ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 8 A.PHẦN TRẮC NGHIỆM 1Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn: A.. Đẳng thức nào sai trong các đẳng thức sau?. 11
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 8
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM
1)Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:
A 2x2− =5 0 B 0x− =7 0 C x y− =0 D − + =x 3 0
2) Tập nghiệm của bất phương trình ( 2)( 1) 0
2
x− x+ = là :
A 2, 1
2
B { }2 C 2,1
2
D
1 2
−
3) Điều kiện xác định của phương trình 1 0
2 2 3 1
x− + x =
A x≠ −1 B 1
3
x≠ − C 1; 1
3
x≠ − − D 1;1
3
x≠ −
4) Tập nghiệm của bất phương trình 2x≤ −18 là :
A {x x| ≥9} B {x x| ≥ −9} C {x x| ≤9} D {x x| ≤ −9}
5 Hình lập phương có :
A 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh B 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
C 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh D 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh
6) Ở hình vẽ sau có bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng ?
A 2 cặp B 3 cặp
C) 4 cặp D 1 cặp
7) Biết a< b trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào đúng:
A 3a> 3b B a -3 > b -3 C -3a < -3b D -3a > -3b
8) Biết 2
5
MN
PQ = và PQ = 10 cm Độ dài MN là :
A 0,4 cm B 4 cm C 25 cm D 2,5 cm
9) Tam giác ABC có HG BC// ( hìnhvẻ ) Đẳng thức nào sai trong các đẳng thức sau ?
A AH AC
AB = AG B AH AG
AB = AC
C AH AG
HB =GC D HB GC
AB = AC
10) Khi x > 0 , kết quả rút gọn của biểu thức − +x 5x−2 là :
A 6x -2 B 4x + 2 C 4x – 2 D 6x + 2
Trang 211) Phép biến đổi nào dưới đây là đúng ?
A 3− + > ⇔ > −x 4 0 x 4 B 3− + > ⇔ <x 4 0 x 1
3
− + > ⇔ < D 3 4 0 4
3
− + > ⇔ <
12) Giá trị x= -4 là nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A.− = −2x 8 B 2,5− x=10 C 2
3 4 0
− − − = D 3x− = +1 x 7 13) Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 3cm;4cm;5cm thể tích hình hộp chử nhậ đó là :
A 60 cm2 ; B 30 cm3 C 60 cm3 D 12cm3
14) Biết tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng k = 1
3
Tì số hai diện tích của chúng là A 3 B 9 C 1
9 D 1
3 15) Biết AD là tia phân giác góc BAC ( hình vẽ) tỉ số x y là:
A 3
5 B 2
3 C 3
2 D 3
5
16) Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A 5y > 0 B -7t -13 < 0 C 0x –13 ≥0 D -2x +6 > 0
B PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1 : Giải phương trình x− =3 21 3− x
Câu 2: giải bất phương trình -5x ≥ 2x – 21, biểu diễn tập nghiệm bất phương trình trên trục số
Câu 3: Năm nay tuổi bố gấp bốn lần tuổi An An tính rằng 5 năm nửa thì tuổi bố chỉ còn gấp ba lần tuổi An thôi Hỏi năm nay An bao nhiêu tuổi
Câu 4: Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC =8cm, BC = 10 cm, vẽ đường cao AH (H∈BC).
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A
b) Kể tên các cặp tam giác đồng dạng với nhau ? vì sao?
c) Tính AH, HB, HC
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 8
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
(Mỗi câu 0,25 điểm)
B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Học sinh lập luận bỏ dấu giá trị tuyệt đối , đưa về giải hai phương trình
x – 3 = 21 -3x ( với x ≥ 3 ) và 3 – x = 21 – 3x ( với x <3) (0,5 điểm)
Giải đúng nghiệm hai phương trình x = 6 và x = 9 ( 0,5 điểm )
Loại nghiệm x = 9, trả lời đúng tập nghiệm s = { }6 (0,25 điểm)
Câu 2 giải và ra đúng nghiệm x ≤ 3 (0,5 điểm)
Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số (0,25 điểm)
Câu 3 : Gọi tuổi An là x, tuổi bố là 4x (x>0 ) (0,25 điểm)
Lập phương trình theo điều kiện bài toán 4x + 5 = 3( x + 5 ) ( 0,5 điểm)
Giải phương trình, tìm đúng nghiệm và kết luận theo điều kiện x =10 (0,75 điểm) Câu 4 ( vẽ hình 0,25 điểm)
a) Tam giác ABC có BC2 = AB2 + AC2 Nên tam giác ABC vuông ở A (Định lí đảo định
lí Pytago ) (0,5 điểm)
b) ABH∆ : CBA∆ ( Góc B chung)
ACH∆ : BCA∆ ( Góc C chung)
ABH
∆ : ACH∆ ( Cùng đồng dạng tam giác ABC) (Cùng đồng dạng với tam giác ABC ) (0,5 điểm)
C) ABH∆ : ∆CBA nên AB AH
CB = AC => . 6.8 4,8
10
AB AC AH
CB
= = = (cm) (0,5 đ) Và AB BH BH AB2 3, 6
CB = BA ⇒ = CB = (cm) (0,5 điểm)
HC = BC – HB = 10 -3,6 = 6,4(cm) (0,25 điểm)