1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao trinh Microsoft PowerPoint 2003

56 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tại hộp thoại Slide design ta tiến hành đưa hiệu ứng vào cho Slide như sau: + Chọn Slide cần thiết lập hiệu ứng + Tại mục Apply to selected slides: Nháy chuột vào một kiểu hiệu ứng cần t[r]

Trang 1

Mục Lục

BÀI 1 TỔNG QUAN VỀ MS POWERPOINT 2003 3

I Giới thiệu về PowerPoint 4

1 Giới thiệu tổng quan về chương trình 4

2 Các khái niệm 4

a Presentation(Tầng trình diễn): 4

b Slide: 4

c Đối tượng: 4

d Các bước chuẩn bị trước khi thiết kế Slide 5

II Khởi động và giới thiệu các thành phần của cửa sổ PowerPoint 5

1 Khởi động PowerPoint 5

2 Kết thúc PowerPoint 5

3 Các thành phần trong cửa sổ PowerPoint 6

III Các thao tác cơ bản 7

1 Tạo mới một Slide 7

a Tạo mới một tầng trình diễn rỗng: Blank Presentation 7

b Tạo mới một tầng trình diễn có áp dụng các mẫu có sẵn: Templates 7

c Tạo một tầng trình diễn theo cấu trúc Auto Content Wizard 8

2 Lưu, mở, đóng trình chiếu 12

a Lưu một trình chiếu 12

b Mở tầng trình chiếu 12

c Đóng trình diễn 13

3 Thêm, xóa, di chuyển một slide 13

a Thêm một Slide 13

b Xóa một Slide 13

c Di chuyển Slide 13

BÀI 2 SOẠN THẢO, CHỈNH SỬA VÀ ĐỊNH DẠNG SLIDE 15

I Soạn thảo nội dung trong Slide 16

II Sử dụng các đối tượng trong Slide 16

1 Sử dụng Text Box 16

2 Sử dụng hình ảnh: Picture 16

a Sử dụng ảnh từ thư viện Clip Art 16

b Sử dụng ảnh từ tập tin From file 19

3 Sử dụng chữ nghệ thuật Word Art 21

a Cách chèn: 21

b Định dạng: 22

4 Sử dụng bảng Table 24

a Chèn bảng vào Slide 24

b Định dạng bảng 24

5 Sử dụng biểu đồ Chart 25

Trang 2

a Chèn biểu đồ vào Slide 25

b Hiệu chỉnh đồ thị 26

6 Sử dụng đối tượng âm thanh 28

a Cách chèn âm thanh vào Slide 28

III Định dạng trên từng Slide 29

1 Thay đổi mẫu thiết kế cho Slide: Design Templates 29

2 Lựa chọn hệ thống phối màu cho Slide: Color Schemes 30

3 Thay đổi bố cục trình bày cho Slide: Slide Layout 31

4 Thay đổi nền cho Slide: Background 31

5 Định dạng nội dung cho Slide 32

III Định dạng chung cho toàn bộ Slide: Slide Master 33

BÀI 3 THIẾT LẬP HIỆU ỨNG, TRÌNH CHIẾU VÀ IN ẤN SLIDE 36

I Thiết lập hiệu ứng 37

1 Sử dụng các mẫu hiệu ứng có sẵn: Animation Schemes 37

2 Thiết lập hiệu ứng cho từng đối tượng trong Slide: Custom Animation 38 3 Sử dụng các mẫu hiệu ứng chuyển đổi Slide: Slide Transition 41

II Tạo liên kết cho các Slide 42

1 Tạo liên kết thủ công 42

2 Tạo nút nhấn có liên kết 43

III Trình chiếu 45

1 Cài đặt trước khi trình chiếu: Set up Show 45

2 Tạo nhóm trình chiếu: Custom Shows 46

3 Thực thi trình chiếu 47

IV In Slide 47

1 Thiết lập tiêu đề trên và dưới cho Slide 47

2 In Slide 49

V Đóng gói chương trình. 50

Trang 3

GIÁO TRÌNH MICROSOFT OFFICE POWERPOINT 2003

BÀI 1 TỔNG QUAN VỀ MS POWERPOINT 2003

 Mục đích

 Giúp học viên nắm được các khái niệm sử dụng trong chương trình

 Giúp học viên biết cách khởi động chương trình và làm quen với các thành phần trong cửa sổ PowerPoint

