= 360 Bớc 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi TÝnh chän,cña mçinã, thõa sè lÊytÝch víic¸c sè thõa mò sè lớnđãnhất thõa lÊy sèph¶i mò lín Tích đó lµsè BCNN tìmnhÊt cña nã.... * Béi chung[r]
Trang 1Ki m tra bài c ể ũ
Tìm B(4); B(6); BC(4; 6)
B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36;……… }
B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36;……….}
BC(4; 6) = { 0; 12; 24; 36; ……….}
0 0
12 12
24 24
36 36
Gi i ả
12
S 12 l s nh nh t khác 0 ố à ố ỏ ấ
trong t p h p các b i chung ậ ợ ộ
c a 4 v 6 ủ à
Trang 2Tất cả các bội chung đều là
bội của bội chung nhỏ nhất
1/ Bội chung nhỏ nhất:
Ti t 34: B i chung nh nh t ế ộ ỏ ấ
K t lu n: ế ậ Bội chung nhỏ nhất của 2 hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó
V ớ dụ: Tỡm tập hợp cỏc bội chung của 4
và 6 B(4)={0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36;…}
B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36;…}
BC(4; 6) = {0; 12; 24; 36; …}
S 12 l s nh nh t khỏc 0 trong t p ố à ố ỏ ấ ậ
h p cỏc b i chung c a 4 v 6 Ta núi s ợ ộ ủ à ố
12 l b i chung nh nh t c a 4 v 6à ộ ỏ ấ ủ à
BCNN (4, 6) = 12
* Bội chung nhỏ nhất của 2 số a, b kí
hiệu là BCNN(a, b)
K t lu n: ế ậ (SGK – Tr57)
* Nhận xét:
* Chỳ ý: Với mọi số tự nhiên a, b ta có:
BCNN (a; 1) = a;
BCNN (a; b; 1) = BCNN (a; b)
Ví dụ:
BCNN (5, 1) = 5;
BCNN (4, 6, 1) = BCNN (4, 6) = 12
2/ Tỡm BCNN bằng cỏch phõn tớch cỏc
số ra thừa số nguyờn tố:
BCNN (8, 18, 30) = = 36023.32.5
Vớ dụ: Tỡm BCNN (8, 18, 30)
3
2
8
2
3 2
18
5 3 2
30 BCNN (8, 18, 30) =
2 3 5
.
3
= 360
Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
Chọn ra các thừa số nguyên
tố chung và riêng
Tính tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy số mũ lớn nhất của nó.
B ớc 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
B ớc 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố
chung và riêng.
B ớc 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi
thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó ,
Tích đó là BCNN phải tỡm
Muốn tỡm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện 3 bước sau:
Cỏch tỡm BCNN: (SGK – Tr58)
Trang 3Tất cả các bội chung đều là
bội của bội chung nhỏ nhất
1/ Bội chung nhỏ nhất:
Ti t 34: B i chung nh nh t ế ộ ỏ ấ
V ớ dụ: Tỡm tập hợp cỏc bội chung của 4
và 6
BCNN (4, 6) = 12
* Bội chung nhỏ nhất của 2 số a, b kí
hiệu là BCNN(a, b)
K t lu n: ế ậ (sGK – Tr57)
* Nhận xét:
* Chỳ ý: Với mọi số tự nhiên a, b ta có:
BCNN (a; 1) = a;
BCNN (a; b; 1) = BCNN (a; b)
2/ Tỡm BCNN bằng cỏch phõn tớch cỏc
số ra thừa số nguyờn tố:
BCNN (8, 18, 30) = = 36023.32.5
Vớ dụ: Tỡm BCNN (8, 18, 30)
36 = 22 32
84 = 22 3 7
168 = 23 3 7
• A Bạn Lan :
BCNN(36, 84, 168) = 23 32 = 72
• B Bạn Nhung :
BCNN(36, 84, 168) = 22 31 7 = 84
• C Bạn Hoa :
BCNN(36, 84, 168) = 23 32 7 = 504
Ai làm ỳngđ
BC(4; 6) = {0; 12; 24; 36; …}
