0

Trang 12

Chó ý mét sè kiÕn thøc bæ sung:

* Víi a ≥ 0 th×:

1) 2)

Trang 13

Bµi 3 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

VËy PT cã nghiÖm duy nhÊt x = 50

VÝ dô 2 a) Chøng minh r»ng: |A+B|≤|A|+|B| DÊu "=" x¶y ra khi nµo?

b) T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc sau: M =x2+4 x +4 +x2−6 x +9

DÊu "=" x¶y ra khi vµ chØ khi AB ≥ 0

Nh vËy, chó ý r»ng: |A+B|=|A|+|B|⇔ AB≥ 0

Trang 16

x x

Trang 17

VÝ dô 1: Gi¶i ph¬ng tr×nh: x+ y+12=4x +6y − 1

Lêi gi¶i: §K: x ≥0; y≥1.

VÝ dô 2 Gi¶i ph¬ng tr×nh: 3 x −2=2x − 1+22 x − 3

Lêi gi¶i: §KX§: x ≥3

2

Trang 18

¿VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm duy nhÊt x = 2.

Trang 19

Loại V Dùng biểu thức liên hợp để giải phơng trình:

Trang 20

2

2 2

Loại VI Giải phơng trình bằng phơng pháp đánh giá.

(Chú ý về bất đẳng thức Côsi: Với a, b ≥ 0 ta có: a+b

Ví dụ 2 Giải phơng trình:2− x2

+2 x+− x2−6 x − 8=1+√3

Lời giải:

Trang 23

+¿VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm: x=−3 1

2 vµ x=−

1+√172

Trang 24

VÝ dô 4 T×m c¸c cÆp sè nguyªn (x, y) tho¶ m·n ph¬ng tr×nh:

3√x +11y=√2000(§Ò thi hs giái huyÖn §an Phîng n¨m häc 2004-2005)

¿{

¿VËy cÆp sè nguyªn (x, y) tho¶ m·n ph¬ng tr×nh lµ: (45; 5)

VÝ dô 4 Gi¶i ph¬ng tr×nh: x(x +1)+x (x +2)=x (x −3) (*)

Lêi gi¶i:

- DÔ thÊy x = 0 lµ mét nghiÖm cña ph¬ng tr×nh

Trang 25

3√21 .Vậy phơng trình đã cho có 2 nghiệm:

3 d¿x

3 +2 x2− 4 x=−8

3¿

Bài 2 Giải các phơng trình sau:

a¿x3− 3 x2 +9 x − 9=0 (Bài 5 Đề thi vào lớp 10 chọn THPT Đan Phợng năm 2007-2008)

b¿√ √3 − x =x√ √3+x (Bài 4 Đề thi vào lớp 10 chọn THPT Đan Phợng năm 2006-2007)

Bài 3 Tìm nghiệm nguyên dơng của phơng trình:

Bài 4 Tìm tất cả các cặp số nguyên dơng (x, y) sao cho x < y và x+y=√1980

Bài 5 Tìm các số tự nhiên x, y sao cho x > y > 0 thoả mãn: x+y=√931

Bài 6 Giải các bất phơng trình sau:

Trang 26

Chủ đề 4 Bất đẳng thức và giá trị lớn nhất - nhỏ nhất

3 Bất đẳng thức (Liên quan giữa căn của tổng (của hiệu) với tổng (hiệu) các căn bậc hai.)

- Với a, b ≥ 0 thì: √a+b ≤a+b (Dấu "=" xảy ra  a = 0 hoặc b = 0)

- Với a, b ≥ 0 và a ≥ b thì √a −b ≥a −b (Dấu "=" xảy ra  a = b hoặc b = 0)

Tổng quát: Với a1, a2, , an là các số dơng ta có: √a1+a2+ +a n<√a1+√a2+ +√a n

4 Bất đẳng thức giá trị tuyệt đối:

∀ a ∈ R :|a|≥ a (Dấu "=" xảy ra  a ≥ 0)

∀ a ∈ R :|a|≥ − a (Dấu "=" xảy ra  a ≤ 0)

|a+b|≤|a|+|b| (Dấu "=" xảy ra  ab≥0)

√2>

1

√251

√3>

1

√25

1

√24>

1

√25} } } }

Trang 27

      (Theo BDT Cosi) Dau "" xay ra  3x - 57 - 3x  x2)

VËy max A2 = 4  max A = 2 (khi vµ chØ khi x = 2)

VËy max A2 = 4  max A = 2 (khi vµ chØ khi x = 2)

VÝ dô 5 T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc: A= 2 x

Trang 28

III Bµi tËp luyÖn tËp:

Bµi 9 Chøng minh r»ng: 3 −√3+√3+√3+ .+√3

6 −√3+√3+√3+ +√3<

15(Tö cã 2009 dÊu c¨n; mÉu cã 2008 dÊu c¨n)

a+b DÊu "=" x¶y ra  a = b)

Bµi 10 Cho A=x +3+5 − x Chøng minh r»ng A ≤ 4

Bµi 11 Chøng minh B§T: (√a+b)2≥ 22(a+b)√ab víi a, b ≥ 0

Bµi 12 Cho x, y  R tho¶ m·n xy = 1 vµ x > y Chøng minh r»ng: x2+y2

Bµi 15 Cho a, b, c lµ c¸c sè d¬ng tho¶ m·n: a2+b2+c2<2(ab+ bc+ca )

Chøng minh r»ng: a+b +c <2(√ab+√bc+√ca)

Bµi 16 Cho a, b, c lµ c¸c sè d¬ng tho¶ m·n: ab + bc + ca = 1.

