1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ke hoach bo mon toan 6

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 98,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất chia Biết các khái niệm: ước + Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác hết trong tập hợp và bội, ước chung và định một số đã cho có chia hết cho 2; 5; N ƯCLN, bội chung và 3; 9 h[r]

Trang 1

TRAO ĐỔI VỀ MẪU SỔ KẾ HOẠCH DẠY HỌC

Trong chương trình bồi dưỡng phương pháp dạy học tích cực của dự án VVOB có đưa ra mẫu sổ KẾ HOẠCH DẠY HỌC như sau ( Tôi post lên mong được quí Thầy cô nghiên cứu trao đổi nên thêm bớt thế nào cho hợp lý ) :

TRƯỜNG THCS LONG MAI TỔKH TỰ NHIÊN

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN : TOÁN LỚP : 6 Học kỳ I, Năm học: 2010 – 2011

1 Môn học : Toán

Trang 2

2 Chương trình :

Học kỳ : I , Năm học :2010 – 2011

3 Họ và tên GV : Trần Văn Minh

………

………

………

4 Lịch sinh hoạt tổ : Ngày 1 và 15 hàng tháng

5 Các chuẩn của môn học :( theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành)

1 Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

1.Khái niệm về tập

hợp, phần tử

+ Biết, hiểu những ví dụ

cụ thể về tập hợp trong thực tế cuộc sống

+ Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần

tử của tập hợp + Sử dụng đúng các ký hiệu    , , ,

+ Đếm đúng số phần tử của một tập hợ hữu hạn

2.Tập hợp N các

số tự nhiên :

- Hs biết tập hợp

các số tự nhiên và

tính chất các phép

tính trong tập hợp

các số tự nhiên

Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên

+ Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ

+ Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ

tự tăng hoặc giảm + Sử dụng đúng các ký hiệu : = , , >,

< ,  , + Đọc và viết được các số La Mã từ 1

30 + Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân và phép chia với các số tự nhiên + Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán + Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí

+ Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong trường hợp số chia không quá ba chữ số

+ Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa cùng cơ số(với số mũ tự nhiên)

+ Sử dụng được máy tính bỏ túi để tính toán

3 Tính chất chia

hết trong tập hợp

N

Biết các khái niệm: ước

và bội, ước chung và ƯCLN, bội chung và

+ Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số đã cho có chia hết cho 2; 5; 3; 9 hay không

Trang 3

- Tính chất chia

hết của một tổng

- Các dấu hiệu

chia hết cho 2; 5;

3; 9

-Ước và bội

- Số nguyên tố,

hợp số, phân tích

một số ra thừa số

nguyên tố

- Ước chung,

ƯCLN; bội chung,

BCNN

BCNN, số nguyên tố và hợp số

+ Phân tích được một hợp số ra thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản

+ Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội chung đơn giản của hai hoặc ba số

+ Tìm được BCNN, ƯCLN của hai số trong những trường hợp đơn giản

+ Nhấn mạnh đến việc rèn luyện kỹ năng tìm ước và bội của một số, ước chung, ƯCLN, bội chung, BCNN của hai số (hoặc ba số trong những trường hợp đơn giản)

2 Số nguyên

1 Số nguyên âm

2 Biểu diễn các số

nguyên trên trục

số

3 Thứ tự trong tập

hợp Z Giá trị tuyệt

đối

4 Các phép cộng,

trừ, nhân trong tập

hợp Z và tính chất

của các phép toán

5 Bội và ước của

một số nguyên

+ Biết các số nguyên

âm, Biết được sự cần thiết có các số nguyên

âm trong thực tiễn và trong toán học

+ Tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số  và các số nguyên âm

+ Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải trên trục số

Biết biểu diễn các số nguyên trên trục số

- Phân biệt được các số nguyên dương, các số nguyên âm và số 0

- Vận dụng được các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính toán

- Tìm và viết được số đối của một số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên

- Sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm

- Làm được dãy các phép tính với các số nguyên

3 Phân số

- Phân số bằng

nhau

- Tính chất cơ bản

của phân số

- Rút gọn phân số,

phân số tối giản

- Quy đồng mẫu

số nhiều phân số

- So sánh phân số

- Các phép tính về

- Biết khái niệm phân số:

a

b với a  Z, b

Z (b  0)

- Biết khái niệm hai phân số bằng nhau :

a

b=

c

d nếu ad = bc (bd 0)

- Biết các khái niệm

- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số

- Biết tìm phân số của một số cho trước

- Biết tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó

- Biết tìm tỉ số của hai số

- Làm đúng dãy các phép tính với phân

số và số thập phân trong trường hợp đơn giản

- Biết vẽ biểu đồ phần trăm dưới dạng

Trang 4

phân số.

- Hỗn số Số thập

phân Phần trăm

- Ba bài toán cơ

bản về phân số

- Biểu đồ phần

trăm

hỗn số, số thập phân, phần trăm

cột, dạng ô vuông và nhận biết được biểu đồ hình quạt

4 Đoạn thẳng

1 Điểm Đường

thẳng.

- Ba điểm thẳng

hàng

- Đường thẳng đi

qua hai điểm

- Biết các khái niệm điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng

- Biết các khái niệm hai đường thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song

- Biết các khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng

- Biết khái niệm điểm nằm giữa hai điểm

- Biết dùng các ký hiệu , 

- Biết vẽ hình minh hoạ các quan hệ: điểm thuộc hoặc không thuộc đường

thẳng.(Học sinh biết nhiều cách diễn đạt cùng một nội dung)

- Biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng

- Biết vẽ đường thẳng đi qua hai điểm cho trước

2 Tia Đoạn

thẳng Độ dài

đoạn thẳng Trung

điểm của đoạn

thẳng.

- Biết các khái niệm tia, đoạn thẳng

- Biết các khái niệm hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

- Biết trên tia Ox có một

và chỉ một điểm M sao cho OM = m

- Biết trên tia Ox nếu

OM < ON thì điểm M nằm giữa hai điểm O, N

- Biết khái niệm độ dài đoạn thẳng

- Hiểu và vận dụng được đẳng thức AM + MB = AB để giải các bài toán đơn giản

- Biết khái niệm trung điểm của đoạn thẳng

- Biết vẽ một tia, một đoạn thẳng Nhận biết được một tia, một đoạn thẳng trong hình vẽ

- Biết dùng thước đo độ dài để đo đoạn thẳng

- Biết vẽ một đoạn thẳng có độ dài cho trước

-

- Vận dụng được đẳng thức :

AM + MB = AB

để giải các bài toán đơn giản

- Biết vẽ trung điểm của một đoạn thẳng

+ Học sinh biết dùng các thuật ngữ: đoạn thẳng này bằng (lớn hơn, bé hơn đoạn thẳng kia, biết xác định trung điểm của đoạn thẳng bằng cách gấp hình hoặc dùng thước đo độ dài

5 Góc

1 Nửa mặt phẳng - Biết khái niệm nửa - Biết vẽ một góc Nhận biết được một

Trang 5

Góc Số đo góc Tia

phân giác của một

góc.

mặt phẳng

- Biết khái niệm góc

- Hiểu các khái niệm:

góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt, hai góc

kề nhau, hai góc bù nhau

- Biết khái niệm số đo góc

- Hiểu được: nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz thì : xOy yOz xOz 

để giải các bài toán đơn giản

- Hiểu khái niệm tia phân giác của góc

góc trong hình vẽ

- Biết dùng thước đo góc để đo góc

- Biết vẽ một góc có số đo cho trước

- Biết vẽ tia phân giác của một góc

- Học sinh biết dùng các thuật ngữ: góc này bằng (lớn hơn, bé hơn góc kia

- Học sinh biết xác định tia phân giác của một góc bằng cách gấp hình hoặc dùng thước đo góc

2 Đường tròn.

Tam giác.

