HƯỚNG DẪN CHẤM Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang * Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong hướng dẫn chấm nhưng đúng, chính xác, chặt chẽ thì cho đủ số điểm của câu đó... vì ABC là[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 01 trang)
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Năm học: 2012 - 2013 Môn thi: TOÁN - Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 14/5/2013
Câu 1: (2,0 điểm)
Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của 40 học sinh lớp 7A được cho trong bảng sau:
5 8 10 6 8 5 7 3
7 9 1 5 10 6 9 10
3 7 9 7 4 10 2 6
7 4 6 7 9 5 5 9
7 5 8 4 6 8 4 7
a) Hãy cho biết dấu hiệu ở đây là gì? Tìm mốt của dấu hiệu đó
b) Lập bảng “Tần số” và tính số trung bình cộng
Câu 2: (1,5 điểm)
a) Thu gọn và tìm bậc của đơn thức sau: 12 x2y.(-4xy)
b) Hãy sắp xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
5x3y2 ; - 34 x2yz ; 13 x3y2 ; 6 x2yz
Câu 3: (2,0 điểm) Cho hai đa thức f(x) = 5x2 + 4x – 8 ; g(x) = x2 – 2x
a) Tính giá trị của đa thức f(x) tại x = - 2
b) Tính f(x) + g(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức g(x)
Câu 4: (2,0 điểm)
Cho tam giác ABC có AB = AC = 13 cm, BC = 10 cm;
¿ BAC
^
❑
¿
= 450
a) Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?
b) Tính số đo góc ABC
c) Từ A kẻ đường thẳng AH vuông góc với BC (H BC) Tính AH
Câu 5: (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC có G là trọng tâm và đường trung tuyến AM có độ dài bằng 12cm Tính độ dài đoạn thẳng GA và GM
Câu 6: (1,5 điểm)
Cho tam giác vuông DEF có hai cạnh góc vuông ED = 9 cm, EF = 12 cm
a) So sánh EDF và EFD
b) Đường trung tuyến kẻ từ đỉnh E cắt DF tại M Tính độ dài đoạn EM Hết.
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh Số báo danh .
Trang 2Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2
HƯỚNG DẪN CHẤM
(Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang)
* Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong hướng dẫn chấm nhưng đúng, chính xác, chặt chẽ thì cho đủ số điểm của câu đó.
Câu 1 a/
Dấu hiệu: Điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của mỗi học sinh lớp 7A Mốt của dấu hiệu: M 0 = 7
0,5
0,5 b/ Giá
trị(x)
Tần
0,5
Viết đúng công thức tính số trung bình cộng 0,25
Câu 2 a/ 1
b/ Các nhóm đơn thức đồng dạng :
5x3y2 và 13 x3y2
0,25
Câu 3 a)
b)
c)
f(x) + g(x) = 5x2 + 4x – 8 + x2 – 2x
Nghiệm của đa thức g(x) = x2 – 2x là x = 0
và x = 2
0,25 0,25 Câu 4 a/ Vẽ hình đúng
ABC là tam giác cân tại A vì có AB =AC = 13 cm 0,5
H
A
G
Trang 3b/
¿
^
❑+ACB❑^
^
❑+ABC❑ BAC❑
¿ = 1800
¿ ABC
^
❑
¿ =
¿
1800−BAC
^
❑ 2
¿
= 67,50
0,25 0,25
c/ vì ABC là tam giác cân nên đường cao AH đồng thời là đường
trung tuyến ⇒ HC = HB = 12 BC = 5 cm
Áp dụng định lý Py-ta-go vào tam giác vuông AHC, ta có:
AH2 = AC2 – HC2 = 132 – 52 = 144 =122
⇒ AH = 12 cm
0,5
0,25 0,25 Câu 5
Vì G là trọng tâm của ABC nên :
GA = 32 AM = 32 12 = 8 cm
GM =
1
1
3.12 = 4 cm
0,5 0,5
Câu 6 Vẽ hình đúng
M D
E
F K
a/ Vì EF > DE (12 > 9) nên
EDF >EFD (góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn)
0,5 0,5
Trang 4b/ Áp dụng định lí Pytago vào tam giác vuông DEF, ta có:
DF2 = DE2 + EF2 = 92 + 122 = 225 =152 ⇒ DF = 15 cm
EM = 12 DF = 12 .15 = 7,5 cm
0,25 0,25
Hết.