1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Dap an de 01

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 20,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bài tập dạng chuyển động cùng chiều nên ta sử dụng công thức 1 và giải toán bằng cách lập phương trình.. Khoảng cách từ t1 đến t2 là một giờ.[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT NGHI LỘC

VẬT LÝ NGHI LỘC

Email hç trî häc sinh: info@123doc.org - MËt khÈu 123456nl

ĐÁP ÁN ĐỀ 01 Câu 1

Hướng dẫn:

Yêu cầu các em đọc kỹ đầu bài và phân tích các giữ kiện của bài toán Ba người xuất phát cùng một lúc và cùng chuyển động từ A đến B

Đây là bài tập dạng chuyển động cùng chiều nên ta sử dụng công thức (1) và giải toán bằng cách lập phương trình

Tóm tắt:

v1 = 10km/h

v2 = 12km/h

t1 = 30 phút = 12 giờ

Thời gian người thứ ba gặp người thứ nhất là t1, gặp người thứ hai là t2

Khoảng cách từ t1 đến t2 là một giờ

Tính v3 ?

Bài giải:

Gọi vận tốc của người thứ ba là x (km/h) (x > 12)

Sau 30 phút quãng đường người thứ nhất đi được là:

S1 = v1.t = 10 12 = 5 (km)

Sau 30 phút quãng đường người thứ hai đi được là:

S2 = v2.t = 12 12 = 6 (km)

Thời gian người thứ ba gặp người thứ nhất là: t1= S

v3− v1=

5

x −10

Thời gian người thứ ba gặp người thứ 2 là: t2= S

v3− v2=

6

x −12

Khoảng cách giữa hai lần gặp nhau là 1 giờ nên ta có phương trình

6

x −12 −

5

x −10=1

Giải phương trình trên ta tìm được:

x1 = 15 (thoả mãn) x2 = 8 (không thoả mãn)

Vậy vận tốc của người thứ 3 là 15km/h

Đáp số: 15 km/h

Câu 2

(4điểm)

Xét áp suất p trong nước ở 2 xilanh ngang mặt đáy S2

Trang 2

- Lỳc đầu khi mực nước chờnh nhau là h:

P2

S2

=P1

S1

+d n h (1)

- Đổ dầu lờn S1, chiều cao lớp dầu là H, theo bài ra ta cú:

P2

S2=

P1

S1+d d H (2)

Từ (1) và (2) => H= d n

- Đổ lượng dầu đú sang S2 thỡ chiều cao là H'

Vỡ thể tớch dầu khụng đổi: S1H=S2H' => H'= S1

S2H

thay (3) vào: H'= d n S1

d d S2h (4)

- Mực nước 2 bờn chờnh nhau một đoạn x nờn:

P2 S2 +d d H '= P1

S1+d n x (5)

Từ (5) và (1) => x=

'

n

d H d h d

0,5

0,5 0,5

0,5

0,5

0,5 1,0

Bài 3: B1 Trớc tiên đo trọng lợng của chai thuỷ tinh ngoài không khí ta đợc Ptt

B2 Cho chai ngập hoàn toàn vào trong nớc dùng lực kế kéo từ từ ta đợc P1

mà P1 = Ptt  FA  FA Ptt  P1d Vn tt

1

tt

n

V

d

K o chai ra khỏi mặt nð ớc ta đợc P2

1

d

Trang 3

mà Pn= dn.Vn

1 2

2

tt tt

n

V

Vậy thay các giá trị trên ta sẽ tính đợc dung tích của chai

Cõu 4

Các em phải trình bày cách vẽ

a)

B/

b)

A

A B M

A

Ngày đăng: 08/07/2021, 04:33

w