* Note: một số động từ thường không dùng với thì tiếp diễn: like, dislike, hate, love, want, prefer, admire, believe, understand, remember, forget, know, belong, have, taste, smell, … PR[r]
Trang 112 THÌ CƠ BẢN VÀ PHẦN NGỮ PHÁP NÂNG CAO
TENSES (Thì)
SIMPLE PRESENT
(HIỆN TẠI ĐƠN)
Động từ “tobe”:
S + am/ is / are + …
S + am / is / are + not + …
Am / Is / Are + S + …?
Động từ thường:
S + V1 / V(s/es)
S + don’t/ doesn’t + V1
Do / Does + S + V1 …?
- thói quen ở hiện tại- sự thật, chân
lí
- hành động trong tương lai được đưa vào chương trình, kế hoạch
- If sentence type 1
* Dấu hiệu nhận biết:
- always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, never, every,
normally, regularly, occasionally, as
a rule …
- She often goesto
school late
- The sun rises in the
east
- The next term starts
on 5 May
- If I come there
tomorrow, I’ll phone you
PRESENT
PROGRESSIVE
(HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)
S + am/is/are + V-ing
S + am/ is/ are + not +
V-ing
Am / Is /Are + S + V-ing?
- hành động đang diễn ra vào lúc nói.- dự định sẽ thực hiện trong tương lai gần
- hành động có tính chất tạm thời
- hành động diễn ra không mong đợi hoặc làm bực mình.(thường dùng với từ always)
- hai hành động xảy ra song song kéo dài ở hiện tại
* Dấu hiệu nhận biết:
- at the moment, now, right now, at present
- Look!
- Listen!
- Be quiet!
- Keep silent!
- I can’t answer the
phone I’m havinga
bath
- She is going to the
cinema tonight
- He often goes to work
by car, but today he is taking a bus.
- My son is always getting up late.
- My sister is playing
badminton while my
brother is playing
football at the moment
Trang 2* Note: một số động từ thường
không dùng với thì tiếp diễn: like,
dislike, hate, love, want, prefer, admire, believe, understand, remember, forget, know, belong, have, taste, smell, …
PRESENT PERFECT
(HIỆN TẠI HOÀN
THÀNH)
S + has / have + P.P
S + has / have + not + P.P
Has / Have + S + P.P?
- hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai
- hành động xảy ra và chấm dứt trong quá khứ không rõ thời gian
- hành động xảy ra trong quá khứ
mà kết quả còn lưu lại ở hiện tại
- hành động vừa mới xảy ra
* Dấu hiệu nhận biết:
- lately, recently (gần đây)
- so far, up to now, up to the present (cho tới bây giờ)
- in the past (ten) years (trong mười năm qua)
- in the last (years) (những năm gần đây)
- all my / his / her / their … life
- already, ever, never, just, yet, for, since
- how long …
- this is the first time/second time…
- many times / several times …
- I have learnt English
for five years
- Tom has finished his
homework He is going
to school
- I haven’t found the
keys yet I cannot enter the house
- She has just received
a letter from her father
PRESENT PERFECT
PROGRESSIVE
(HIỆN TẠI HOÀN
THÀNH TIẾP DIỄN)
S + has / have + been +
V-ing
S + has / have + not + been
+ V-ing
Has / Have + S + been +
V-ing …?
- nhấn mạnh tính liên tục của một hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai- hành động diễn
ra trong một khoảng thời gian dài trong quá khứ vừa mới kết thúc
* Note:
- I have read the book (I have
finished it)
- I have been reading a book
(I haven’t finished it)
- We have been waitingfor the bus for
an hour
- They’ve been working in the garden
since 3 o’clock
- The ground is wet It
has been raining.
Trang 3SIMPLE PAST
(QUÁ KHỨ ĐƠN)
Động từ “tobe”:
S + / were + …
S + wasn’t / weren’t + …
Was / Were + S + …?
Động từ thường:
S + V2 / V-ed
S + didn’t + V1
Did + S + V1 ….?
- hành động xảy ra và chấm dứt ở một thời điểm xác định trong quá khứ.- kể lại một chuỗi hành động xảy ra liên tục trong quá khứ
- một thói quen trong quá khứ
* Dấu hiệu nhận biết:
- yesterday, last week, last month,
…ago, in 1990, in the past, …
- She went to London
last year
- The man came to the door, unlocked it, entered the room, went
to the bed and lay down
on it
- When we were students, we often went
on a picnic every weekend
PAST PROGRESSIVE
(QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN)
S + was / were + V-ing
S + was / were + not +
V-ing
Was / Were + S +
V-ing…?
- hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ- hai hành động cùng xảy ra đồng thời trong quá khứ
- nhấn mạnh tính liên tục của hành động diễn ra trong suốt một khoảng thời gian được xác định trong quá khứ
* Dấu hiệu nhận biết:
- at that time, at (9 o’clock) last night, at this time (last week), in the summer, during the summer, all day, all week, all month, …
- He was doinghis
homework at 8 o’clock last night
- The children were playing football while their mother was cooking the meal.
- We were watching
TV all the evening last Sunday
PAST PERFECT
(QUÁ KHỨ HOÀN
THÀNH
S + had + P.P
S + hadn’t + P.P
Had + S + P.P …?
