- Vận dụng giải bài toán bằng cách lập phương trinh dưới dạng bài toán chuyển động 1 II /câu 3b 1,0 điểm - Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh hai số 1II/câ[r]
Trang 1Bước 8: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TOÁN 8 – NHÓM 3.
Cấp độ
Chủ đề
1 Phương trình bậc
nhất một ẩn,
phương trình đưa
về dạng:
ax + b = 0 (10 tiết)
- Biết quy tắc chuyển
vế để giải phương trình
- Biết tìm điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu
Hiểu cách tìm nghiệm của tích dạng tổng quát
- Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
3 (I /câu 1a,b; II/câu2a)
2,5 điểm
1(II/Câu1a) 0,5 điểm
1 (II/ câu 2b)
1 điểm
5
4 điểm = 40%
2 Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình (4
tiết)
- Vận dụng giải bài toán bằng cách lập phương trinh dưới dạng bài toán chuyển
động
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 (II /câu 3b) 1,0 điểm
1
1 điểm = 10%
3 Liên hệ giữa thứ
tự và phép cộng,
thứ tự và phép
nhân Giải bất
phương trình (4
tiết)
- Biết áp dụng một số
tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh
hai số
- Vận dụng cách giải bất phương trình về dạng ax +
b ≥ 0
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1(II/câu3a) 0,5 điểm
1 (II/ câu 1b) 0,5 điểm
2
1 điểm = 10%
4 Tam giác đồng
dạng (17 tiết)
- Hiểu được định nghĩa hai tai giác đồng dạng
- Hiểu cách chứng minh và vận dụng được các định lí về
- Biết được tỉ số đồng dạng
và vận dụng tính được độ
dài một cạnh
Trang 2trường hợp đồng dạng của hai tam
giác
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 (II/câu 4a)
1 điểm
1 (II/câu 4b)
1 điểm
1 (II/câu 4c)
1 điểm
3
3 điểm = 30%
5 Hình lăng trụ
đứng(12 tiết)
- Nắm được khái niệm
và nêu được công thức tính diện tích xung quanh hình lăng trụ
đứng
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1( I /Câu 2)
1 điểm
1
1 điểm = 10% Tổng số câu
Tổng số điểm
TL %
6
5 điểm 50%
2 1,5 điểm 15%
4 3,5 điểm 35%
12
10 điểm 100%
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HỌC KÌ II LỚP 8 NĂM HỌC 2010 – 2011
Trang 3Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian giao đề )
Đề bài:
I/ Lý Thuyết (3 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
a) Phát biểu quy tắc chuyển vế trong biến đổi phương trinh
b) Áp dụng: Giải phương trình x + 4 = 0
Câu 2: (1điểm)
Phát biểu cách tính diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng? viết công thức và nêu tên các đại lượng trong công thức?
II/ Bài Tập Vận Dụng (7điểm)
Câu 1: (1 điểm)
a) Giải phương trình : (x – 3)(x + 2) = 0
b) Giải phương trình: x ≥ 2x + 2
Câu 2: 1,5 điểm)
Cho phương trình: (2x +1)/(x – 2) = 1
a) Tìm điều kiện xác định để phương trình trên
b) Giải phương trình trên
Câu 3: (1,5 điểm)
a) Cho a>b So sánh 2a + 1 và 2b + 1
b) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 45 km/h nêm thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB
Câu 4: (3 điểm).
Cho hình thang ABCD (AB // CD) có AB = 2,5 cm; AD = 3,5 cm; BD = 5 cm và số đo của góc DAB bằng số đo của góc DBC Gọi O
là giao điểm của AC và BD
a/ Hãy chỉ ra các góc tương ứng bằng nhau của AOB và COD, kết luận về trường hợp đồng dạng của hai tam giác đó
b/ Chứng minh ABD đồng dạng với BDC
c/ Tính độ dài các cạnh BC, CD
III ĐÁP ÁN VÁ THANG ĐIỂM
I/ Lý Thuyết (3 điểm)
Trang 4Câu 1: a) Phát biểu đúng quy tắc (SGK trang8) (1,0)
b) x + 4 = 0
x = - 4 (1,0)
Câu 2:
- Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân với chiều cao (0,5) Công thức: Sxq = 2p.h (0,25) Trong đó: p là nửa chu vi đáy (0,25)
h là chiều cao
II/ Bài Tập Vận Dụng (7điểm)
Câu 1:
a) (x -3)(x +2) = 0
x – 3 = 0 hoặc x +2 = 0 (0,25)
x = 3 hoăc x = -2 (0,25)
b) x ≥ 2x + 2
2x – x ≤ -2 (0,25)
x ≤ -2 (0,25)
Câu 2:
a) ĐKXĐ x – 2 ≠ 0 (0,25)
x ≠ 2 (0,25)
b) (2x +1)/(x – 2) =1
Quy đồng, khử mẫu ta được:
2x +1 = x - 2 (0,25)
2x + 1 = x -2 (0,25)
2x – x = -2 -1 (0,25)
x = - 3 (0,25)
Câu 3:
a) Do a > b nên 2a > 2b và 2a +1 > 2a + 1 (0,5) b)Gọi x(km) là quãng đường từ A đến B; ĐK x > 0 (0,25)
- Thời gian ô tô đi là: x/40 (h)
- Thời gian ô tô về là: x/45 (h)
Theo đề bài ta có phương trình:
x/ 40 - x/45 = 1/2 (0,25) Giải phương trình trên ta được: x = 180 (0,25)
Trang 5Vậy quãng đường AB là 180 Km (0, 25)
Câu4:
Do AB // CD nên:
= ( slt) (0.25đ)
= ( slt) (0.25đ)
= (so le trong vì AB//CD) (0.25đ)
=> ABD BDC (g.g) (0.25đ) c/ Ta co: ABD BDC ( Theo chứng minh câu b) (0.25đ) nên : = = (0.25đ)
Từ đó suy ra: BC = = = 7 (cm) (0.25đ)
CD = = = 10 (cm) (0.25đ)
( HS giải cách khác đúng thì vẫn cho điểm tối đa)