 Giúp học viên chọn được 1 phương pháp để bắt đầu một bài trình chiếu

 Nội dung

 Giới thiệu tổng quan về chương trình

 Khởi động và giới thiệu các thành phần trong cửa sổ PowerPoint

 Các thao tác cơ bản đối với tầng trình diễn

o Tạo mới một tầng trình diễn rỗng: Blank Presentation

o Tạo mới một tầng trình diễn có áp dụng các mẫu có sẵn: Templates

o Tạo mới một tầng trình diễn theo cấu trúc Auto content wizard

o Lưu, mở, đóng một tầng trình diễn

o Tạo, di chuyển, xóa một Slide

Trang 4

I Giới thiệu về PowerPoint

1 Giới thiệu tổng quan về chương trình

- PowerPoint là một chương trình thuộc bộ công cụ văn phòng Microsoft Office

- PowerPoint có một số đặc điểm sau:

+ Giúp bạn trình bày những ý tưởng, những công trình nghiên cứu của mình trong những cuộc hội thảo hay báo cáo một cách dễ dàng và hiệu quả

+ PowerPoint cho phép bạn đưa các thong tin cần trình chiếu như: Văn bản, âm thanh, hình ảnh, bảng tính, biểu đồ…

- Làm việc trên Powerpoint là làm việc trên các tệp trình diễn (có phần

mở rộng là *.PPT) Mỗi tệp trình diễn bao gồm các bản trình diễn (Slides) chúng được sắp theo một thứ tự Các bản trình diễn này chứa nội dung thông tin bạn muốn trình bày Có thể minh hoạ cấu trúc một tệp trình diễn theo các bản trình diễn (Slides) như sau:

Hình1: Cấu trúc của một tầng trình diễn

c Đối tượng:

Là một thể hiện cụ thể như: văn bản, âm thanh , hình ảnh nó được thao tác độc lập và có hiệu ứng độc lập

Trang 5

d Các bước chuẩn bị trước khi thiết kế Slide

 Bước 1: Xác định rõ nội dung sẽ trình bày, từ đó có thể định ra được

cấu trúc của một tệp trình diễn là: Chọn nền của Slide theo mẫu nền nào là phù

hợp, cần bao nhiêu Slide, nội dung của mỗi Slide là gì?

 Bước 2: Dùng PowerPoint để xây dựng nội dung các Slide đó

 Bước 3: Trình diễn Slide Nếu máy tính của bạn có kết nối với một máy chiếu Projector thì mọi người sẽ quan sát nội dung rõ ràng hơn

II Khởi động và giới thiệu các thành phần của cửa sổ PowerPoint

1 Khởi động PowerPoint

C1: Double_Click vào biểu tượng Microsoft Office

PowerPoint 2003 trên màn hình Desktop

C2: Kích chuột vào Menu Start, chọn Programs, chọn Microsoft Office, chọn Microsoft Office PowerPoint 2003

Hình2: Khởi động PowerPoint

C3: Kích chuột vào Menu Start, chọn Run: Gõ powerpnt

Hình3: Khởi động PowerPoint

2 Kết thúc PowerPoint

C1: Kích chuột vào Menu File, chọn Exit

C2: Kích chuột vào biểu tượng Close trên thanh tiêu đề Title bar

C3: Nhấn tổ hợp phím Alt+F4

Trang 6

3 Các thành phần trong cửa sổ PowerPoint

Sau khi khởi động xong chương trình thì ta có cửa sổ làm việc sau:

Hình4: Cửa sổ làm việc chính của PowerPoint

Cửa sổ làm việc chính của PowerPoint gồm 5 thành phần

+ Bản trình diễn (slide): Là nơi chế bản nội dung các bản trình diễn Mỗi tệp trình diễn (Presentation) có thể bao gồm nhiều bản trình diễn (Slide) Tại mỗi thời điểm, màn hình chỉ có thể hiển thị được 1 bản trình diễn để thiết kế Bạn có thể sử dụng các công cụ chế bản (như sử dụng trong Word) để đưa thông tin lên các Slides này

