Với giá trị nào của m thì đồ thị hai hàm số trên là hai đường thẳng song song với nhau?. B.[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ LẦN II VÀO LỚP 10
MÔN: TOÁN Năm học 2012 - 2013
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) Chú ý: Đề gồm 02 trang Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra.
A/ TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Hãy ghi vào bài làm của em chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (ví dụ 1-A, 2-B .)
Câu 1 Hệ phương trình
có nghiệm (x, y) là
A
7
; 1
2 B
7
; 1
2 C
7
;1 2
D
7
; 1 2
Câu 2 Khẳng định nào sau đây là sai
A Nếu a > 4 thì a 2 B Nếu 0 < a < 1 thì a a
C Nếu a > 1 thì a a D Nếu a > b > 0 thì a b
Câu 3 Hàm số bậc nhất y = m2 5m 4 x 2
nghịch biến với giá trị của m là
A m > 1 B m < 4 C 1 < m < 4 D 1 m 4
Câu 4 Cho phương trình ẩn x: ax2 + bx + c = 0 (a 0) Khẳng định nào là đúng
A Phương trình luôn có hai nghiệm
B Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt khi a.c < 0
C Phương trình có nghiệm kép khi 0
D Phương trình vô nghiệm khi ac > 0
Câu 5.Cho ABC có B= 450 , C= 600, cạnh AC = a thì cạnh BC bằng
A a( 3 + 1) B
a(1 2 3) 2
C
2
D
a(2 3 1) 2
Câu 6 Khẳng định nào sau đây là đúng
A Nếu A B thì tanA < tanB B Nếu A B thì sinA > sinB
C Nếu cosA < cosB thì A B C Nếu A B thì cotA > cotB
Câu 7 Cho đường tròn (O; 3cm) và hai điểm A, B nằm trên đường (O) sao cho số đo
cung lớn AB bằng 2400 Diện tích quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OA, OB và cung nhỏ AB là
A 18(cm2) B 9(cm2) C 6(cm2) D 3(cm2)
Câu 8 Hình cầu có bán kính bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông cạnh a, có
thể tích là
Trang 2A
3
3
B
3
3
C
3
3
D
3
6
Trang 1
B/ TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm)
1) Giải bất phương trình:
2) Giải phương trình: x4 3x2 4 0
Bài 2 (1,5 điểm)
1) Rút gọn các biểu thức:
a) A 4 2 3 4 2 3 b)
B
2) Cho hai hàm số bậc nhất y m 1 x 1 và y 2m 6 x m (m là tham
số, m1,m 3 ) Với giá trị nào của m thì đồ thị hai hàm số trên là hai đường thẳng song song với nhau?
Bài 3 (1,5 điểm)
Cho phương trình ẩn x: x2 2(m 2)x (m 2 2m 3) 0
1) Tìm m để phương trình có nghiệm
2) Gọi x , x1 2 là nghiệm của phương trình Tìm m sao cho:
Bài 4 (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O) có đường kính AB = 2R và E là điểm bất kỳ trên đường tròn
đó (E khác A và B) Đường phân giác AEB cắt đoạn thẳng AB tại F và cắt đường
tròn (O) tại điểm thứ hai là K
1) Chứng minh: KAB AEF , tam giác KAF đồng dạng với tam giác KEA
2) Đường trung trực đoạn thẳng EF cắt OE tại I Chứng minh: IF//OK và đường tròn (I) bán kính IE tiếp xúc với đường thẳng AB tại F
3) Chứng minh MN//AB, trong đó M và N lần lượt là giao điểm thứ hai của AE,
BE với đường tròn (I)
4) Tính giá trị nhỏ nhất của chu vi tam giác KPQ theo R khi E chuyển động trên đường tròn (O) với P là giao điểm của NF và AK; Q là giao điểm của MF và BK
Bài 5 (0,5 điểm)
Cho a, b là các số nguyên dương thay đổi và thỏa mãn
ab 1 3
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
3 3
P
Hết
Trang 3Họ và tên học sinh:
Số báo danh:
Họ và tên giám thị 1 Họ và tên giám thị 2
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 2