- Biết các khái niệm đường tròn, hình tròn, tâm, cung tròn, dây cung, đường kính, bán kính

- Nhận biết được các điểm nằm trên, bên trong, bên ngoài đường tròn

- Biết khái niệm tam giác

- Hiểu được các khái niệm đỉnh, cạnh, góc của tam giác

- Nhận biết được các điểm nằm bên trong, bên ngoài tam giác

- Biết dùng com pa để vẽ đường tròn, cung tròn Biết gọi tên và ký hiệu đường tròn

- Biết vẽ tam giác Biết gọi tên và ký hiệu tam giác

- Biết đo các yếu tố (cạnh, góc) của một tam giác cho trước

6, Yêu cầu về thái độ : (theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành)

6.1 Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

+ Hs được rèn luyện tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

+ Hs thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

+ Hs thấy được phần nào ứng dụng của toán học trong thực tiễn

Trang 6

+ Hs biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán + Rèn kỹ năng tính toán hợp lý, chính xác, tính nhẩm, tính nhanh

+ Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán, trình bày rõ ràng, mạch lạc

+ Thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa

+ Hs bước đầu được rèn luyện về tư duy thuật giải về : tính chất chia hết, tìm số dư, tìm thành phần chưa biết , tìm ước và bội của một số, nhận biết số nguyên tố-hợp số …

6.2 Số nguyên :

+ Hs thấy được nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập N thành tập Z trong toán học và

trong thực tế , thấy được trực quan về việc dùng số nguyên để biểu thị các đại lượng có hai hướng ngược nhau

+ Hs được rèn luyện tính chính xác khi : áp dụng quy tắc, tính toán, dự đoán đặc thù của

một số dạng toán …

+ Bước đầu hình thành, dự đoán trên cơ sở nhìn thấy quy luật thay đổi của một loạt hiện

tượng (toán học) liên tiếp và phép tương tự …

+ Rèn kỹ năng so sánh, hệ thống hoá sau khi học xong chương số nguyên

6.3 Phân số :

+ Hs thấy được ích lợi của cách dùng phân số trong thực tế cuộc sống

+ Phát triển tư duy phân tích cho Hs Bước đầu làm cho các em có ý thức làm việc theo quy trình, thói quen tự học

+ Giáo dục ý thức làm việc khoa học, hiệu quả trong phương pháp hợp tác

+ Hs có ý thức quan sát đặc điểm thông qua các dạng toán về phân số

+ Khi học về biểu đồ, trên cơ sở số liệu thực tế và tính trực quan của biểu đồ, Hs thấy được ý thức và trách nhiệm của mình trong thực tế cuộc sống

6.4 Đoạn thẳng :

+ Hs thấy được ứng dụng của hình học trong thực tế, chẳng hạn qua học tập nghiêm túc

Hs có thể biết cách trồng cây thẳng hàng

+ Hs được rèn luyện tư duy khẳng định, phủ định một mệnh đề được phát biểu cụ thể

Chẳng hạn ” Qua hai điểm chỉ vẽ được một và chỉ một đoạn thẳng duy nhất”

+ Thông qua hình học 6, Hs thấy được tầm quan trọng khi phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn khả năng vẽ hình quan sát, nhận xét

+ Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong đo đạc, tính toán và bước đầu có khả năng suy luận , khái quát hoá

6.5 Góc :

+ Hs có tư duy quan sát, nhận định và trừu tượng hoá

+ Hs được rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi sử dụng các dụng cụ đo

Tóm lại :

+ Qua học tập môn Toán 6 , Hs thấy được vẻ đẹp và sự cần thiết của toán học trong cuộc sống thực tế, đồng thời giáo dục ý thức tập thể, làm việc theo phương thức hợp tác

Hs được rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tỉ mỉ trong đo đạc, tính toán và quan trọng nhất

là vai trò của Toán học đã củng cố tính trách nhiệm của cá nhân Hs đối với cộng đồng

Trang 7

7 Mục tiêu chi tiết :

A Phần Số học :

Mục tiêu

Nội dung

Mục tiêu chi tiết

CHƯƠNG I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

1.Tập hợp,

phần tử của

tập hợp

+ Làm quen khái niệm tập hợp thông qua các

ví dụ thường gặp trong cuộc sống

+ Biết được một đối tượng cụ thể có thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước

+ Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết

sử dụng ký hiệu  ;

2 Tập hợp các

số tự nhiên

+ Biết được tập hợp các số tự nhiên, năm được các quy ước về thứ tự, biết biểu diễn

số tự nhiên trên tia

số

+ Hiểu được điểm biểu diễn số nhỏ hơn nằm ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

+ Phân biệt được các tập N, N*, biết sử dụng các ký hiệu

;

 , biết viết số tự nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên

3 Ghi số tự

nhiên

+ Phân biệt được số

và chữ số trong hệ thập phân

+ Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một

số thay đổi theo vị trí

4.Số phần tử

của một tập

hợp – Tập hợp

con.

+ Hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, nhiều phần tử

có thể có vô số phần

tử cũng có thể không

có phần tử nào

+ Nắm vững khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau

+ Biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp

có phải là tập con của một tập hợp khác không

+ Biết sử dụng các ký hiệu  ;

5.Phép cộng và

phép nhân

+ Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân

+ Viết được dạng tổng quát các tính chất

+ Vận dụng được vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

6 Phép trừ và

phép chia.

+ Biết được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của một phép chia là một số tự nhiên

+ Năm vững quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

+ Tìm số chưa biết trong phép trừ, phép chia

7 Luỹ thừa với

số mũ tự nhiên,

nhân hai luỹ

+ Nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số

+ Viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng luỹ thừa

+ Biết tính giá trị của các luỹ thừa

Trang 8

thừa cùng cơ

số

mũ, biết cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

8 Chia hai luỹ

thừa cùng cơ

số

+ Nắm vững công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số

+ Nắm qui ước a0 = 1 (a  0) Biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

9 Thứ tự thực

hiện các phép

tính

+ Nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính

+ Tính đúng giá trị các biểu thức

10.Tính chất

chia hết của

một tổng

+ Nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

+ Nhận ra một tổng, một hiệu của hai số có chia hết cho một sso hay không mà không cần tính giá trị của tổng hay của hiệu đó

11.Dấu hiệu

chia hết cho 2,

cho 5

+ Hiểu cơ sở lý luận của các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 dựa vào các kiến thức đã học ở Tiểu học

+ Hiểu rằng chỉ cần xét chữ số tận cùng để biết một số có chia hết cho 2, cho 5 hay không

+ Nhanh chóng nhận

ra một tổng, một hiệu

có chia hết cho 2, cho

5 hay không

12.Dấu hiệu

chia hết cho 3,

cho 9

+ Nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

+ So sánh với dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

+ Nhanh chóng nhận

ra một tổng, một hiệu

có chia hết cho 3, cho

9 hay không

13 Ước và bội + Nắm được đ/n ước

và bội , ký hiệu tập hợp các ước, các bội của một số

+ Biết kiểm tra một số

có là ước (bội) của

một số cho trước hay không ?

+ Biết cách tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản

14 Số nguyên

tố - Hợp số -

Bảng số

nguyên tố

+ Nắm vững đ/n số nguyên tố, hợp số

+ Nhận ra một số là nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản Hiểu cách lập bẳng số nguyên tố

15.Phân tích

một số ra thừa

số nguyên tố

+ Hiểu được thế nào

là phân tích một số ra thừa số nguyên tố

+ Dùng các dấu hiệu chia hết để phân tích một số ra thừa số nguyên tố

+ Dùng luỹ thừa để viết gọn dạng phân tích

16 Ước chung

và bội chung

+ Nắm được đ/n ước chung, bội chung + Hiểu được khái

+ Biết tìm ước chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách

+ Biết sử dụng ký hiệu giao của hai tập hợp + Biết tìm ước chung

Trang 9

niệm giao của hai tập hợp ,

liệt kê các ước, liệt kê các bội rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp

và bội chung trong một số bài toán đơn giản

17 Ước chung

lớn nhất

+ Hiểu được thế nào

là ƯCLN của hai hay nhiều số

+ Hiểu thế nào là hai

số nguyên tố cùng nhau

+ Biết cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố

18 BCNN + Hiểu được thế nào

là BCNN của hai hay nhiều số

+ Biết cách tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố

+ Phân biệt được điểm giống và khác nhau giữa hai quy tắc tìm ƯCLN và BCNN

CHƯƠNG II : SỐ NGUYÊN

1 Làm quen

với số nguyên

âm

+ Nhận biết và đọc đúng số nguyên âm qua các ví dụ thực tiễn

+ Biết cách biểu diễn các số tự nhiên và các

số nguyên âm trên trục số

+ Có khả năng liên hệ giữa thục tế và toán học

2 Tập hợp các

số nguyên

+ Biết được tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số 0 và các số nguyên âm

+ Có thể dùng số nguyên để nói về các đại lượng có hai hướng ngược nhau

3 Thứ tự trong

tập hợp các số

nguyên

+ Nắm vững trục số nguyên

+ Hiểu vị trí tương đối giữa các số nguyên với số 0, giữa các số nguyên với nhau

+ Biết so sánh hai số nguyên và tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên

4 Cộnghai số

nguyên cùng

dấu

+ Biết cộng hai số nguyên cùng dấu Trọng tâm là cộng hai

số nguyên âm

5 Cộng hai số

nguyên khác

dấu

+ Biết cộng hai số nguyên cùng dấu

+ Phân biệt được với cách cộng hai số nguyên cùng dấu

6 Tính chất

của phép cộng

các số nguyên

+ Nắm được bốn t/c

cơ bản : giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối

+ Biết tính đúng tổng của nhiều số nguyên

+ Vận dụng hợp lý để tính nhẩm, tính nhanh

Trang 10

7 Phép trừ hai

số nguyên

+ Hiểu quy tắc phép trừ trong Z

+ Biết tính hiệu hai số nguyên

+ Vận dụng được các tính chất để tìm số hạng chưa biết

8 Quy tắc dấu

ngoặc

+ Biết khái niệm tổng đại số

+ Hiểu quy tắc bỏ dấu ngoặc và cách đưa số hạng vào trong ngoặc

+ Biết cách vận dụng các t/c của phép cộng vào một tổng đại số

9 Quy tắc

chuyển vế

+ Nắm vững quy tắc chuyển vế

+ Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển

vế

+ Biết dùng quy tắc chuyển vế để tính nhanh, tính hợp lý

10.Nhân hai số

nguyên khác

dấu

+ Hiểu quy tắc + Tính đúng tích hai

số nguyên khác dấu

11 Nhân hai

số nguyên cùng

dấu

+ Nắm vững quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích hai số nguyên âm

+ Biết cách đổi dấu tích

+ Nhận biết ngay dấu của tích nhiều số nguyên

12 Tính chất

của phép nhân

+ Hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân

+ Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên

+ Vận dụng được các t/c để tính đúng, tính nhanh giá trị biểu thức

13.Bội và ước

của một số

nguyên

+ Biết k/n bội và ước của một số nguyên, biết khái niệm “chia hết cho”

+ Hiểu được ba t/c liên quan đến k/n

“chia hết cho”

+ Tìm bội và ước của một số nguyên

CHƯƠNG III : PHÂN SỐ

1 Mở rộng

khái niệm phân

số

+ Viết được phân số

có tử và mẫu là các số nguyên

+ Dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế

2 Phân số

bằng nhau

+ Nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau

+ Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau

+ Lập được các cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích

3.Tính chất cơ

bản của phân

số

+ Nắm vững t/c cơ bản của phân số

+ Vận dụng được các t/c đó để giải một số bài tập đơn giản

+ Viết được một phân

số có mẫu âm thành một phân số bằng nó

và có mẫu dương

4.Rút gọn phân

số

+ Hiểu thế nào là rút gọn phân số

+ Biết cách rút gọn phân số

+ Luôn viết phân số dưới dạng tối giản

Ngày đăng: 07/07/2021, 12:47

w