1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THAM KHẢO XÁC SUẤT THỐNG KÊ CÔ XUÂN

4 48 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi cuối kỳ xác suất thống kê Cô Xuân ĐHCT. Đề thi cuối kỳ xác suất thống kê Cô Xuân ĐHCT. Đề thi cuối kỳ xác suất thống kê Cô Xuân ĐHCT. Đề thi cuối kỳ xác suất thống kê Cô Xuân ĐHCT. Đề thi cuối kỳ xác suất thống kê Cô Xuân ĐHCT

Trang 1

Thi học kỳ hè, năm học 2018-2019 Môn thi: Xác suất thống kê - TN010 Thời gian: 60 phút

Họ và tên: Mã số sinh viên:

PHẦN BÀI LÀM A Phần xác suất B Phần thống kê 11. Giả thiết ( )H : ; đối thiết ( ) H :

12.Mẫu:

13.Giá trị quan sát:

14.Miền bác bỏ:

15.Kết luận:

16.Mẫu:

17.Độ chính xác:

18.Khoảng ước lượng:

19.Độ tin cậy:

20.Mẫu:

21.Độ chính xác:

22.Khoảng ước lượng:

23.Số người cần thăm dò:

24.Giả thiết ( )H : ; đối thiết ( ) H :

25.Giá trị quan sát:

26.Miền bác bỏ:

27.Kết luận:

a

b

c

d

Trang 2

NỘI DUNG ĐỀ

A Phần xác suất

1. Một lò bánh mì sản xuất 500 ổ bánh mỗi ngày Xác suất để ổ bánh có thể bán được (không bị hư) khi ra lò là 0,9 Giả sử giá bán của mỗi ổ bánh là 1000 đồng, trong khi chi phí cần thiết cho mỗi ổ bánh là 600 đồng Tính số tiền lãi trung bình (ngàn đồng) thu được mỗi ngày của chủ lò bánh này

2 Cho 2 biến ngẫu nhiên rời rạc X và Y có bảng phân phối xác suất:

Tính P X Y(   4)

3. Tuổi thọ của một loại sinh vật là BNN liên tục X (năm) có hàm mật độ xác suất:

1

f x

x

 �

� Tính tuổi thọ trung bình của loại sinh vật này

4. Biết tỷ lệ bóng đèn hư là 0,002 Một người mua 100 bóng đèn loại này Tính xác suất mua được không quá 1 bóng hư

5. Biết tỷ lệ bệnh cao huyết áp ở người lớn là 43% Chọn ngẫu nhiên 20 người lớn Tính xác suất

có không quá 2 người bị cao huyết áp

Biết tỷ lệ bệnh trẻ em bị giun sán tại một địa phương là 68% Kiểm tra ngẫu nhiên 300 trẻ ở địa

phương này (dùng cho 2 câu tiếp theo)

6. Xác suất để có hơn 200 trẻ bị giun sán:

7. Số trẻ bị giun sán có nhiều khả năng xảy ra nhất là:

8. Cho X ~H(10, 6, 2) Tính V X(3 - 2)

Biết điểm trung bình (thang điểm 4) của các sinh viên trong trường ĐHCT tuân theo luật phân

phối chuẩn với trung bình là 2,67 và độ lệch chuẩn là 0,52 (dùng cho 2 câu tiếp theo)

9. Những sinh viên có điểm trung bình từ 3,6 trở lên là những sinh viên thuộc loại xuất sắc Tính

tỷ lệ sinh viên thuộc loại xuất sắc của trường

10. Chọn ngẫu nhiên 50 sinh viên của trường, tính xác suất để có ít nhất 1 sinh viên thuộc loại xuấtsắc

Trang 3

B Phần thống kê

Bài 1 Khảo sát năng suất lúa được trồng ở hai vùng ta được bảng số liệu sau:

Năng suất

(tấn /ha) [4,0 – 4,5) [4,5 – 5,0) [5,0 – 5,5) [5,5 – 6,0) [6,0 – 6,5) [6,5 – 7,0) [7,0 – 7,5) Diện tích vùng

Diện tích vùng

a) Có người cho rằng năng suất lúa trung bình của lúa được trồng ở hai vùng như nhau Nhận định trên có đúng hay không với độ tin cậy 95% ?

11 Đặt giả thiết, đối thiết?

12 Mẫu?

13 Tính giá trị quan sát?

14 Tìm miền bác bỏ?

15 Nhận định đúng hay không?

b) Hãy ước lượng năng suất lúa trung bình chung của cả hai vùng với độ tin cậy 99%?

16 Mẫu ?

17 Tính độ chính xác?

18 Tìm khoảng ước lượng?

19 Trong ước lượng trên, nếu muốn độ chính xác là 0,086 thì độ tin cậy của ước

lượng là bao nhiêu?

Bài 2 Thăm dò ý kiến 200 người dân trong vùng ĐBSCL thấy có 189 người cho biết thích

xem kênh truyền hình THVL Với mức ý nghĩa 5%,

a) Hãy ước lượng tỷ lệ người dân vùng ĐBSCL thích xem kênh truyền hình THVL

20 Mẫu ?

21 Tính độ chính xác?

22 Tìm khoảng ước lượng?

23 Nếu muốn độ chính xác của ước lượng trên không lớn hơn 0,02 thì cần thăm dò ý

kiến ít nhất bao nhiêu người?

b) Theo một nguồn tin thì tỷ lệ người dân vùng ĐBSCL thích xem kênh truyền hình THVL là hơn 90% Nguồn tin này có đáng tin cậy không?

24 Đặt giả thiết, đối thiết?

25 Tính giá trị quan sát?

26 Tìm miền bác bỏ?

27 Nguồn tin có đáng tin cậy hay không?

HẾT

Cho biết:

 

0, 37 0,1443

0,5 0,1915

1, 79 0, 4633

2, 56 0, 4948

0,95 0,975 0,99 0,995

1,645 1,96 2,326 2,576

z z z z

0,05 0,05 0,025 0,01

(3) 2,353 (6) 3,707 (2) 4,303 (2) 6,965

t t t t

 

 

 

 

2 0,01 2 0,05 2 0,01 2 0,05

3 11,346

2 5,911

4 13,277

6 12,592

Ngày đăng: 07/07/2021, 17:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w