- hành động xảy ra trước hành động khác hoặc trước một thời điểm trong quá khứ- hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trước một hành động hoặc một thời điểm trong quá khứ
* Dấu hiệu nhận biết:
- already, ever, never, before, by, by the time, after, until, when, …
- When I arrived at the
party, they had already left
- I had completed the
English course by 1998
- He had read that book
many times before he gave it to you
PAST PERFECT
PROGRESSIVE
(QUÁ KHỨ HOÀN
THÀNH TIẾP DIỄN)
S + had + been + V-ing
S + hadn’t + been + V-ing
- nhấn mạnh tính liên tục của một hành động cho đến khi một hành động khác trong quá khứ xảy ra
* Dấu hiệu nhận biết:
- while, when, for, since, …
- When she arrived, I
had been waitingfor
two hours
- It was 10 p.m He had been working since 8
p.m
Trang 4Had + S + been + V-ing
…?
SIMPLE FUTURE
(TƯƠNG LAI ĐƠN)
S + will / shall + V1
S + will / shall + not + V1
Will / Shall + S + V1 …?
- hành động sẽ xảy ra trong tương lai- một quyết định được đưa ra vào lúc nói
- một đề nghị hoặc lời hứa
- một lời đe dọa
* Dấu hiệu nhận biết:
- tomorrow, next, in 2012, …
- I think / guess
- I am sure / I am not sure
- He will come back
tomorrow
- The phone is ringing I
will answer it.
- I promise I won’t tell
anyone about your plan
- I will tell your mother
if you do that again
Lưu ý cách dùng của Be going to + V1
- diễn tả một dự định đã được sắp đặt trước
Ex: She is going to buy a new computer (She has saved for a year)
- diễn tả một dự đoán có căn cứ
Ex: The sky is absolutely dark It is going to rain.
FUTURE
PROGRESSIVE
(TƯƠNG LAI TIẾP
DIỄN)
S + will / shall + be + V-ing
S + will / shall + be + V-ing
Will / Shall + S + be +
V-ing…?
- hành động sẽ đang xảy ra tại một thời điểm trong tương lai- hai hành động sẽ xảy
ra đồng thời trong tương lai
- nhấn mạnh tính liên tục của hành động từ lúc sẽ bắt đầu và kết thúc trong một khoảng thời gian nhất định trong tương lai
* Dấu hiệu nhận biết:
- at 9 o’clock tonight, at this time tomorrow, at this time next week / month / year,…
- At 7 o’clock
tonight, we will
be watchingthe
news
- I will be cooking dinner
while my
daughter will be cleaning the
floor
- They will be working all this
afternoon
FUTURE PERFECT
(TƯƠNG LAI HOÀN
THÀNH)
S + will /shall + have + P.P
S + won’t / shan’t + have +
- hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai- hành động sẽ hoàn thành trước một hành động, sự việc khác trong tương lai
* Dấu hiệu nhận biết:
- I will have finishedmy
homework by 9 p.m
- I will have finished my
Trang 5Will / Shall + S + have +
P.P ….?
- when, before, by, by the time, … homework
before I go to bed
Note:
- hai hành động xảy ra trong quá khứ:
hành động ngắn dùng thì quá khứ đơn, hành động dài dùng thì quá khứ tiếp diễn
Ex: Yesterday morning, I met my friend while I was going to school.
hành động xảy ra trước dùng thì quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau dùng
thì quá khứ đơn
Ex: She went out with her friends after she had finished her homework.
She had finished her homework before she went out with her friends.
Công Thức Lý Thuyết Nâng Cao; (lớp 9->12, luyện Thi Đại Học)
note 1:
when + Simple Past, Past Continuous
|or| Past Continuous + when + Simple Past
|or| Simple Past+ when + Past Continuous
note 2:
while + Past Continuous, Simple Past
|or| Simple Past+ while + Past Continuous
|or| Past Continuous+ while + Past Continuous
note 3:
Before/ by the time + Simple Past, Past perfect
|or| Past perfect+ before/by the time + Simple Past
note 4:
After + Past perfect, Simple Past
|or| Simple Past+ after + Past perfect
note 5:
S +will / shall /may /can… + when /until / as soon as / before/after… + Simple Present/Present Perfect
|or| when /until / as soon as / before/after… + Simple Present/Present Perfect + S +will / shall /may /can…
note 5:
Present Perfect + since + Simple Past
|or| Since + Simple Past/ Present Perfect
Trang 6 Bài Tập Ngữ Pháp Online
o Test Tenses 02 http://elearn24h.com/?p=721
o Test Tenses 01 http://elearn24h.com/?p=709
o sound of the adjective or regular past ‘ed’ (Ex 1) http://elearn24h.com/?p=657
o Verb Infinitive – Gerund Exercise 1 http://elearn24h.com/?p=608
o INVERSION Exercise 1 http://elearn24h.com/?p=602
o COMPOUND NOUNS Exercise 1 http://elearn24h.com/?p=594
o COMPARISONS Exercise 1 http://elearn24h.com/?p=591
o CONDITIONAL SENTENCES Exercise 1 – online http://elearn24h.com/? p=581
o The articles a/an and the in English – Exercise http://elearn24h.com/?p=559
o Parts of Speech Quiz 1 http://elearn24h.com/?p=555
(Kết nối mạng Internet, giữ phím Ctrl + Click vào link làm bài)
Hoặc copy link dán vào trình duyệt website làm bài, chấm điểm