Chøng minh r»ng: √1+a2+√1+b2+√1+c2≤ 2(a+b +c)

Bµi 17 Cho a, b, c, d lµ 4 sè nguyªn d¬ng bÊt kú Chøng minh r»ng sè:

a+b+c+

b a+b+d+

c b+c+d+

d a+c +d kh«ng ph¶i lµ sè nguyªn.

Trang 29

Bài 18 Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho n+1−n<0 , 05

Bài 19 Tìm số nguyên dơng n nhỏ nhất thoả mãn:

Bài 24 Tìm giá trị lớn nhất của M =3 a+ 41− a2 với -1 ≤ a ≤ 1

Bài 25 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A=x −5+23 − x

Bài 26 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M= x+6x +34

x +3

Bài 27 a) Tìm giá trị lớn nhất của A=x +1−x −8

b) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của B=x − 3+5 − x

Bài 28 Cho x + y = 15 Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của B=x − 4+y −3

Bài 29 Xét biểu thức: P=x −2xy+3 y − 2x+1

Tìm giá trị nhỏ nhất mà biểu thức P có thể đạt đợc

Bài 30 a) Cho x, y là các số không âm Chứng minh: x + y

2 √xyb) áp dụng kết quả câu a) Chứng minh rằng:

Nếu a > c, b > c, c > 0 thì √c (a − c)+c (b −c )≤√ab

(Trích câu 5 đề thi vào lớp 10 THPT và THPT chuyên tỉnh Hà Tây năm học 2008-2009)

Bài 31 Cho số thực x>2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Bài 34 Cho a, b, c là ba cạnh của một tam giỏc với a   b c

Trang 30

x   áp dụng bất đẳng thức côsi cho 2 số

1 1,

Trang 31

VD 4: Tỡ giỏtrị lớn nhất của : A = xyz(x + y)(y + z)(z + x) với x, y, z ≥ 0 ; x + y + z = 1.

Áp dụng BĐT Cauchy cho ba số khụng õm x, y, z ta cú: 1 = x + y + z ≥ 3.3 xyz (1)

Áp dụng BĐT Cauchy cho ba số khụng õm x+y, y +z, z + x ta cú :

2 = (x + y) + (y + z) + (z + x) ≥ 3.3 (x y)(y z)(z x)   (2)

Nhõn từng vế của (1) với (2) (do hai vế đều khụng õm) : 2 ≥ 9.3A  A ≤

3

29

Trang 32

x 

, Tỡ GTLN của A = 2x25x2 + 2 x+3 - 2x

Giải : Ta cú : A = 2x25x2 + 2 x+3 - 2x = 2x 1   x2 + 2 x+3 - 2x  Với

12

Trang 33

Dấu “=” sảy ra khi :

Biện phỏp 1: Để tỡm cực trị của một biểu thức ta tỡm cực trị của bỡnh phương biểu thức đú

=  4 x22  2 2  x x  2  x1 4   x  x1 4   x22

 4 x2  x1 4   x 2 2 2

Trang 34

Biện phỏp 2: nhõn và chia một biểu thức với cựng một số khỏc khụng.

VD Tỡ giỏtrị lớn nhất của biểu thức:

x - 9

A = 5x

Giải: ĐKXĐ: x 9 Ta cú:

x - 9

A = 5x =

9

x x

Bài 2: Tỡ giỏtrị lớn nhất của biểu thức:

3 3

x - 9

B = 27x

Biện phỏp 3: Biến đổi biểu thức dó cho thành tổng của cỏc biểu thức sao cho tớch của chỳng

là một hằng số:

Trang 35

VD1: cho x > 0 Tỡ GTNN của biểu thức:

4 3

2

2 x+yx+x+2y

BÀI TẬP TỰ LUYỆN ( BT nõng cao và một số chuyờn đề Bựi văn Tuyờn )

Bài 1( 71/28) Cho x > 0 , y > 0 và x + y  6 Tỡ GTNN của

12 16

P 5x 3y

Trang 36

Bài 2( 70/28) Cho x > 0 , Tỡ GTNN của

Bài 6( 79/ 29) Cho x ,y thỏa món biểu thức: x + y =1 và x > 0 , Tỡm GTLN của B x y 2 3

hạng tử này là nghịch đảo của 1 hạng tử khỏc cú trong biểu thức đó cho.

VD1: Cho 0 < x < 2 , Tỡ GTNN của

B2

BÀI TẬP TỰ LUYỆN ( BT nõng cao và một số chuyờn đề Bựi văn Tuyến )

Bài 1( 74/ 29) Cho 0 < x <1, Tỡ GTLN của

x

( với x > 1 )

Trang 37

Bài 8: Tỡ GTNN của biểu thức:

5

C = 2x-1 3

( với 0 < x < 1 )

Biện phỏp 4: Thờm 1 hạng tử vào biểu thức đó cho:

VD1 : Cho 3 số dương x, y, z thỏa món điều kiện x + y + z = 2 Tỡm GTNN của biểu thức:

VD2 : Tỡ GTNN của A = x + y biết x, y > 0 thỏa món

1

x y  (a và b là hằng số dương).

Ngày đăng: 10/07/2021, 08:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w