+ Hệ thống mục chọn (menu): chứa các lệnh để gọi tới các chức năng của Powerpoint trong khi làm việc Bạn phải dùng chuột để mở các mục chọn này, đôi khi cũng có thể sử dụng tổ hợp phím tắt để gọi nhanh tới các mục chọn

+ Hệ thống thanh công cụ: bao gồm rất nhiều thanh công cụ, mỗi thanh công cụ bao gồm các nút lệnh để phục vụ một nhóm công việc nào đó

+ Hộp ghi chú (note): giúp bạn lưu những thông tin chú thích cho từng Slide Điều này là cần thiết khi bạn khó có thể nhớ được những thông tin xung quanh slide đó

+ Danh sách các Slide đã tạo được: cho phép định vị nhanh đến một Slide nào đó chỉ bằng cách nhấn chuột

Trang 7

III Các thao tác cơ bản

1 Tạo mới một Slide

a Tạo mới một tầng trình diễn rỗng: Blank Presentation

Kích chuột vào Menu File, chọn New (Ctrl+N):

 Xuất hiện cửa sổ New Presentation

Hình5: Cửa sổ NewPresentation

Tại cửa sổ New Presentation ta chọn Blank Presentation

b Tạo mới một tầng trình diễn có áp dụng các mẫu có sẵn: Templates

Kích chuột vào Menu File, chọn New (Ctrl+N):

 Xuất hiện cửa sổ New Presentation

Hình6: Cửa sổ NewPresentation

Trang 8

Tại cửa sổ New Presentation ta chọn From design template: Xuất hiện cửa

sổ Slide Design:

Hình7: Cửa sổ Slide Design

Tại mục Apply a design template: Kích chuột vào một mẫu cần trình bày thích hợp

c Tạo một tầng trình diễn theo cấu trúc Auto Content Wizard

Kích chuột vào Menu File, chọn New (Ctrl+N):

 Xuất hiện cửa sổ New Presentation

Hình8: Cửa sổ NewPresentation

Trang 9

Tại cửa sổ New Presentation ta chọn From Auto Content wizard: Xuất hiện cửa sổ AutoContent wizard

Hình9 Cửa sổ AutoContent Wizard

 Bước 1: Bắt đầu khởi tạo Tầng trình diễn (Start)

 Nhấn Next: Xuất hiện cửa sổ AutoContent Wizard-Generic

Hình10 Cửa sổ AutoContent Wizard-Generic

 Bước 2: Chọn kiểu trình bày bạn sẽ cung cấp cho Slide:

 Tại mục Select the type of presentation you’re going to give: Chọn 1 trong 6 kiểu được liệt kê ở dưới

Nhấn Next: Xuất hiện cửa sổ AutoContent Wizard-Generic

Trang 10

Hình11.Cửa sổ AutoContent Wizard-Generic

 Bước 3: Chọn loại đầu ra mà bạn sẽ sử dụng

 Tại mục What type of output will you use? : Kích chuột chọn On-screen presentation

Nhấn Next: Xuất hiện cửa sổ AutoContent Wizard-Generic

Hình12.Cửa sổ AutoContent Wizard-Generic

 Bước 4: Yếu cầu nhập nội dung của Slide gồm:

 + Tại mục Presentation title: Nhập tiêu đề cho tầng trình diễn cần tạo

+ Tại mục Footer: Nhập chân tiêu đề của Slide

Trang 11

+ Dánh dấu tích vào 2 mục: Date lasr updated và Slide number

Nhấn Next: Xuất hiện cửa sổ AutoContent Wizard-Generic

Hình13.Cửa sổ AutoContent Wizard-Generic

 Bước 5: Kết thúc việc khởi tạo tầng trình chiếu (Finish):

 Nhấn Finish: Xuất hiện Slide có mẫu như hình sau

Trang 12

2 Lưu, mở, đóng trình chiếu

a Lưu một trình chiếu

C1: Kích chuột vào Menu File, chọn Save (Ctrl+S)

C2: Kích chuột vào biểu tượng Save trên thanh Standard

 Xuất hiện cửa sổ Save as

Hình15: Cửa sổ Save as

Tại cửa sổ này ta thực hiện:

+ Tại mục Save in: Xác định vị trí chứa tầng trình diễn cần lưu + Tại mục File name: Nhập tên của tầng trình diễn cần lưu

