A.Môc tiªu: - Gióp häc sinh LuyÖn tËp thµnh th¹o c¸c bµi tËp ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö b»ng c¸c ph¬ng pháp đã học nh đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức - Rèn đức tính cẩn thận,[r]
Trang 1Ngày dạy:18/8/2011
Chơng 1.Phép nhân và phép chia đa thức
Tiết 1-2 : Ôn tập các phép toán cộng, trừ, nhân, chia đơn thức I.Mục tiêu tiết học:
- Học sinh đợc củng cố kiến thức về các quy tắc cộng trừ nhân chia đơn thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép cộng trừ nhân chia đơn thức
- Rèn luyện kỹ năng giải các loại toán có vận dụng cộng trừ nhân chia đơn thức
II.Chuẩn bị tiết học:
- HS: Ôn tập quy tắc nhân đơn, đa thức với đa thức
- Sgk+bảng Phụ+thớc kẻ
III.Nội dung tiết dạy trên lớp :
1/ Tổ chức lớp học 8A
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: KTCN
GV: Em hãy phát biểu quy tắc cộng trừ nhân chia
đơn thức?
HS: Phát biểu quy tắc
1 ễn tập phộp nhõn đơn thức
x1 = x;
xm.xn = xm + n; (x m)n = xm.n
2 Cộng, trừ đơn thức đồng dạng.
3 Cộng, trừ đa thức
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Bài 1 Tính; a)
-1
4x3.(-8xy2) b) (2x2y).(9xy4)
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài,
HS dới lớp hoạt động theo nhóm làm bài vào bảng
phụ
HS: Lên bảng làm bài
Bài tập 2
GV: Gọi 1 HS lên bảng thực hiện phép tính
P=x2y+x3-xy2+3
Q=x3+xy2-xy-6
Tính P+Q
HS: Lên bảng làm bài tập
HS: Nhận xét về kết quả của phép tính
Bài(SGK-T40):
a/ C=A+B=2x2+xy-y-x2y2
b/ C=B-A=3y-xy-x2y2-2
GV: Các em có nhận xét gì về kết quả của phép
tính ?
GV: Vậy kết quả của phép tính trên là một hằng số
(-8) Ta nói giá trị của biểu thức trên không phụ
thuộc vào biến
Bài tập 12 SGK-8
GV: Hớng dẫn HS thực hiện phép tính rồi rút gọn
Bài 1 Tính; a)
-1
4x3.(-8xy2) b) (2x2y).(9xy4)
Giải
a,
-1
4x3.(-8xy2) =
(-1
4 .(-8)).(x3.x).y2= 2x4y2
b, (2x2y).(9xy4) = (2.9)(x2y)(xy4) = 18(x2x)(yy4) = 18x3y5
Bài tập 2
P+Q=(x2y+x3-xy2+3)+(x3+xy2-xy-6)
=x2y+x3-xy2+3+x3+xy2-xy-6
=(x2y -xy2 )+(x3+x3)+xy2-xy+(3-6)
=2x3+xy2-xy-3
Bài tập 3
a) Thu gọn đa thức, ta đợc: x2+2xy+y3 Thay x=5, y=4 vào đa thức, ta đợc:
52+2.5.4+43=129
b) Tacó:xy-x2y2+x4y4-x6y6+x8y8=xy-(xy)2+ (xy)4-(xy)6+(xy)8
Thay xy=1 vào, ta đợc kết quả là 1
Bài tập 12 SGK-8
Trang 2biểu thức sau đó thay giá trị của x trong từng trờng
hợp để tính giá trị của biểu thức đó
GV: Gọi HS lên bảng rút gọn biểu thức
(x2 – 5).(x + 3) + (x + 4).(x – x2)
HS: Theo hớng dẫn của GV làm bài tập 12
Bài tập 13 SGK-9
GV: Hớng dẫn HS làm bài tập
Để tím đợc x ta phải thực hiện phép tính (12x - 5)
(4x - 1) + (3x - 7)(1 -16 x)
Rút gọn rồi tìm x
HS: Lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và cho điểm
(x2 – 5).(x + 3) + (x + 4).(x – x2)
= x2.x + x2.3 – 5.x – 5.3 + x.x + x(-x2) + 4.x + 4.(-x2)
= x3 + 3x2 – 5x – 15 + x2 – x3 + 4x - 4x2
= - x – 15
a, x = 0 Giá trị biểu thức là: - 15
b, x = 15 Giá trị biểu thức là: - 30
c, x = -15 Giá trị biểu thức là: 0
d, x = 0,15 Giá trị biểu thức là: - 15,15
Bài tập 13 SGK-9
(12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)(1 -16 x) = 81
