1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi vào 10 có đáp án (Đề 01 )

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 70,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích tứ giác OBDC theoR.[r]

Trang 1

ĐỀ 01

Câu 1.(1,5 điểm)

a) Trong các số sau : √52 ; - √52 ; √(−5)2 ; - √(−5)2 số nào là CBHSH của

25

b) Tìm m để hàm số y = (m-5)x + 3 đồng biến trên R

c) Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 12 , BC = 15 Tính giá trị của sinB

Câu 2 (2,5 điểm)

a) Tìm x để căn thức √3x−6 có nghĩa.

b) A =

√15−√5

1−√3 c) Tìm x, biết √3x−5=4

Câu 3.(2,5 điểm)

Cho hàm số y = 2x + 3 có đồ thị (d)

a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số Tính góc tạo bởi đường thẳng (d) với trục Ox

b) Giải hệ phương trình:

5 x− y =7

3 x + y=9

¿

{ ¿ ¿ ¿

¿

Câu 4.(3,5 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R Trên nửa đường tròn lấy điểm

C sao cho C ^B A = 300 Trên tia tiếp tuyến Bx của nửa đường tròn lấy điểm M sao cho

BM = BC

a) Tam giác ABC là tam giác gì ? Vì sao ?

b) Chứng minh Δ BMC đều

c) Chứng minh MC là tiếp tuyến của đường tròn tâm (O;R).

d) OM cắt nửa đường tròn tại D và cắt BC tại E Tính diện tích tứ giác OBDC theoR

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01

a Căn thức √3x−6 có nghĩa ⇔ 3x – 6 ¿ 0

⇔ 3x ¿ 6 ⇔ x ¿ 2

0,5 0,5

b A =

√15−√5 1−√3 =

√5(3−1)

−(3−1)

= - √5

0,5

0,5

4> 0

3 x−5= 42

¿

{ ¿ ¿ ¿

¿

⇔ 3x = 21 ⇔ x = 7

0,25

0,25

a

+ Xác định đúng 2 điểm

+ Vẽ đúng đồ thị + Tính đúng góc α

0,5 0,5 0,5

b

5 x− y=7

3 x+ y=9

¿

{ ¿ ¿ ¿

8 x=16

3 x + y =9

¿

{ ¿ ¿ ¿

¿

x =2

y =3

¿

{ ¿ ¿ ¿

¿

0,5

0,5

a Δ ABC nội tiếp đường tròn đường kinh AB nên vuông tại C 0,5

b C/m được Δ BMC cân có góc CBM = 600 => Δ BMC đều 0,5

c C/m được Δ COM = Δ BOM (c.c.c)

=> O ^C M = 900 nên MC là tiếp tuyến

0,5 0,5

d

C/m được OM ¿ BC tại E và tính được BC = R √3

Tính được DT tứ giác OBDC =

1

2 OD.BC =

1

R2

2

0,5

0,5

Ngày đăng: 02/04/2021, 16:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w