1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thu DH 2013

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 299,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh lÝ Câu 26: Đặt vào hai đầu cuộn cảm có điện trở thuần không đáng kể một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f đều có thể thay đổi được.. Nếu ta đồng thời tăng [r]

Trang 1

Đề số 2

( Thời gian làm bài 90 phút)

Câu 1 Khi chiếu bức xạ có bớc sóng λ = 0,405 μ m vào bề mặt katốt của một tế bào quang điện, ta đợc

một dòng quang điện bão hoà có cờng độ I = 98mA Giả sử cứ hai phôtôn đập vào catốt thì làm bật ra một elêctron( hiệu suất quang điện bằng 50%) Tính công suất của nguồn bức xạ chiếu vào catốt ( Coi nh toàn bộ công suất của nguồn sáng chiếu vào catốt)

A 0,4w B.0,5w C 0,6w D 0,7 w

Cõu 2: Cường độ dũng điện tức thời qua mạch dao động là i = 0,05 sin 2000t (A) Tụ điện cú điện dung

5

C F Năng lượng điện trường của mạch được tớnh bằng biểu thức:

A 6,25 10-5 cos2 2000 t ( J) B 0,25 cos 4000 t ( J) C 6,15 sin2 2000 t ( J) D 0,25 sin 1000 t ( J ) Cõu 3: Cường độ dũng điện luụn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi :

A đoạn mạch cú L và C mắc nối tiếp B đoạn mạch chỉ cú L

C đoạn mạch cú R và L mắc nối tiếp D đoạn mạch cú R và C mắc nối tiếp

Cõu 4: Một đoạn mạch xoay chiều R,L,C ( cuộn cảm thuần ) , R thay đổi Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện ỏp

xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng khụng đổi U = 100 V, sau đú điều chỉnh R R 1( cỏc đại lượng khỏc giữ nguyờn) để công suất tiờu thụ cực đại trờn mạch là P Max.Biết Z   L 50 và Z   C 40 Giỏ trị của R1 và P Max là:

A 20  và 400 W B 20  và 500 W C 10  và 500 W D 10  và 400 W

Cõu 5: Súng dừng tạo ra trờn một sợi dõy đàn hồi cú bước súng 12 cm A và B là 2 điểm trờn sợi dõy ( A là

một nỳt súng ) cỏch nhau 75 cm Số bụng súng quan sỏt được trờn đoạn dõy AB là:

Cõu 6: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riờng) trong

mạch dao động điện từ LC không cú điện trở thuần?

A Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.

B Khi năng lượng điện trường giảm thỡ năng lượng từ trường tăng.

C Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiờn điều hũa với tần số bằng một nửa tần số

của cường độ dũng điện trong mạch

D Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng

lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

Cõu 7: Phương trỡnh dao động điều hoà của một chất điểm là cos( 2)

 

x

(cm) Hỏi gốc thời gian được chọn lỳc nào ?

A Lỳc chất điểm qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương B Lỳc chất điểm ở vị trớ biờn x = -A

C Lỳc chất điểm đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm D Lỳc chất điểm ở vị trớ biờn x = +A Cõu 8: Một đoạn mạch xoay chiều gồm 2 trong 3 phần tử R, L hoặc C mắc nối tiếp Biểu thức hiệu điện thế

2 đầu mạch và cường độ dũng điện qua mạch là

80cos 100 ( )

2

u  t  V

  và i 8cos(100 t 4)( )A

Cỏc phần tử trong mạch và tổng trở của mạch là

A R và L , Z = 15  .B.R và L , Z = 10 C R và C , Z =10 D L và C , Z= 20

Cõu 9: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X :

A Tác dụng mạnh lên kính ảnh B Có thể đi qua đợc lớp chì có độ dày vài cm

C Khả năng đâm xuyên mạnh D Gây ra hiện tợng quang điện

Cõu 10: Trong một ống Rơn ghen ngời ta tạo ra một hiệu điện thế không đổi U =2.104 v giã hai cực Tính tần

số cực đại của tia Rơn ghen?

