Đề cơ sở văn hóa của cô Nguyễn Hải Yến, ĐH CT được soạn thảo năm 2019. Bao quát kiến thức cơ sở văn hóa Việt Nam. Đề thi giúp sinh viên lấy tài liệu tham khảo. Đề cơ sở văn hóa của cô Nguyễn Hải Yến, ĐH CT được soạn thảo năm 2019. Bao quát kiến thức cơ sở văn hóa Việt Nam. Đề thi giúp sinh viên lấy tài liệu tham khảo. Đề cơ sở văn hóa của cô Nguyễn Hải Yến, ĐH CT được soạn thảo năm 2019. Bao quát kiến thức cơ sở văn hóa Việt Nam. Đề thi giúp sinh viên lấy tài liệu tham khảo.
Trang 1ĐỀ GIỮA KỲ CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM
Thời gian: 45 phút
Cô Nguyễn Hải Yến
NỘI DUNG ĐỀ
Câu 1 : Hãy chọn 3 năm sinh của gia đình hay bạn bè rồi tính ra năm
can chi, mạng và màu hợp của tuổi đó ?
VD: 2020 – Canh Tý – Thổ - Vàng.
Câu 2 : Tại sao người Việt Nam lại có nguyên tắc sống trọng tình Theo
anh/chị thì hiện nay việc sống theo lối trọng tình có còn phù hợp hay không ? (Hãy trình bài bằng một đoạn văn ít nhất 200 từ).
HẾT PHAM THAI DIEN Electrical engineering
Trang 2ĐỀ CUỐI KỲ CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM
Thời gian: 60 phút
Cô Nguyễn Hải Yến
1 Văn hóa gốc nông nghiệp của Việt Nam là :
A Trọng âm
B Trọng dương
C Trọng âm dương
D Tất cả đều sai
2 Đâu không phải là đặc trưng của văn hóa của Việt Nam
A Tính tổ chức
B Tính lịch sử
C Tính hệ thống
D Tính nhân sinh
3 Văn hiến là gì:
A Truyền thống văn hóa lâu đời, thiên về giá trị tinh thần
B Văn hóa thiên về giá trị vật chất
C Sự sáng tạo chủ yếu về chính trị, pháp luật, học thuật, đô thị, kỹ thuật,
D Tất cả đều sai
4 Đặc trưng trong ứng xử của người Việt Nam;
A Tôn trọng tự nhiên, tư duy tổng hợp biện chứng, nguyên tắc trọng tình
dựa trên kinh nghiệm
B Tôn trọng môi trường sống, tư duy biện chứng, trọng lý, dựa trên thực
tiển
C Tôn trọng con người, tư tổng hợp, trọng tình cảm
D Không đáp án nào đúng
5 Các nhà nghiên cứu đã chia văn hóa Việt Nam thành mấy vùng?
A 6
B 7
C 8
D 10
6 Thời kỳ hưng thịnh của Phật Giáo diễn ra vào triều đại:
A Lí - Trần
B Lê
C Ngô
D Đinh
7 Nho giáo đạt đến tốc độ cực thịnh ở thời:
PHAM THAI DIEN Electrical engineering
Trang 3A Lê
B Lí – Trần
C Ngô
D Đinh
8 Theo Thiên can địa chi thì năm 2030 là năm gì ?
A Canh Tuất
B Bính Thân
C Quý Hợi
D Canh Dần
9 Theo Thiên can địa chi thì năm nào sau đây không tồn tại
A Giáp Mão
B Ất Tỵ
C Mậu Tý
D Tân Sửu
10 Năm nào sau đây là năm nhuận
A 1999
B 2000
C 2003
D 2004
11 Lịch cổ truyền của Việt Nam là lịch
A Thuần âm
B Thuần dương
C Âm dương
D Không thuần âm không thuần dương
12.Lịch Á Đông là lịch dựa trên chu kỳ chuyển động của
A Mặt trăng
B Mặt trời
C Sao hỏa
D Cả mặt trăng và mặt trời
13 10 yếu tố : Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý được gọi là
A Thiên Can hay Thập Can
B Thập Can Địa Chi
C Thiên Can hay Địa Can
D Thập Can hay Địa Can
14 Quan hệ tôn ti là có trong
A Tổ chức gia tộc
B Tổ chức làng xã
C Cả A và B
D Tất cả đều sai
Trang 415 Đặc trưng cơ bản của nông thôn Việt Nam.