48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x – 48x2 –
7 + 112x = 81
83x – 2 = 81
83x = 81 + 2
83x = 83
x = 83 : 83
x = 1
Hoạt động 3 : Củng cố
GV: Nhắc lại quy tắc nhân đơn, đa thức với đa thức
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 15
HS: Phát biểu quy tắc nhân đơn, đa thức với đa thức
HS: Lên bảng làm bài tập
GV: Nhận xét, chuẩn hoá và cho điểm
GV: (
1
2x + y)(
1
2x + y)
= (
1
2x + y)2
=
1
4x2 + xy + y2
= (
1
2x)2 + 2
1
2x.y + y2
bài tập 15
a, (
1
2x + y)(
1
2 x + y)
=
1
2x `xy + y2
b, (x -
1
2 y)(x -
1
2y)
= x2 -
1
2xy -
1
2xy +
1
4y2
= x2 – xy +
1
4y2
5 / Các bài tập tự học ở nhà
- Bài 14 SGK-9: - Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là: a; a + 2; a + 4
- Ta có: (a + 2)(a + 4) = a(a + 2) + 192
a2 + 6a + 8 = a2 + 2a + 192
4a = 184
a = 46
- BTVN: Bài 6 - 10 (SBT-4).
- Đọc nghiên cứu bài những hằng đẳng thức đảng nhớ
-Ng y dạy:6/9/2011 à
A.Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng nhân đơn thức với đa thức
Trang 3- Rèn luyện kỹ năng nhân đa thức với đa thức
- Củng cố kỹ năng tìm biến
B Chuẩn bị:
- HS: Ôn tập kiến thức về nhân đơn thức với đa thức
C Các hoạt động dạy học
I
ổ n định tổ chức lớp : 8A:
II Kiểm tra bài cũ:
Nêu quy tắc và viết công thức tổng quát nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
III Bài mới:
Hoạt động 1: KTCN
GV:Gh bảng sau khi hs phát biểu
1 Nhõn đơn thức với đa thức
A(B + C) = AB + AC
2 Nhõn đa thức với đa thức
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
Hoạt động2 Luyện tập
- GV cho HS làm bài tập 1:Thc hiện phép tính:
a)5xy2(- 1
3 x2y + 2x -4)
b) (-6xy2)(2xy - 1
5 x2y-1)
c) (- 2
5 xy2)(10x + xy
-1
3 x2y3)
- GV gọi 3 HS lên bảng trình bày,HS khác làm
bài tập vào vở
- HS nhận xét
- GV sửa chữa, bổ sung
- GV cho HS làm bài tập 2:
Tìm x biết
a)4( 3x - 1) - 2( 5 - 3x) = -12
b)2x( x - 1) - 3( x2 - 4x) + x ( x + 2) = -3
Để tìm đợc x trong bài tập này ta phải làm
nh thế nào ?
- HS cả lớp làm bài tập 2 vào vở
- GV cho HS làm bài tập 3: Tìm x :
4(18 5x) 12( 3x 7) = 15 (2x 16)
6(x + 14)
- GV cho HS tự làm sau đó gọi 1 em lên bảng
trình bày
GV gọi 3 HS lên bảng trình bày
- GV cho HS lam bài tập 2: Tìm x biết:
a) (12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)(1 - 16x) = 81
b) 5(2x - 1) + 4(8 -3x) = -5
Y/ c Hs nêu cách làm
GV goi 2HS lên bảng thực hiện
Bài tập 1: Làm phép nhân:
a) 5xy2(- 1
3 x2y + 2x -4)
= 5xy2.(- 1
3 x2y ) + 5xy2 2x - 5xy2 4
=- 5
3 x3y3 + 10x2y2 - 20xy2
b) (-6xy2)(2xy - 1
5 x2y-1)
= -12x2y3 + 6
5 x3y3 + 6xy2
c) (- 2
5 xy2)(10x + xy
-1
3 x2y3)
= -4x2y2- 2
5 x2y3 +
2
15 x3y5
Bài tập 2:Tìm x biết:
a) 12x - 4 - 10 + 6x = - 12 18x = 2 x= 1/9 b) x= - 1/4 Bài tập 3: Tìm x:
4(18 - 5x) - 12( 3x - 7) = 15(2x -16) -6(x + 14)
72 - 20x - 36x + 84 = 30x - 240 - 6x - 84 -80x = - 480
x = 6 Bài tập 5: Tìm x biết:
a) (12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)(1 - 16x) = 81 48x2 - 12x - 20x + 5 + 3x -48x2 - 7 + 112x = 81 83x = 83
x = 1 b) 5(2x - 1) + 4(8 -3x) = -5 10x - 5 + 32 - 12x = 5
- 2x = -22
x = 11
Hoạt động 2 : Củng cố
Quy tắc nhân đơn thức với đa thức?
