Vận dụng đợc các định lí về tứ giác néi tiÕp, gãc néi tiÕp.. Số câu Số điểm.[r]
Trang 1Equation Chapter 1 Section 1
A MA TR N Ậ ĐỀ
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1
Hệ PT bậc nhất
2 ẩn
Biết giải hệ PT một cỏch thành thạo
Số cõu
Số điểm
1
1
Chủ đề 2
Phương trỡnh
bậc hai
Hiểu được TC h/ số y=ax2 (
a 0 )
Tớnh được biệt thức ∆’của phương trỡnh
Vận dụng đặt ẩn phụ để giải PT trựng phương.
Biết cỏch chuyển bài toỏn lời văn sang bài toỏn giải PT bậc hai
Số cõu
Số điểm
2
5,0
Chủ đề 3
Đường trũn
Hiểu Tứ giỏc nội tiếp,gúc ở tõm
Quan hệ đờng kính và dây cung Vận dụng đợc cácđịnh lí về tứ giác
nội tiếp, góc nội tiếp
Vận dụng bài toán quỹ tích cung chứa góc để chứng minh
tứ giác nội tiếp
Số cõu
Số điểm
2
3,75
Chủ đề 4
Hỡnh trũn, hỡnh
trụ, hỡnh cầu
Nhận biết được hỡnh cầu
Biết CT tính DT xung quanh hình
trụ
Số cõu
Số cõu
PHềNG GD&ĐT SA PA
Năm học: 2012 – 2013 Cấp độ
Chủ đề
Trang 2Mụn thi: Toỏn 9 Thời gian làm bài 90 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
(Đề gồm cú 01 trang, 8 cõu)
B ĐỀ KIỂM TRA
I TRẮC NGHIỆM : (2 đ)
Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng
Câu 1 Hàm số 2
y 1 2 x
là:
A Nghịch biến trên R B Đồng biến trên R.
C Nghịch biến khi x>0, đồng biến khi x<0 D Nghịch biến khi x<0, đồng biến khi x>0 Cõu 2 Đường kớnh vuụng gúc với một dõy cung thỡ:
A Đi qua trung điểm của dõy cung ấy B khụng đi qua trung điểm của dõy cung ấy Cõu 3 Biệt thức ∆’của phương trỡnh 4x2 6x 1 0
A 5 B 13 C 20 D 25
Cõu 4.
Một hình trụ có chu vi đáy là 15cm, diện tích xung quanh bằng 360cm2
Khi đó chiều cao của hình trụ là:
Điền từ, cụm từ thớch hợp vào chỗ trống
Cõu 5
a Trong một tứ giỏc nội tiếp, tổng số đo bằng 1800
b Gúc ở tõm là gúc cú đỉnh trựng với
c Đồ thị hàm số y=ax2 (a0) là một đường cong đi qua và nhận trục oy làm trục đối xứng
d Khi quay nửa hỡnh trũn tõm O, bỏn kớnh R một vũng quanh đường kớnh AB cố định thỡ được một
II TỰ LUẬN (8 đ)
Cõu 6 (2 đ)
a Giải hệ phương trỡnh sau:
¿
3 x − y =2
2 x+ y=8
¿ {
¿
b Giải phương trỡnh: x4 + 6x2 - 7 = 0
Cõu 7 (3 đ): Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 720m2, nếu tăng chiều dài 6m và giảm chiều rộng 4m thì diện tích của mảnh vờn không đổi Tính các kích thớc của mảnh vờn đó
Cõu 8 (3 đ): Cho tứ giác ABCD nội tiếp nửa đờng tròn đờng kính AD Hai đờng chéo AC
và BD cắt nhau tai E Kẻ EFAD Gọi M là trung điểm của AE Chứng minh rằng:
a Tứ giác ABEF nội tiếp một đờng tròn
b Tia BD là tia phân giác của góc CBF
c Tứ giác BMFC nội tiếp một đờng tròn
C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Trang 3I/ TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm):- Mỗi cõu đỳng được 0,25 điểm.
A
B.
Cõu 5: a hai gúc đối
b tõm đường trũn
c gốc tọa độ
d Hỡnh cầu
Bài 1
5
5 2
x
x y
x y x y
Vậy nghiệm hệ phương trỡnh là: (5; -2)
0,25 0,25 0,25 0.25
x4 +6x2 - 7 = 0 (1)
Đặt x2 = t ( ĐK t >0 ) Phương trỡnh trở thành:
t2 + 6t -7 = 0 (2)
Phương trỡnh (2) cú hai nghiệm phõn biệt :
t1 = 1 ( TM ) ; t2 = -7 ( loại )
-Với t = t1 = 1 ta cú x2 = 1 suy ra x = 1
Vậy phương trỡnh (1) cú nghiệm:
x1 = 1 ; x2 = -1
0,25 0,25 0,25 0.25
Bài 2
Gọi chiều dài của mảnh đất đó là x(m), x>0
Suy ra chiều rộng của mảnh đất đó là
720
x (m)
Lý luận để lập đợc phơng trình:
x
Giải phơng trình đợc x=30
Vậy chiều dài mảnh đất đó là 30m, chiều rộng mảnh đất là
720 24m
30
0,25 0,25 1
1 0,5
Bài 3
GT
KL
Hỡnh vẽ 0,25
1 1
2 1
F
M
E
D
C B
A
Trang 4a.Chỉ ra ã 0
ABD90 suy ra ã 0
ABE 90
EFAD suy ra ã 0
EFA90
Tứ giác ABEF có tổng hai góc đối bằng 900 nội tiếp đợc đờng tròn
0,25 0,25 0,25
b Tứ giác ABEF nội tiếp suy ra ả ả
B A ( góc nội tiếp cùng chắn EFằ
)
Mà ả ả
A B ( nội tiếp cùng chắn cung CD)
Suy ra ả ả
B B suy ra BD là tia phân giác của góc CBF.
0,25 0,25 0,5
c Chỉ ra tam giác AEF vuông tại F có trung tuyến FM AMF cân
tại M suy ra ả ả
M 2A Chỉ ra ã ả
1
CBF 2A suy ra ả ã
1
M CBF Suy ra B và M cùng nhìn đoạn CF dới một góc bằng nhau và chúng
cùng phía đối với CF nên suy ra tứ giác BMFC nội tiếp một đờng tròn
0,25 0,25 0,5