A.4,8.1018 Hz B 4,8.1017Hz C 8,4.1018Hz D 2,4.1020 Hz

Cõu 11: Hai khe I- âng cách nhau 3 mm đợc chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,6 μ m Các vân giao thoa đợc hứng trên màn cách hai khe 2m Tại N cách vân trung tâm 1,8 mm có:

A Vân tối thứ 6; B Vân tối thứ 4 C Vân tối thứ 5 D Vân sáng bậc 3

Cõu 12: Vận tốc truyền õm trong khụng khớ là 330m/s, trong nước là 1435m/s Một õm cú bước súng

trong khụng khớ là 50cm thỡ khi truyền trong nước cú bước súng là:

Cõu 13: Biết bớc sóng ứng với hai vạch đầu tiên của dãy laiman trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử

Hyđrô là : λ1 = 0,122 μ m; λ2 = 103nm Hãy tìm bớc sóng của vạch H α trong quang phổ nhìn thấy của nguyên tử Hyđrô?

A 0,464 μ m B 0,661 μ m C.0,75 μ m D 1,221 μ m

Cõu 14: Khi hiệu điện thế giữ 2 bản tụ điện của mạch dao động LC lý tưởng đạt cực đại thỡ

Trang 2

A năng lượng từ trường của mạch đạt cực đại B cường độ dũng điện qua mạch bằng 0

C năng lượng điện trường của mạch đạt cực tiểu D điện tớch của tụ điện bằng 0

Cõu 15: Súng điện từ cú đặc điểm nào nờu sau đõy ?

A Cú vộc tơ cảm ứng từ B

và vộc tơ cường độ điện trường E

biến thiờn tuần hoàn theo khụng gian và thời gian

B Là súng dọc hoặc súng ngang

C Súng cú bước súng càng dài thỡ mang năng lượng càng lớn và truyền đi càng xa

D Khụng truyền được trong chõn khụng

Cõu 16: Một con lắc đơn dài 0,3 m được treo vào trần của một toa xe lửa Con lắc bị kớch động mỗi khi

bỏnh xe của toa xe gặp chỗ nối nhau của cỏc đoạn đường ray Khi con tàu chạy thẳng đều với tốc độ là bao nhiờu thỡ biờn độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất ?

Cho biết khoảng cỏch giữa hai mối nối là 12,5 m Lấy g =9,8 m/s2

A 60 km/h B 11,5 km/h C 41 km/h D 12,5 km/h

Cõu 17: Một mỏy biến ỏp cú tỉ số vũng dõy giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp là 20 ( bỏ qua điện trở thuần của

các cuộn dõy ) Mắc song song vào hai đầu cuộn thứ cấp 2 búng đốn giống nhau cú ghi 12 V- 6 W thỡ cỏc búng đốn sỏng bỡnh thường Cường độ dũng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là

A 0,6 A B 1/20 A C 1/12 A D 20 A

Cõu 18: Một vật dao động điều hoà cú phương trỡnh dao động là x 3 sin10tcos10 (t cm) Biờn độ và tần số của dao động cú giỏ trị lần lượt là:

A 2 cm ; 5 Hz B 3 1( cm) ; 10 Hz C 4 cm ; 5 hz D 2cm ;10 Hz

Cõu 19: điều nào sau đây là đúng khi nói về tia +β¿¿ ?

A Hạt +β¿¿ có cùng khối lợng với elêctron nhng mang điện tích nguyên tố dơng

B Tia +β¿¿ có tầm bay ngắn hơn tia α

C Tia +β¿¿ có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống nh tia Rơn ghen

D Tia +β¿¿ bị lệch đờng đi trong điện trờng nhiều hơn tia β −

Cõu 20: M ột vật nhỏ treo vào đầu một lũ xo nhẹ cú độ cứng K Khi vật ở vị trớ cõn bằng lũ xo gión 2 cm

Người ta đưa vật theo phương thẳng đứng đến vị trớ lũ xo khụng biến dạng rồi buụng nhẹ Chọn trục toạ độ theo phương thẳng đứng , chiều dương hướng đi lờn , lấy g=10m/s2 Gia tốc của vật lỳc vừa buụng ra là :

A 2 m/s2 B - 100 cm/s2 C 10 cm/s2 D - 10m/s2

Cõu 21: Khi một súng mặt nước gặp một khe chắn cú kớch thước nhỏ hơn bước súng thỡ:

A súng gặp khe sẽ dừng lại B súng truyền qua khe giống như khe là một tõm phỏt súng mới

C súng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe D súng gặp khe bị phản xạ lại

Cõu 22 : Một điểm chuyển động trũn đều với tốc độ dài 0,60 m/s trờn một đường trũn đường kớnh 0,40 m.