+ Tại mục Save as type: Xác định kiểu để lưu tập tin

 Pesentation: Lưu bằng chương trình PowerPoint (*.ppt)

 PowerPoint Show: Lưu bằng trình diễn (*.pps) + Nhấn Save để lưu tầng trình diễn

b Mở tầng trình chiếu

C1: Kích chuột vào Menu File, chọn Open (Ctrl+O)

C2: Kích chuột vào biểu tượng Open trên thanh Standard

 Xuất hiện cửa sổ Open

Trang 13

Hình16 Cửa sổ Open

Tại cửa sổ Open ta tiến hành:

+ Tại mục Look in: Xác định vị trí chứa tầng trình diễn cần mở

+ Tại mục Name: Chọn tên của tầng trình diễn cần mở + Nhấn Open để mở

c Đóng trình diễn

C1: Kích chuột vào Menu File, chọn Close

C2: Kích chuột vào biểu (Close window) trên hệ thống menu lệnh

3 Thêm, xóa, di chuyển một slide

a Thêm một Slide

C1: Kích chuột vào Menu Insert, chọn New Slide (Ctrl+M)

C2: Kích chuột vào biểu tượng New Slide trên thanh Formatting C3: Right_Click vào vùng quản lý Slide, chọn New Slide

b Xóa một Slide

C1: Kích chuột vào Menu Edit, chọn Delete Slide

C2: Right_Click vào vùng quản lý Slide, chọn Delete Slide

c Di chuyển Slide

- Chọn Slide cần di chuyển

Trang 14

- Thực hiện:

C1: Kích chuột vào Menu Edit, chọn Cut (Ctrl+X) C2: Kích chuột vào biểu tượng Cut trên thanh Standard

C3: Right_Click chọn Cut

 Di chuyển con trỏ đến vị trí cần di chuyển Slide tới rồi thực hiện

C1: Kích chuột vào Menu Edit, chọn Paste (Ctrl+V) C2: Kích chuột vào biểu tượng Paste trên thanh Standard

C3: Right_Click chọn Paste

Trang 15

BÀI 2 SOẠN THẢO, CHỈNH SỬA VÀ ĐỊNH DẠNG SLIDE

 Mục đích

 Giúp học viên nắm được các cách để nhập nội dung vào Slide

 Giúp học viên biết cách sử dụng các đối tượng trong PowerPoint

 Giúp học viên nắm bắt được các phương pháp định dạng cho một Slide

 Giúp học viên nắm bắt được phương pháp định dạng chung cho toàn

bộ Slide có trong tầng trình diễn đó

 Nội dung

 Soạn thảo nội dung trong Slide

 Sử dụng các đối tượng trong Slide

 Định dạng trên từng Slide

o Thay đổi mẫu thiết kế cho Slide: Design Templates

o Lựa chọn hệ thống phối màu cho Slide: Color Schemes

o Thay đổi bố cục trình bày cho Slide: Slide Layout

o Thay đổi nền cho Slide: Background

o Định dạng nội dung cho Slide: Sử dụng thanh Formatting

 Định dạng chung cho tất cả các Slide: Slide Master

Trang 16

I Soạn thảo nội dung trong Slide

Để soạn thảo nội dung vào Slide ta có thể sử dụng một trong các phương pháp sau

 Cách 1: Sử dụng cửa sổ Outline của Slide để nhập nội dung vào Slide

 Cách 2: Sử dụng các hộp thoại Text box có sẵn của Slide để nhập nội dụng

 Cách 3: Sử dụng các hộp thoại Text box do người dùng tạo ra để nhập nội dung

 Cách 4: Sử dụng các khối hình học tự do trong AutoShapes để nhập nội dung vào Slide

 Ngoài những cách được nêu trên ta có thể đưa nội dung vào trong Slide bằng cách thực hiện Copy nội dung đó từ bất kỳ nguồn dữ liệu nào vào trong Slide

II Sử dụng các đối tượng trong Slide

1 Sử dụng Text Box

- Kích chuột vào đối tượng Text box trên thanh công cụ vẽ Drawing

- Thực hiện thao tác Drag (kích và rê chuột) lên vùng Slide cần trình bày, sau đó tiến hành nhập nội dung vào Text box vừa tạo

