Khẳng định nào dưới đây đúng.. Giải hệ bất phương trình?[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
ĐỀ THI HỌC KỲ II
(Đề này có 01 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (Thời gian làm bài: 25 phút) (3đ)
Câu 1 Biết rằng tập nghiệm của bất phương trình x 1 1 6x là đoạn a b;
Giá trị của
S a b bằng
Câu 2. Bất phương trình x 1 x2 5x6 0
có tập nghiệm là
A. S 1;2 3;
B. S 1;2 C. S 2;3 D. S ;2 3;
Câu 3. Cho Elip E
có phương trình
2
4
Tiêu cự của E
bằng
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M a b a ; , 0
thuộc đường thẳng
1 :
1 2
d
đường thẳng : 3x 4y 1 0 một khoảng bằng 11 Giá trị a b bằng
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : d y2x Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương1 trình đường thẳng d?
A. u 1; 1
B. u 2; 1
C. u 1; 2
D. u 1; 2
Câu 6. Góc giữa hai đường thẳng 1:a x by c1 1 10
và 2:a x by c2 2 20
được xác định theo công thức
A.
cos ,
B.
cos ,
C.
cos ,
D.
cos ,
ab a b
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 x x 2
là
A. 0;
B. 2;
C. ;0
D. ;2
Câu 8. Đổi số đo 160o ra rad
A.
8
9
B.
9 8
C.
9
8 9
Câu 9. Chiều cao của 40 học sinh lớp 10A của một trường THPT được cho trong bảng tần số
Chiều cao cm Tần số
135;145
145;155
155;165
165;175
Trang 2175;185
Chiều cao trung bình của 40 học sinh lớp 10A là
Câu 10. Cho cos 2019 2sin 2019 cos 2019 sin 2018
3
2
Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 11. Cho nhị thức f x ax b a b , , ,a0
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Giá trị của f x
cùng dấu với hệ số a khi ;
b x
a
B. Giá trị của f x
trái dấu với hệ số a khi ;
b x
a
C. Giá trị của f x
trái dấu với hệ số a khi ;
b x
a
D. Giá trị của f x
cùng dấu với hệ số a với mọi x
Câu 12. Cho x y z, , là các số không âm thoả mãn x y z 1 Tìm giá trị lớn nhất của
Câu 13. Cho Elip E
có phương trình x22 y22 1,a b 0
a b Biết E
đi qua điểm
3 3;
3
A
3;0
B
Elip E
có độ dài trục bé là
2
Câu 14. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để biểu thức f x m 1x22m 1x m 3
luôn dương với mọi x
1 2
m m
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn C m :x2y2 4x 6y m 12
và đường thẳng
d x y Biết rằng C m
cắt d theo một dây cung có độ dài bằng 2 Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. m3 2;6
D. m 8
II PHẦN TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1 (2.5đ)
a. Giải hệ bất phương trình
b Giải bất phương trình
2
1
x
Trang 3c Cho
2
2 5
Tính các giá trị lượng giác sin ,tan
Câu 2 (2.5đ) Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm A2; 4
, đường thẳng
3 2 :
1
và đường tròn
C :x2y2 2x 8y 8 0
a Tìm một vectơ pháp tuyến n của đường thẳng Lập phương trình tổng quát của đường thẳng d,
biết d đi qua điểm A và nhận n
làm vectơ pháp tuyến
b Viết phương trình đường tròn T
, biết T
có tâm A và tiếp xúc với
c Gọi ,P Q là các giao điểm của và C
Tìm toạ độ điểm M thuộc C
sao cho tam giác MPQ
cân tại M
Câu 3 (2đ)
a Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
1
f x
có tập xác định là
b Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình
x2 1 x 1x3x2 x22 m x2 1 x 1 0
nghiệm đúng với mọi x