Trang 4a (3xy - x2 + y) 2
3 x2y
b.(4x3 - 5xy+ 2y2)( - xy )
c.(x2 - 2x +5) (x - 5)
a (3xy - x2 + y) 2
3 x2y = x3y2 -
2
3 x4y +
2 3
x2y2 b.(4x3 - 5xy+ 2y2)( - xy )= - 4x4y + 5x2y2 - 2xy3 c.(x2 - 2x +5) (x - 5)
=(x2 - 2x +5)x - (x2 - 2x +5)5
=… = x3 - 7x2 + 15x - 25
V H ớng dẫn học ở nhà:
- Học thuộc các qui tắc: nhân đơn thức với đơn thức, nhân đa thức vối đa thức
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm BT:
1 Chứng minh:
a) ( x - 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1
b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x - y) = x4 - y4
2 Tính:
a) (-2x3 + 2x - 5)x2
b) (-2x3)(5x - 2y2 - 1)
c) (6x3 - 5x2 + x)( -12x2 +10x - 2)
d) (x2 - xy + 2)(xy + 2 - y2)
-Ng y dạy 13/9/2011 à
Tiết5-6: ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ
A.Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng nhân đa thức với đa thức
- Củng cố kỹ năng tìm biến
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức 1,2,3 theo hai chiều, biến đổi về hằng đẳng thức
- Rèn luyện khả năng quan sát, phân tích
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng
Học sinh; Ôn tập kiến thức về nhân đa thức với đa thức
Ôn tập các hằng đẳng thức đã học
C Các hoạt động dạy học
I
ổ n định tổ chức lớp : 8A:
II Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu định nghĩa và viết công thức tổng quát nhân đa thức với đơn thức
+ Viết 3 hằng đẳng thức đã học
III Bài mới:
Hoạt động 1.KTCN
GV: Viết dạng tổng quỏt của hằng đẳng thức bỡnh
phương của một tổng?
HS: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
GV: Tớnh (2x + 3y)2
HS: Trỡnh bày ở bảng
(2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2
= 4x2 + 12xy + 9y2
GV: Viết dạng tổng quỏt của hằng đẳng thức bỡnh
phương của một hiệu ?
HS: (A - B)2 = A2 - 2AB + B2
GV: Tớnh (2x - y)2
HS: Trỡnh bày ở bảng
(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2
1 Bỡnh phương của một tổng
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
Vớ dụ: Tớnh (2x + 3y)2 Giải:
(2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2= 4x2 + 12xy + 9y2
2 Bỡnh phương của một hiệu
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
Vớ dụ: Tớnh (2x - y)2 Giải:
(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2= 4x2 - 4xy + y2
Trang 5= 4x2 - 4xy + y2
GV: Viết dạng tổng quỏt của hằng đẳng thức bỡnh
phương của một hiệu ?
HS: (A + B)(A – B) = A2 – B2
GV: Tớnh (2x - 5y)(2x + 5y)
Cú cần thực hiện phộp nhõn đa thức với đa thức ở
phộp tớnh này khụng?