2 Sử dụng hình ảnh: Picture

a Sử dụng ảnh từ thư viện Clip Art

 Cách chèn

Để chèn ảnh vào Slide ta có thể sử dụng một trong các phương pháp sau:

- Cách 1: Kích chuột vào Menu Insert, chọn Picture, chọn Clip Art

- Cách 2: Kích chuột vào biểu tượng Insert Clip Art trên thanh công cụ

vẽ Drawing

 Xuất hiện cửa sổ Clip Art:

Tại cửa sổ Clip Art ta tiến hành các bước sau

+ Tại mục Search for: Nhập thông tin để giới hạng phạm vi tìm kiếm ảnh cần chèn

+ Nhấn Go để tìm + Kích đơn chuột vào một cần chèn để chèn vào Slide

Ví dụ: Hình sau là chèn vào một ảnh liên quan đến thông tin là người đàn ông

Trang 17

Hình17: Cửa sổ chèn ảnh Clip Art

 Định dạng ảnh

Ta thể tiến hành định dạng ảnh chèn vào bằng 1 trong 2 phương pháp sau

+ Cách 1:

- Chọn ảnh cần định dạng:

- Kích chuột vào Format, chọn Picture

 Xuất hiện cửa sổ Format picture

Tại cửa sổ này ta chú ý đến 1 số thuộc tính cơ bản sau:

+ Thẻ Colors and lines:

- Fill | Color: Chọn màu nền cho ảnh

- Line | Color: Chọn màu viền cho ảnh

+ Thẻ Size:

- Width: Thiết lập độ rộng của ảnh

- Height: Thiết lập chiều cao của ảnh

- Rotation: Thiết lập chế độ xoay ảnh bao nhiêu độ

Trang 18

Hình18: Cửa sổ định dạng ảnh Format Picture

+ Cách 2:

- Chọn ảnh cần định dạng:

- Sử dụng thanh công cụ Picture để định dạng

Hình19: Thanh công cụ Picture

Tại thanh công cụ này ta thay đổi các thuộc tính sau

+ : Chèn thêm một ảnh khác vào

+ : Định dạng màu cho ảnh

+ , : Điều chỉnh độ tương phản cho ảnh

+ : Điều chỉnh độ sáng tối của ảnh

Trang 19

+ : Hủy bỏ các thao tác định dạng ảnh

b Sử dụng ảnh từ tập tin From file

 Cách chèn

Để chèn ảnh vào Slide ta có thể sử dụng một trong các phương pháp sau:

- Cách 1: Kích chuột vào Menu Insert, chọn Picture, chọn From file

- Cách 2: Kích chuột vào biểu tượng Insert Picture trên thanh công cụ

vẽ Drawing

 Xuất hiện cửa sổ Insert Picture :

Hình20: Cửa sổ chèn ảnh Insert Picture

Tại cửa sổ Insert Picture ta tiến hành các bước sau

+ Tại mục Look in: Xác định vị trí chứa tập tin ảnh cần chèn + Chọn tập tin ảnh cần chèn | Nhấn Insert để chèn

 Định dạng ảnh

Ta thể tiến hành định dạng ảnh chèn vào bằng 1 trong 2 phương pháp sau

+ Cách 1:

- Chọn ảnh cần định dạng:

- Kích chuột vào Format, chọn Picture

 Xuất hiện cửa sổ Format picture

Trang 20

Tại cửa sổ này ta chú ý đến 1 số thuộc tính cơ bản sau:

+ Thẻ Colors and lines:

- Fill | Color: Chọn màu nền cho ảnh

- Line | Color: Chọn màu viền cho ảnh

+ Thẻ Size:

- Width: Thiết lập độ rộng của ảnh

- Height: Thiết lập chiều cao của ảnh

- Rotation: Thiết lập chế độ xoay ảnh bao nhiêu độ

Hình21: Cửa sổ định dạng ảnh Format Picture

+ Cách 2:

- Chọn ảnh cần định dạng:

- Sử dụng thanh công cụ Picture để định dạng

Hình22: Thanh công cụ Picture

Tại thanh công cụ này ta thay đổi các thuộc tính sau

+ : Chèn thêm một ảnh khác vào

Trang 21

+ , : Điều chỉnh độ tương phản cho ảnh

+ : Điều chỉnh độ sáng tối của ảnh

 Cách 1: Kích chuột vào menu Insert, chọn Picture, chọn Word Art

 Cách 2: Kích chuột vào biểu tượng Insert Word Art trên thanh công

cụ vẽ Drawing

 Xuất hiện cửa sổ Word Art Gallery

Hình23: Cửa sổ chèn chữ nghệ thuật Word Art Gallery

Tại cửa sổ này ta chọn 1 kiểu chữ cần trình bày tại mục: Select a WordArt Style | Nhấn OK

 Xuất hiện cửa sổ Edit WordArt Text

Trang 22

Hình24: Cửa sổ thiết lập chữ nghệ thuật Edit WordArt Text

Tại cửa sổ này ta tiến hành thiết lập các thuộc tính sau

- Tại mục Font: Thiết lập một Font chữ để trình bày cho đối tượng

- Tại mục Size: Thiết lập độ lớn của đối tượng cần trình bày

- Tại mục Text: Nhập nội dung cho đối tượng cần trình bày

 Nhấn OK để tạo đối tượng, xuất hiện đối tượng như hình sau

Hình25:Kết quả khi tạo chữ nghệ thuật WordArt

- Kích chuột vào Format, chọn WordArt

 Xuất hiện cửa sổ Format WordArt

Tại cửa sổ này ta chú ý đến 1 số thuộc tính cơ bản sau:

+ Thẻ Colors and lines:

- Fill | Color: Chọn màu nền cho chữ nghệ thuật

- Line | Color: Chọn màu viền cho chữ nghệ thuật

Trang 23

- Line | Dashed: Chọn kiểu đường nét đứt cho chữ nghệ thuật + Thẻ Size:

- Width: Thiết lập độ rộng của chữ nghệ thuật

- Height: Thiết lập chiều cao của chữ nghệ thuật

- Rotation: Thiết lập chế độ xoay chữ nghệ thuật bao nhiêu độ

Hình26: Cửa sổ định dạng chữ nghệ thuật Format WordArt

+ Cách 2:

- Chọn chữ nghệ thuật cần định dạng

- Sử dụng thanh công cụ WordArt để định dạng

Hình27: Thanh công cụ định dạng chữ nghệ thuật Format WordArt

+ : Cho phép chèn thêm một chữ nghệ thuật khác

+ : Cho phép thay đổi nội dung của chử nghệ thuật

+ : Cho phép chọn lại kiểu chữ nghệ thuật

+ : Định dạng màu cho khối chữ

+ : Chọn kiểu xuất hiện

Trang 24

+ : Làm cho các từ bằng nhau

+ : Xoay hướng văn bản

+ : Căn chỉnh lề trong khối hình

+ : Khoảng cách giữa các từ

4 Sử dụng bảng Table

a Chèn bảng vào Slide

Để chèn bảng vào Slide ta thực hiện như sau:

Kích chuột vào Menu Insert, chọn Table: Xuất hiện hộp thoại Insert table

Hình28 Cửa sổ chèn bảng Insert table

Tại cửa sổ này ta thực hiện:

- Tại mục Number of columns: Nhập số cột của bảng

- Tại mục Number of rows: Nhập số hang của bảng

- Nhấn OK để tạo bảng

b Định dạng bảng

- Để định đạng bảng ta sử dụng thanh công cụ Tables and Borders

Hình29 Thanh công cụ định dạng bảng Tables and borders

- Trên thanh công cụ này ta tìm hiểu một số thuộc tính sau

+ (Draw table): Cho phép kẽ bảng tự do

+ (Erase): Xóa các đường kẽ trong bảng

+ (Border style): Chọn kiểu của đường kẽ

+ (Border width): Chọn độ dày của đường kẽ

+ (Border color): Chọn màu cho đường kẽ

+ (OutSide borders): Đỗ viền cho bảng

+ (Fill color): Đỗ màu nền cho bảng

Trang 25

+ (Table): Hiệu chỉnh bảng

+ (Merge cells): Trộn các ô được chọn

+ (Split cell): Chia ô được chọn

+ (Align Top): Canh chỉnh đối tượng nằm trên thanh thước dọc + (Center vertically): Canh chỉnh đối tượng nằm giữa thanh thước dọc

