Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao TN TL Thực hiện được các phép toán về căn bậc hai; các phép toán biến đổi đơn giản về căn bậc hai... Cắt nhau tại hai điểm C.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KSCL HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 9
Cấp độ
Chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Căn bậc hai
Căn bậc ba
(17 tiết)
Biết điều kiện để
A xác định là 0
A³
Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực
Thực hiện được các phép toán về căn bậc hai; các phép toán biến đổi đơn giản về căn bậc hai.
2 Hàm số bậc
nhất
(11 tiết)
Nhận biết được vị trí tương đối của hai đường thẳng.
Tìm được hệ số góc của một đường thẳng.
Chỉ ra được tính đồng biến hay nghịch biến của HSBN dựa vào hệ
số a.
Biết cách vẽ và
vẽ đúng đồ thị của hàm số bạc nhất
y = ax + b
3 Hệ thức
lượng trong tam
giác vuông
(16 tiết)
Viết được biểu thức biểu diễn định nghĩa cốin của góc nhọn cho trước
Vận dụng được các hệ thức trong tam giác vuông
và giải bài tập
Số câu
4 Đường tròn
(15 tiết)
Nhận biết đường tròn qua ba điểm cho trước
Chỉ ra được vị trí tương đối của hai đường tròn qua các
hệ thức tương ứng
Vận dụng các tính chất tiếp tuyến của đường tròn vào giải bài tập
Trang 2TRƯỜNG THCS THANH PHÚ
Họ và tên:
Lớp:
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn: Toán 9
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
* Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,25 điểm) √5− x có nghĩa khi:
A x - 5; B x > - 5 ; C x£5 ; D x < 5
Câu 2: (0,25 điểm) Căn bậc ba của -125 là:
A 5 B -25 C - 5 D 5
Câu 3: (0,25 điểm) Đồ thị của hàm số y = 2x + 3 song song với đồ thị của hàm số nào
dưới đây:
A y = 3x + 3 B y = 2x - 3 C y = 34 x + 3 D y = √5 x + 3
Câu 4: (0,25 điểm) Hệ số góc của đường thẳng y = -3x + 1 là:
A 1 B -3 C 3 D 13
Câu 5: (0,25 điểm) Cho tam giác vuông có độ dài các cạnh góc vuông là 6 cm và 8 cm Độ dài đường cao ứng với cạnh huyền là:
A 4,8 cm ; B.3,6 cm ; C 4,5 cm ; D 5 cm
Câu 6: (0,25 điểm) Cho hình vẽ CosB bằng:
A
5
4; B
4
5;
C
4
3; D
3 5
Câu 7: (0,25 điểm) Có bao nhiêu đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng ?
Câu 8: (0,25 điểm) Nếu hai đường tròn (O) và (O’) có bán kính lần lượt là R = 5cm và
r = 3cm và khoảng cách hai tâm là 7cm thì (O) và (O’):
A Tiếp xúc ngoài B Cắt nhau tại hai điểm
C Không có điểm chung D Tiếp xúc trong
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 9: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
7 3 7 3
Câu 10: (2 điểm) Cho hàm số y = (m – 1)x + 2 (1)
a) Tìm m để hàm số (1) là hàm số đồng biến
b) Vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 2
Câu 11: (2 điểm) Giải tam giác vuông ABC, biết A = 900; AB = 5cm; C = 340
Câu 12: (2 điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Vẽ các tiếp tuyến Ax, By
về nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn Trên Ax và By theo thứ tự lấy M và N sao cho góc MON bằng 900 Gọi I là trung điểm của MN Chứng minh rằng:
a) AB là tiếp tuyến của đường tròn (I ; IO)
b) MO là tia phân giác của góc AMN
Trang 3ĐÁP ÁN KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2012 – 2013
I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
II/ TỰ LUẬN (8 điểm):
b)
6
7 9 ( 7 3)( 7 3)
1 0,5
0,5
10 a) Hàm số (1) là hàm số đồng biến khi m – 1 > 0
m > 1
KL…
b) Khi m = 2 hàm số có dạng y = x + 2
Đồ thị là đường thẳng đi qua A(0 ; 2) và B (-2 ; 0)
Vẽ đúng
0,25 0,5 0,25
0,25 0,25 0,5
11 Xét tam giác vuông ABC Ta có:
B Þ B 560
AC = AB.tan560 Þ AC = 5.tan560
0
AB
BC
Sin34
0,5 0,5
0,5 0,5
12 Ghi GT+KL và vẽ hình đúng được 0,25 điểm
O
M
N I
y x
B A
a) Tứ giác ABNM có AM//BN (vì cùng vuông góc với AB) => Tứ
giác ABNM là hình thang
Hình thang ABNM có: OA = OB; IM = IN nên IO là đường trung
bình của hình thang ABNM Do đó: IO // AM // BN
Mặt khác: AMAB suy ra IOAB tại O
0,25
0,25 0,25
B 5
340
Trang 4Vậy AB là tiếp tuyến của đường tròn (I ; IO)
b) Ta có: IO // AM =>AMO = MOI (so le trong) (1)
Lại có: I là trung điểm của MN và MON vuông tại O (gt) ;
nên MIO cân tại I Hay OMN = MOI (2)
Từ (1) và (2) suy ra: AMO =OMN Vây MO là tia phân giác của
AMN
0,25 0,25 0,25 0,5