HS: Ta ỏp dụng hằng đẳng thức bỡnh phương của
một tổng để thực hiện phộp tớnh
GV: Yờu cầu HS trỡnh bày ở bảng
3 Hiệu hai bỡnh phương
(A + B)(A – B) = A2 – B2
Vớ dụ: Tớnh (2x - 5y)(2x + 5y) Giải:
(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2= 4x2 - 4xy + y2
Hoạt động 2: Luyện tập
- GV cho HS làm bài tập 1:
Tính : a) (2x + 3y)2
b) (2x - y)2
- GV cho 2 HS lên bảng thực hiện
- HS thực hiện yêu cầu của GV
- GV cho HS làm bài tập 2:
Tính : a) (2x - 5y)(2x + 5y)
b) (x - 3y)(x + 3y)
- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện, còn lại làm vào
vở
- GV cho HS làm bài tập 3:
Viết các biểu thức sau dới dạng bình phơng của
một tổng và hiệu
a) x2 + 6x + 9
b) 4x2 - 4x +1
- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện còn lại làm vào
vở
Dạng 1.áp dụng Bài tập 1 Tính
a) (2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2 = 4x2 + 12xy + 9y2
b) (2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2 = 4x2 - 4xy + y2
Bài tập 2 :
a) (2x - 5y)(2x + 5y) = (2x)2 - (5y)2 = 4x2 - 25y2 b) (x - 3y)(x + 3y) = x2 - (3y)2 = x2 - 9y2
Bài tập 3:
a)x2 + 6x + 9 = x2 + 2x.3 + 32 = (x + 3)2 b)4x2 - 4x +1 = (2x)2 -2.2x.1 + 12 = ( 2x - 1)2
Cho biểu thức:
a) (x + y)2 + (x - y)2
b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2
c)(x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)
HS:
GV: Để rỳt gọn cỏc biểu thức trờn ta làm như thế
nào?
HS: Ta vận dụng cỏc hằng đẳng thức để rỳt gọn
GV: Yờu cầu HS lờn bảng trỡnh bày
HS: Trỡnh bày
a) (x + y)2 + (x - y)2
= x2 + 2xy + y2 + x2 - 2xy + y2
= 2x2 + 2y2
b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2
= (x + y)2 + 2(x – y)(x + y) + (x - y)2
= (x + y + x - y)2
= (2x)2
Dạng2 Vận dụngnâng cao Bài 1: Rỳt gọn biểu thức:
a) (x + y)2 + (x - y)2 b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2 c)(x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)
Giải:
c) (x + y)2 + (x - y)2
= x2 + 2xy + y2 + x2 - 2xy + y2
= 2x2 + 2y2 d) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2
= (x + y)2 + 2(x – y)(x + y) + (x - y)2
= (x + y + x - y)2
= (2x)2
= 4x2 c)(x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)
= (x - y + z)2 + 2(x - y + z)(y - z) + (z - y)2
Trang 6= 4x2
c)(x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)
= x2 + 4xz + 4z2
= (x - y + z + z - y)2
= (x + 2z)2
= x2 + 4xz + 4z2
Hoạt động 2 : Củng cố
Các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học:
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2 (A + B)(A - B) = A2 - B2
V H ớng dẫn học ở nhà:
- ôn Các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học
- Làm bài tập 14 SBT - TR4
-Ng y dạy: 20/9/2011 à
Tiết7-8: ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ A.Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức 4,5 theo hai chiều, biến đổi về hằng đẳng thức
- Rèn luyện khả năng quan sát, phân tích
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng
Học sinh; Ôn tập các hằng đẳng thức đã học
C Các hoạt động dạy học
I
ổ n định tổ chức lớp : 8A:
II Kiểm tra bài cũ:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Em hãy viết35 hằng đẳng thức đã học?
2 + (x-y)2
= x2 + 2xy + y2 + x2 - 2xy + y2
= 2x2 + 2y2
III Bài mới:
Hoạt động1.KTCN
: Viết dạng tổng quỏt của hằng đẳng thức lập
phương của một tổng?
HS: (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
GV: Tớnh (x + 3y)3
HS: (x + 3y)2 = x3 + 3x2.3y + 3x(3y)2 + y3
= x3 + 9x2y + 27xy2 + y3
GV: Nhận xột
GV: Viết dạng tổng quỏt của hằng đẳng thức
lập phương của một hiệu
HS: (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
GV: Tớnh (x - 2y)3
HS: Trỡnh bày ở bảng
(x - 2y)2 = x3 - 3x2y + 3x(2y)2 - y3
= x3 - 3x2y + 12xy2 - y3
GV: Viết dạng tổng quỏt của hằng đẳng thức
tổng hai lập phương ?