Hỡnh chiếu của nú lờn một đường kớnh dao động điều hoà với biờn độ , chu kỳ và tần số gúc là:

A 0,20 m; 0,48 s ; 3,0 rad/s B 0,40 m ; 2,1s ; 3,0 rad/s

C 0,20 m ; 4,2 s ; 1,5 rad/s D 0,20m ; 2,1 s ; 3,0 rad/s.

Cõu 23:.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng , hai khe Iâng cách nhau 3 mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng

trên màn cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng trắng có bớc sóng từ 0,4 μ m đến 0,75 μ m Trên màn quan sát thu đợc các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ thứ 2 kể từ vân trắng trung tâm là:

A 0, 45mm B 0,6 mm C 0,85 mm D 0,7 mm

Cõu 24: Cụng thức nào biểu diễn liờn hệ giữa tốc độ súng v ,bước súng , chu kỳ T và tần số f của súng ?

A

v vT

f

f

v vf T

D Tvf

Cõu 25:Tia tử ngoại không có tác dụng naò sau đây:

A Quang điện B Chiếu sáng C Kích thích sự phát quang D Sinh lí

Cõu 26: Đặt vào hai đầu cuộn cảm cú điện trở thuần khụng đỏng kể một hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị

hiệu dụng U và tần số f đều cú thể thay đổi được Nếu ta đồng thời tăng U và f lờn 1,5 lần thỡ cuờng độ dũng điện hiệu dụng qua cuộn cảm sẽ

A giảm 1,5 lần B khụng thay đổi C tăng 2,25 lần D giảm 2,25 lần

Cõu 27: Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức cờng độ dòng điện là

Trang 3

i = I0 cos( ωt − π

2 ¿ với I0 > 0 Tính từ lúc t =0 (s), điện lợng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của

đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là :

A q= π2l0

ω (c) B q = 0 C q=

πl0

ω√2 D q=

2l0 ω

Cõu 28: Người ta xỏc định tốc độ của một nguồn õm bằng cỏch sử dụng thiết bị đo tần số õm Khi nguồn õm

chuyển động thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yờn thỡ thiết bị đo được tần số õm là 724Hz, cũn khi nguồn

õm chuyển động thẳng đều với cựng tốc độ đú ra xa thiết bị thỡ thiết bị đo được tần số õm là 606 Hz Biết nguồn õm và thiết bị luụn cựng nằm trờn một đường thẳng, tần số của nguồn õm phỏt ra là khụng đổi và tốc

độ truyền õm trong mụi trường bằng 338 m/s Tốc độ của nguồn õm này là:

A v ≈ 35 m/s B v ≈ 25 m C v ≈ 40 m/s D v ≈ 30 m/s.

Cõu 29 : Một tế bào quang điện, khi chiếu vào một bức xạ điện từ có bớc sóng 0, 400 μ m vào bề mặt katốt Công suất bức xạ rọi vào ka tốt là 2w Giả sử trong trờng hợp lý tởng cứ mỗi phô tôn đến đập vào ka tốt làm bật ra một elêctron Tính cờng độ dòng quang điện bão hoà I?

A 0,5A B 0,64A C 0,48A D 0, 46A

Cõu 30: Đồng vị phóng xạ Côban 2760Co phát ra tia β −

và tia γ với chu kỳ bán rã T = 71,3 ngày Tính xem trong một tháng côban bị phân rã bao nhiêu phần trăm ?

A 25% B 25,3% C 23,5% D 24%

Cõu 31: Mạch chọn súng của một mỏy thu gồm một tụ điện cú điện dung 100/2 (pF) và cuộn cảm cú độ tự cảm 1 (H) Mạch dao động trờn cú thể bắt được súng điện từ thuộc dải súng vụ tuyến nào?

