Listen, point and repeat: Học sinh nghe, chỉ vào hình và lặp lại theo video đính kèm.. Listen and chant: Học sinh nghe và hát theo video.[r]
Trang 1UNIT 9: What are you wearing? Lesson 1-2
* LESSON 1:
I VOCABULARY: Từ vựng
1 Listen, point and repeat: Học sinh nghe, chỉ vào hình và lặp lại theo video đính kèm
2 Listen and chant: Học sinh nghe và hát theo video
II STORY: (Câu chuyện) Listen and read: Học sinh nghe và đọc bài theo video.
Trang 2
Tạm dịch:
1 A Bà ơi, mấy giờ rồi ạ?
B 4 giờ rồi Nhìn xem, đây là đoàn tàu!
2 A Oh, có rất nhiều người Dì và em họ của cháu đâu?
3 A Chúng ta không thể nhìn thấy con Con mặc gì?
B Con đang mặc váy xanh nước biển và quàng khăn đỏ ạ
4 A Và Joe Cháu mặc gì?
B Cháu đang mặc quần bò và áo sơ mi vàng mẹ ạ
5 A Còn Mily Nó mặc gì?
B Cháu mặc quần dài màu đỏ và đi bốt đen ạ
6 A Họ ở đây!
B Chào con, rất vui vì con đến!
III EXERCISES: Các bài tập vận dụng
1 Copy: Học sinh tập chép và học thuộc các từ vựng:
- skirt: cái váy
Ví dụ: skirt skirt skirt skirt
- scarf: khăn quàng cổ
- jeans: quần bò
Trang 3
- boots: đôi ủng
- shirt: áo sơ mi
2 Look at the picture and the letters Write the words
Học sinh nhìn hình và sắp xếp các chữ cái tạo thành từ phù hợp
scarf
1 2
r t s i k r t s h i
_
Trang 43 4
s n j a e t o b o s _
* LESSON 2:
I LISTEN TO THE STORY AND REPEAT :
Học sinh nghe lại câu chuyện trong video ở bài 1 và lặp lại
II GRAMMAR: Ngữ pháp
- Học sinh nghe, chỉ vào câu và lặp lại theo video:
Trang 51 Copy: Học sinh tập chép và học thuộc các cấu trúc:
- What are you wearing? (Bạn đang mặc gì?)
Ví dụ: What are you wearing? What are you wearing?
_ _ _ _
- I’m wearing a blue skirt (Tôi đang mặc chiếc váy màu xanh biển.)
_ _ _ _
- What’s he wearing? (cậu ấy đang mặc gì?)
_ _ _ _ -He’s wearing a yellow shirt (cậu ấy đang mặc áo sơ mi vàng.)
_ _ _ _
- What’s she wearing? (cô ấy đang mặc gì?)
_ _ _ _ -She’s wearing red pants (cô ấy đang mặc quần dài đỏ.)
_ _ _ _
2. Look and say: (Nhìn và nói.)
Trang 6Học sinh nhìn vào bức tranh và sử dụng các từ gợi ý trong khung để đặt câu và trả lời
Ví dụ: hình 1: What’s Joe wearing? He’s wearing blue jeans
3 Look again and write: (Nhìn lại và viết)
Học sinh nhìn lại 4 bức tranh ở phần mục 2 và viết cụm từ thiếu vào các câu sau:
(Câu 1 là ví dụ)
* Lưu ý :
Trang 7nộp cho giáo viên tiếng Anh phụ trách lớp khi đi học lại
- Học sinh có thể tham khảo các bài học tiếng Anh online miễn phí theo các đường link: + www.major.edu.vn hoặc youtube Major Education
+ https://www.youtube.com/watch?v=FEODKrt6wOY
Trang 8ANSWER KEY - UNIT 8: LESSON 5&6 (ĐÁP ÁN ĐƠN VỊ BÀI SỐ 8: BÀI HỌC SỐ 5 VÀ 6)
* LESSON 5: (Bài 5)
III Read again and write: (Đọc lại và viết)
- Học sinh đọc lại bài đọc ở phần II, chọn các từ trong khung và viết xuống các câu sau:
1 six o’clock 2 nine o’clock 3 two o’clock 4 seven o’clock
* LESSON 6: (Bài 6)
I LISTEN AND NUMBER: ( Nghe và đánh số)
- Học sinh nghe trong video đính kèm, nhìn vào hình và đánh số phòng từ 1 đến 5
(Phòng số 1 đã được đánh số)
Câu 1 – b; câu 2 – b; câu 3 – b; câu 4 - a
a d
c b
Trang 9Hs điền thêm từ để hoàn thành 2 câu, sau đó khoanh tròn vào động từ và gạch dưới tính từ (gợi ý)
I have a cold drink
I wear a big hat