HS: A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
GV: Tớnh (x + 3)(x2 - 3x + 9)
HS: (x + 3)(x2 - 3x + 9)
4 Lập phương của một tổng
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
Vớ dụ: Tớnh (x + 3y)3 Giải:
(x + 3y)2 = x3 + 3x2.3y + 3x(3y)2 + y3 = x3 + 9x2y + 27xy2 + y3
5 Lập phương của một hiệu
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
Vớ dụ: Tớnh (x - 2y)3 Giải:
(x - 2y)2 = x3 - 3x2y + 3x(2y)2 - y3 = x3 - 3x2y + 12xy2 - y3
6 Tổng hai lập phương
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
Vớ dụ: Tớnh (x + 3)(x2 - 3x + 9) Giải:
Trang 7= x3 + 33 = x3 + 27
GV: Viết dạng tổng quỏt của hằng đẳng thức
hiệu hai lập phương ?
HS: A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
GV: Tớnh (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)
HS: Trỡnh bày ở bảng
(2x - y)(4x2 + 2xy + y2)
= (2x)3 - y3
= 8x3 - y3
a) (x + 3)(x2 - 3x + 9)
= x3 + 33 = x3 + 27
7 Hiệu hai lập phương
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
Vớ dụ: Tớnh (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) Giải:
(2x - y)(4x2 + 2xy + y2)
= (2x)3 - y3
= 8x3 - y3
Hoạt động 2: Luyện tập
- GV cho HS làm bài tập 1: Tính
a) (x + 3y)3
b) (x - 2y)3
- GV gọi 2 HS lên bảng trình bày, các HS khác
làm bài tập vào vở
- HS thực hiên yêu cầu của GV
- GV cho HS làm bài tập 2:
Điền đơn thức thích hợp vào các dấu *
a 8x3 + * + * + 27y3 = (* + *)3
b 8x3 + 12x2y + * + * = ( * + *)3
- GV gọi 2HS lên bang tực hiện còn lại làm bài
tập vào vở
- GV cho HS làm bài tập:
Rút gọn biểu thức:
(x + y)3 - (x - y)3
- GV hớng dẫn cả lớp làm bài tập vào vở Sau
đó gọi 1 HS lên bảng trình bày
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
Chứng minh rằng:
a) (a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab +
b2) = 2a3
b) a3 + b3 = (a + b)(a – b)2 + ab
c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad –
bc)2
HS:
GV: Để chứng minh cỏc đẳng thức trờn ta làm
như thế nào?
HS: Ta biến đổi một vế để đưa về vế kia
GV: Yờu cầu HS lờn bảng trỡnh bày cỏc bài
trờn
Dạng 1 áp dụng Bài tập 1:
Giải:
a)(x + 3y)3 = x3 + 3x2.3y + 3x(3y)2 + y3 = x3 + 9x2y + 27xy2 + y3 b)(x - 2y)3 = x3 - 3x2y + 3x(2y)2 - y3 = x3 - 3x2y + 12xy2 - y3
Bài tập 2:
Giải:
a.8x3 + * + * + 27y3 = (* + *)3
⇔ (2x)3 + * + * + (3y)3 = (* + *)3
⇔ 8x3 + 3(2x)2.3y + 3(2x).(3y)2 + (3y)2
= (2x + 3y)3
⇔ 8x3 + 36x2y + 54xy2 + 27y3 = (2x + 3y)3 b.8x3 + 12x2y + * + * = ( * + *)3
⇔ (2x)3 + 3(2x)2y + 3.2x (y)2 + y3 = (2x + y)3 ⇔ 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 = (2x + y)3
Bài tập 3:
Giải:
(x + y)3 - (x - y)3 = (x3 + 3x2y + 3xy2 + y3) - (x3 - 3x2y + 3xy2 -
y3) = x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 - x3 + 3x2y - 3xy2 + y3 = 6x2y + 2y3 = 2y(3x2 + y2
Dạng 2 Vận dụng nâng cao
Bài 1: Chứng minh rằng:
a) (a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2)
= 2a3 b) a3 + b3 = (a + b)(a – b)2 + ab
c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad – bc)2 Giải:
a) (a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2)
= 2a3 Biến đổi vế trỏi:
(a + b)(a2 – ab + b2) + (a - b)(a2 + ab + b2)
= a3 + b3 + a3 - b3
= 2a3 (đpcm) b) a3 + b3 = (a + b)(a – b)2 + ab
Biến đổi vế phải:
(a + b)(a – b)2 + ab
Trang 8HS: Lần lượt trỡnh bày ở bảng = (a + b)a2 -2ab + b2 + ab
= (a + b)(a2 -ab + b2)
= a3 + b3 (đpcm) c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad – bc)2 Biến đổi vế phải
(ac + bd)2 + (ad – bc)2
= a2c2 + 2acbd + b2d2 + a2d2 - 2acbd + b2c2
= a2c2 + b2d2 + a2d2 + b2c2
= (a2c2 + a2d2 ) + ( b2d2 + b2c2)
= a2(c2 + d2) + b2(d2 + c2)
= (c2 + d2)(a2+ b2) (đpcm)
IV Củng cố
Nhắc lại 7 hdt ?