Cỏch tỡm BCNN: (SGK – Tr58)
Trang 4Tất cả các bội chung đều là
bội của bội chung nhỏ nhất
1/ Bội chung nhỏ nhất:
Ti t 34: B i chung nh nh t ế ộ ỏ ấ
V ớ dụ: Tỡm tập hợp cỏc bội chung của 4
và 6
BCNN (4, 6) = 12
* Bội chung nhỏ nhất của 2 số a, b kí
hiệu là BCNN(a, b)
K t lu n: ế ậ (sGK – Tr57)
* Nhận xét:
* Chỳ ý: Với mọi số tự nhiên a, b ta có:
BCNN (a; 1) = a;
BCNN (a; b; 1) = BCNN (a; b)
2/ Tỡm BCNN bằng cỏch phõn tớch cỏc
số ra thừa số nguyờn tố:
BCNN (8, 18, 30) = = 36023.32.5
Vớ dụ: Tỡm BCNN (8, 18, 30)
Tỡm BCNN (8; 12)
BCNN(5; 7; 8)
BCNN(12; 16; 48)
= 24
= 280
= 48
* Chỳ ý:
a/ Nếu các số đã cho từng đôi một nguyên
tố cùng nhau thi BCNN của chúng là tích của các số đó
Vớ dụ: BCNN(5, 7, 8) = 5.7.8 = 280 b/ Trong các số đã cho, nếu số lớn nhất là bội của các số còn lại thi BCNN của các
số đã cho chính là số lớn nhất ấy
Vớ dụ: BCNN(12, 16, 48) = 48
* Chỳ ý: (SGK – Tr 58)
BC(4; 6) = {0; 12; 24; 36; …}
Cỏch tỡm BCNN: (SGK – Tr58)
Trang 5lấy số mũ lớn nhất của nó
Khỏc nhau bước 3 ch n o nh ?ỗ à ỉ Gi ng nhau ố
b ướ c 1 r i ồ
Khỏc nhau bở ước 2
ch n o nh ?ỗ à ỉ
B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng
* Chỳ ý: (SGK – Tr 58)
Tất cả các bội chung đều là
bội của bội chung nhỏ nhất
1/ Bội chung nhỏ nhất:
Ti t 34: B i chung nh nh t ế ộ ỏ ấ
V ớ dụ: Tỡm tập hợp cỏc bội chung của 4
và 6
BCNN (4, 6) = 12
* Bội chung nhỏ nhất của 2 số a, b kí
hiệu là BCNN(a, b)
* Nhận xét:
* Chỳ ý: Với mọi số tự nhiên a, b ta có:
BCNN (a; 1) = a;
BCNN (a; b; 1) = BCNN (a; b)
2/ Tỡm BCNN bằng cỏch phõn tớch cỏc
số ra thừa số nguyờn tố:
BCNN (8, 18, 30) = = 36023.32.5
Vớ dụ: Tỡm BCNN (8, 18, 30)
K t lu n: ế ậ (sGK – Tr57)
BC(4; 6) = {0; 12; 24; 36; …}
Cỏch tỡm BCNN: (SGK – Tr58)
So sỏnh cỏch tỡm ƯCLN và BCNN?
CÁCH TèM ƯCLN CÁCH TèM BCNN B.1: Phân tích mỗi
số ra thừa số nguyên tố
B.2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung
B.3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số
B.1: Phân tích mỗi
số ra thừa số nguyên tố
B.3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số
chung chung và riêng
lấy số mũ nhỏ nhất của nó
lấy số mũ nhỏ nhất của nó
lấy số mũ lớn nhất của nó
Trang 6Tất cả các bội chung đều là
bội của bội chung nhỏ nhất
1/ Bội chung nhỏ nhất:
Ti t 34: B i chung nh nh t ế ộ ỏ ấ
V ớ dụ: Tỡm tập hợp cỏc bội chung của 4
và 6
BCNN (4, 6) = 12
* Bội chung nhỏ nhất của 2 số a, b kí
hiệu là BCNN(a, b)
* Nhận xét:
* Chỳ ý: Với mọi số tự nên a, b ta có:
BCNN (a; 1) = a;
BCNN (a; b; 1) = BCNN (a; b)
2/ Tỡm BCNN bằng cỏch phõn tớch cỏc
số ra thừa số nguyờn tố:
Vớ dụ: Tỡm BCNN (8, 18, 30)
Kết luận: (sGK – Tr57)
BC(4; 6) = {0; 12; 24; 36; …}
3/ Cỏch tỡm bội chung thụng qua tỡm
BCNN:
Ki t lu n: ế ậ (SGK – Tr59)
Cỏch tỡm BCNN: (SGK – Tr58)
* Chỳ ý: (SGK – Tr 58)
a) 45 và 52 b) 42, 70 và 180 c) 12, 60 và 360
BCNN (8, 18, 30) = = 36023.32.5