A Tính cộng đồng
B Tính mực thước
C Tính tôn ti
D Tính dân chủ
16.Giếng nước là biểu tượng truyền thống của
A Tính cộng đồng
B Tính tự trị
C Tính dân chủ
D Tính công bằng
17.Cổng làng là biểu tượng truyền thống của
A Tính tự trị
B Tính cộng đồng
C Tính dân chủ
D Tính công bằng
18 Câu nói “ Thánh làng nào làng nấy thờ” là ám chỉ ai?
A Thành Hoàng
B Phật Bà
C Ông Địa
D Thần Tài
19.Người đứng nhất kỳ thi Hương được phong là
A Hương cống
B Tú Tài
C Tiến Sĩ
D Thái Học Sinh
20.Người đứng nhất kỳ thi Hội được phong là
A Tiến sĩ
B Phó bảng
C Hoàng giáp
D Trạng Nguyên
21 Ba người đứng đầu trong kỳ thi Đình được phong là
A Trạng Nguyên, Thám Hoa, Bảng Nhãn
B Đệ nhất, Đệ nhị, Đệ tam
C Tiến sĩ, Phó bảng, Thái học sinh
D Tiến sĩ, Hoàng Giáp, Cử nhân
22 Lễ hội là
A Sự dung hợp giữa cái thiêng (lễ) và cái trần thế (hội)
B Hành động thể hiện sự tôn kính đối với ông bà
C Những sinh hoạt văn hóa, tôn giáo, nghệ thuật của cộng đồng
D Sự dung hợp của cái thiêng (lễ) và cái tính thần (hội)
Trang 523 Lễ hội đức thánh đền Trần là
A Lễ hội liên quan đến môi trường xã hội
B Lễ hội liên quan đến cộng đồng
C Lễ hội lien quan đến môi trường tự nhiên
D Lễ hội liên quan đến làng xã
24.Đặc trưng văn hóa giao tiếp của người Việt
A Lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử
B Mạnh dạng trong giao tiếp lần đầu
C Không coi trọng danh dự, sĩ diện
D Không quan trọng đến kết bạn giao tiếp…
25.Đặc trưng trong ăn uống của người Việt
A Tính linh hoạt, tính tổng hợp, tính cộng đồng và mực thước, tính biện chứng
B Tính dung hợp, tính cộng đồng, tính biện lý
C Tính linh hoạt, tính tổng hợp biện chứng, tính đo lường
D Tính linh hoạt , tính dung hợp hài hòa, tính mực thước
26 Việc sử dụng tất cả các giác quan để dùng món ăn là tính
A Tính tổng hợp
B Tính linh hoạt
C Tính mực thước
D Tính cộng đồng
27.Người Việt có thái độ như thế nào trong việc giao lưu văn hóa
A Khéo léo, linh hoạt và mền dẽo
B Bài trừ
C Sùng bái
D Dung hợp
28 Ki to giáo lần đầu du nhập vào Việt Nam vào thời gian nào
A Thế kỷ XVI
B Thế kỷ XV
C Thế kỷ XVII
D Thế kỷ XX
29 Hai quyển sách đầu tiên được viết bằng chữ Quốc Ngữ là
A Tự điển An Nam – Bồ Đào Nha – Lating và Phép giảng tám ngày
B Cựu ước và Tân ước
C Tự điển An Nam – Bồ Đào Nha – Lating và Gia Tô
D Tất cả đều sai
30.Những đặc điểm của Phật giáo Việt Nam
A Dung hợp
B Giữ nguyên bản chất
C Nam tông và Bắc tông
Trang 6D Đại thừa và Tiểu thừa.
31 Ở thời Hùng Vương, đôi nam nữ trao cho nhau cái gì khi họ cưới
A Nắm đất và gói muối
B Gói muối và gói đường
C Củ gừng và gói muối
D Nắm đất và gói đường
32.Đâu không phải là tín ngưỡng sùng bái tự nhiên
A Thờ Ông táo
B Thờ Mẫu Thượng Ngàn
C Thờ Tứ Pháp
D Thờ động vật và thực vật
33.Tín ngưỡng phồn thực có ý nghĩa
A Cầu con cái đầy đàn và được mùa
B Cầu con cái đầy đàn
C Cầu mưa thuận gió hòa
D Cầu làm ăn phát đạt
34 Người Việt thờ Tứ bất tử là
A Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh
B Sơn Tinh, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Tiên Dung
C Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Bà Chúa Xứ
D Tản Viên, Thánh Gióng, Thủy Tinh, Bà Đen
35 Việc tổ chức hôn nhân thì lợi ích sẽ thuộc về (từ cao đến thấp)
A Quốc gia, làng xã, gia tộc, gia đình
B Làng xã, gia tộc và cá nhân
C Gia đình, làng xã
D Cá nhân, gia tộc và làng xã
36.Tết cổ truyền của Việt Nam là phân bố theo
A Thời gian
B Không gian
C Vùng miền
D Không gian và thời gian
37 Người Việt ăn sao cho vừa đủ, không quá thừa, không quá nhanh hoặc quá chậm, không rơi vãi… là biểu hiện cho đặc trưng của tính
A Tính mực thước
B Tính biện chứng
C Tính tổng hợp
D Tính linh hoạt
38.Tư duy ở bầu thì tròn, ở ống thì dài của người Việt là
A Linh hoạt
B Biện chứng
Trang 7C Tư duy số lẻ.
D Trọng âm
39.Nhờ lối sống tư duy âm dương mà người Việt có được triết lý
A Triết lý sống quân bình
B Tư duy tổng hợp
C Trọng âm
D Nhập thể
40 Ba tông phái của Phật giáo truyền vào Việt Nam là:
A Thiền tông, Tịnh độ tông và Mật tông
B Phật – Pháp – Tăng
C Kinh tạng – Luật tạng – Luận tạng
D Bắc tông – Trung tông – Nam tông
-HẾT -PHAM THAI DIEN Electrical engineering