V H ớng dẫn học ở nhà:
Ôn các hằng đẳng thức đã học,
bài 16 Tr 5 – SBT
-Ng y dạy: 27/9/2011 à
Tiết 9-10 Ôn tập về những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt)
A.Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng nhân đa thức với đa thức
- Củng cố kỹ năng tìm biến
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức theo hai chiều, biến đổi về hằng đẳng thức
- Rèn luyện khả năng quan sát, phân tích
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, thớc thẳng
Học sinh; Ôn tập các hằng đẳng thức đã học
C Các hoạt động dạy học
I
ổ n định tổ chức lớp : 8A:
II Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu định nghĩa và viết công thức tổng quát nhân đa thức với đơn thức
+ Viết 7 hằng đẳng thức đã học
III Bài mới:
Hoạt động 1 KTCN
- HS thực hiện yêu cầu của GV
Gv cho học sinh áp dụng các hằng đẳng thức đã
học tính :( a + b + c)2;
( a - b + c)2;
( a - b - c)2;
Các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học:
1.(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 2.(A - B)2 = A2 - 2AB + B2 3.(A + B)(A - B) = A2 - B2
4.(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5.(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
6.A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2);
7.A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
*Nâng cao : (a + b + c)2=a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc (a - b + c)2=a2 + b2 + c2 - 2ab + 2ac - 2bc (a - b - c)2=a2 + b2 + c2 - 2ab - 2ac + 2bc
Trang 9(a1+a2+….+an)2 = ?
Hoạt động2 Luyện tập
Gv cho học sinh làm bài tập
Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp
3hs lên bảng trình bày cách làm
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai
sót nếu có
Hs cả lớp làm bài tập số 2
Để chứng minh đẳng thức ta làm nh thế nào?
HS ;để chứng minh đẳng thức ta có thể làm theo
cách sau:
Thay a, b, c bằng các biểu thức đã cho vào đẳng
thức (1) thực hiện phép tính rút gọn vế trái của (1)
Nêu cách làm bài tập số 3
Nêu các cách chứng minh đẳng thức
C1 Biến đổi vế trái để bằng vế phải hoặc ngợc lại
C2 chứng minh hiệu vế trái trừ đi vế phải bằng 0
Gv gọi hs lên bảng làm bài sau đó gọi hs nhận xét
bài làm của bạn
Nêu cách làm bài tập số 5
Hs biến đổi gt của bài toán để có
ay = bx từ đó suy ra đpcm
Gv cho hs nêu cách làm bài tập số 5 sau đó gv
h-ớng dẫn để hs cả lớp cùng làm bài
Bài số 1: Rút gọn biểu thức.