+ (Align Bottom): Canh chỉnh đối tượng nằm dưới thanh thước dọc

+ (Distribute Rows Evenly): Canh chỉnh cho các dòng bằng nhau

+ (Distribute Columns Evenly): Canh chỉnh cho các cột bằng nhau

5 Sử dụng biểu đồ Chart

a Chèn biểu đồ vào Slide

Để đưa một biểu đồ vào Slide ta có thể thực hiện một trong 2 cách sau:

- Cách 1: Kích chuột vào Menu Insert, chọn Chart

- Cách 2: Kích chuột vào biểu tượng Inset chart trên thanh công cụ chuẩn Standard

 Xuất hiện cửa sổ Datasheet

Hình30 Cửa sổ nhập dữ liệu vào đồ thị Datasheet

Tại cửa sổ này ta tiến hành nhập dữ liệu vào biểu đồ như sau:

+ Tại hàng đầu tiên của các cột A, B, C, ….: Ta nhập các giá trị cho phép xuất hiện trên trục X

+ Tại cột đầu tiên của các hàng 1, 2, 3, …: Ta nhập các chú thích cột cần biểu diễn cho đồ thị

Các giá trị xuất hiện trên trục X Các chú thích cột trong đồ thị

Các giá trị biểu diễn cho từng cột

Trang 26

+ Tại các điểu giao nhau giữa các giá trị xuất hiện trên trục X và các chú thích cột là giá trị biểu diễn cho từng cột trong đồ thị

Ví dụ: Ta nhập số liệu của một đồ thị biểu diện lượng hàng xuất và nhập trong 5 tháng đầu của năm 2009 của công ty ABC với số liệu được mô tả như hình dưới

Hình31 Cách nhập dữ liệu cho biểu đồ

Sau khi nhập dữ liệu xong ta có kết quả đồ thị như hình sau

Hình32.Kết quả xuất hiện của đồ thị sau khi nhập dữ liệu

b Hiệu chỉnh đồ thị

 Thay đổi hình dạng của đồ thị

- Double_Click vào đồ thị

- Vào Menu Chart, chọn Chart Type:

 Xuất hiện hộp thoại Chart Type

+ Tại mục Chart type: Kích chọn vào một kiểu cần trình bày

+ Tại mục Chart sub-type: Kích chọn một mẫu cần trình bày

Trang 27

Hình33: Cửa sổ Chart type cho phép thay đổi hình dáng của biểu đồ

 Thay đổi trạng thái của biểu đồ

- Double_click vào đồ thị

- Vào Menu Chart, chọn Chart Options

 Xuất hiện hộp thoại Chart Options

Hình34 Cửa sổ thay đổi thuộc tính của đồ thị Chart Options

Trang 28

Tại cửa sổ Chart Options ta tiến hành như sau

 Thẻ Titles:

 Chart title: Tên biểu đồ

 Category (X) axis: Tiêu đề trục X

 Series (Y) axis: Tiêu đề trục Y

 Value (Z) axis: Giá trị hiển thị trên trục Z

 Thẻ Axes: Giá trị hiển thị theo các trục

 Category (X) axis: Hiển thị giá trị trục X

+ Automatic: Theo chế độ tự động + Category: Theo loại

+ Time-scale: Theo trục thời gian

 Series (Y) axis: Hiển thị giá trị trục Y

 Value (Z) axis: Hiển thị giá trị trục Z

 Thẻ Gridlines: Thay đổi đường kẻ mặt đáy biểu đồ

o Top: Trên biểu đồ

o Right: bên phải biểu đồ

o Left: Bên trái biểu đồ

 Thẻ Data Labels: Hiển thị dữ liệu và các nhãn giá trị

 Labe Contains: Các nhãn

 Separator: Dấu phân cách của giá trị dạng số

 Legend key: Hiển thị / Ẩn biểu tượng chú giải trên nhãn dữ liệu

 Thẻ Data Table: Hiển thị cả bảng dữ liệu

 Show data table: Hiển thị / Ẩn bảng dữ liệu

 Show legend keys: Hiển thị / Ẩn biểu tượng chú giải trong bảng dữ liệu

6 Sử dụng đối tượng âm thanh

a Cách chèn âm thanh vào Slide

Ngày đăng: 07/07/2021, 12:39

w