A, ( a + b – c)2 + ( a – b + c)2 – 2( b – c)2
B, (a + b + c)2+ (a – b – c)2 + (b – c – a)2+ ( c- a –b)2
C,(x4- 5x2+25)( x2 + 5) – ( 2 + x2)3 + 3(1 + x2)2
KQ :
A ; 2a2 ; B;4( a2 + b2 +c2);
C ; -3x4 – 6x2 + 120
Bài tập số 2 :Cho x + y = a; x2 + y2 = b;
x3 + y3 = c Chứng minh rằng :
a3 – 3ab + 2c = 0 (1)
Bài tập 3 :
A, Cho biết : x + y = 2, x2 + y2 = 10 Tính giá trị của biểu thức x3 + y3
a áp dụng hằng đẳng thức
A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)
x + y = 2 (x + y)2 = 4
x2 + y2 + 2xy = 4 Thay x2 + y2 = 10 ta có 10 + 2xy = 4 xy = -3
x3 + y3 = 2[ 10 – (-3)] = 26
B, Cho x2 + y2 = 1 chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x, y
2(x6 + y6) – 3(x4 + y4)
Bài tập số 4 : Chứng minh các đẳng thức
A, ( a +b + c)2 + a2+ b2+ c2 = (a +b)2+ (b +c)2 + (c+a)2
b x4 + y4 + (x + y)4 =2 (x2 + xy + y2)2
Bài tập số 5 Chứng minh rằng nếu
(a2 + b2)(x2 + y2) = (ax + by)2 với x,y khác 0 thì
a
x=
b y
Hoạt động 3 : h ớng dẫn về nhà
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập sau:
1.Chứng minh rằng a = b = c nếu có một trong các điều kiện sau
A, a2 + b2 + c2 = ab + bc + ac
B, ( a + b + c)2 = 3(a2 + b2 + c2)
C, ( a + b + c)2 = 3(ab + bc + ac)
2.Tính giá trị của biểu thức A = a4 + b4 + c4, biết rằng a + b + c = 0 và A, a2 + b2 + c2 = 2.B, a2 + b2 +
c2 = 1
-Ng y dạy: 4/10/2011 à
Tiết11-12 Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 10A.Mục tiêu:
- Giúp học sinh Luyện tập thành thạo các bài tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phơng pháp đã học nh đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức
- Rèn đức tính cẩn thận, chính xác trong lập luận chứng minh.
B Chuẩn bị:
C Các hoạt động dạy học
I ổn định tổ chức lớp: 8A:
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các phơng pháp phân tích đa
thức thành nhân tử đã đợc học
GV: Thế nào là phõn tớch đa thức thành nhõn tử?
HS: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử là biến đổi đa
thức đú thành một tớch của những đa thức
GV: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử:
a) 5x – 20y
b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1)
c) x(x + y) -5x – 5y
HS: Vận dụng cỏc kiến thức đa học để trỡnh bày ở
bảng
GV: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử:
a) x2 – 9
b) 4x2 - 25
c) x6 - y6
HS: Trỡnh bày ở bảng
a) x2 – 9 = x2 – 32 = (x – 3)(x + 3)
b) 4x2 – 25 = (2x)2 - 52
= (2x - 5)( 2x + 5)
c) x6 - y6
= (x3)2 -(y3)2
= (x3 - y3)( x3 + y3)
= (x + y)(x - y)(x2 -xy + y2)(x2+ xy+ y2)
1.Phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng phương phỏp đặt nhõn tử chung
Vớ dụ: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử:
a) 5x – 20y b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1) c) x(x + y) -5x – 5y Giải:
a) 5x – 20y = 5(x – 4) b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1)
= x(x – 1)(5 – 3) = 2 x(x – 1) c) x(x + y) -5x – 5y
= x(x + y) – (5x + 5y)
= x(x + y) – 5(x + y) = (x + y) (x – 5) 2.Phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng phương phỏp dựng hằng đẳng thức
Vớ dụ: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử:
a) x2 – 9 b) 4x2 - 25 c) x6 - y6 Giải:
a) x2 – 9 = x2 – 32 = (x – 3)(x + 3) b) 4x2 – 25 = (2x)2 - 52
= (2x - 5)( 2x + 5) c) x6 - y6
= (x3)2 -(y3)2 = (x3 - y3)( x3 + y3) = (x + y)(x - y)(x2 -xy + y2)(x2+ xy+ y2)
Hoạt động 2: bài tập
Gv cho học sinh làm bài tập
Sử dụng các phơng pháp nào để phân tích các đa
thức A, B, C thành nhân tử ?
Gv cho hs lên bảng phân tích các đa thức thành
nhân tử
Bài tập 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Bài 1: Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử: a) 9x2 + 6xy + y2 ;
b) (x + y)2 – (x – y)2 ; c) 5x2 – 10xy + 5y2 -20z2 Giải:
a) 9x2 + 6xy + y2
= (3x)2 + 2.3xy + y2
= (3x + y)2