A Súng ngắn 1 B Súng trung C Súng dài D Súng cực ngắn

Cõu 32: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ cú tụ điện , nếu đồng thời tăng tần số của điện ỏp lờn 4 lần và giảm

điện dung của tụ điện 2 lần ( U0 khụng đổi ) thỡ cường độ hiệu dụng qua mạch

A tăng 2 lần B tăng 3 lần C giảm 2 lần D giảm 4 lần

Cõu 33: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng Tại vị trí cách vân trung tâm 3,6 mm ta thu

đợc vân sáng bậc 3 Vân tối thứ 3 cách vân trung tâm một khoảng :

A.4,2 mm B 3, 6 mm C 3 mm D 5,4 mm

Cõu 34: Chiếu một ánh sáng có bớc sóng λ = 0,489 μ m lên kim loại kali (K) dùng làm katốt của tế bào quang điện Biết hiệu điện thế hãm là Hh = 0,39 v Tìm giới hạn quang điện của Kali?

A 0,578 μ m B 0,552 μ m C 543nm D 5,67nm

Cõu 35: Cho biết 23892

U ;23592U là các chất phóng xạ có chu kỳ bán rã lần lựơt là T1 và T2 Hiện nay trong quạng urani thiên nhiên có lẫn 23892U và 23592U theo tỷ lệ 160: 1 Giả thiết rằng ở thời

điểm tạo thành trái đất tỷ lệ trên là 1: 1 Hãy xác định tuổi của trái đất?

Cho : T1 = 4,5.109 năm ; T2 =7,13.108 năm; NA =6,022.1023/mol

A 5.109 năm B 6,2.109 năm C 6.109 năm D 4,8.109 năm

Cõu 36: Một chất điểm dao động điều hoà cú vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm liờn tiếp là t1=2,6 s và t2= 3,3 s Tớnh từ thời điểm t0 =0 đến thời điểm t2 chất điểm đó đi qua vị trớ cõn bằng mấy lần ?

Cõu 37 : Một xe cứu thương chạy với tốc 90 km/h, hỳ cũi liờn tục với tần số 1 500 Hz và vượt qua một

người chạy xe mỏy tốc độ 36 km/h Sau khi xe cứu thương vượt qua, người đi xe mỏy nghe thấy tiếng cũi của xe cứu thương cú tần số bằng bao nhiờu ? Lấy tốc độ truyền õm trong khụng khớ là 340 m/s

A 1 571 Hz B 1 438 Hz C 1 111 Hz D 1 356 Hz

Cõu 38: Chất phóng xạ pôlôni 21084Po phat ra tia phóng xạ α Biết chu kỳ bán rã của pôlôni là 138 ngày Tính độ phóng xạ ban đầu của 1mg pôlôni và độ phóng xạ của nó sau 17,25 ngày?

A H0 =1,67.1010 Bq ; H =1011Bq B H0 = 1011 Bq; H = 2.1011Bq

C H0 = 1,67.1011Bq; H = 1,53.1011Bq D H0 = 1,5.1011 Bq; H = 1,45.1011Bq

Cõu 39: Một khung dõy hỡnh chữ nhật kớch thước 20 cm x 30 cm gồm 100 vũng dõy đặt trong từ trường đều

cú cảm ứng từ B= 0,02 T và cú hướng vuụng gúc với trục quay đối xứng của khung dõy Cho khung quay đều với tốc độ 120 v/ph Giỏ trị cực đại của suất điện động cảm ứng xuất hiờn trong khung là:

Cõu 40 : Công thức nào sau đây đúng cho trờng hợp dòng quang điện triệt tiêu?

A eUh =A + mv0 max

2 ; B eUh =A +

mv20 max

4 ; C eUh =A +

mv20 max

2 ; D

1

2 eUh =A +

mv20 max

2

Trang 4

Cõu 41: Một con lắc đơn cú vị trớ thẳng đứng của dõy treo là OA Đúng một cỏi đinh I ở ngay điểm chớnh

giữa M của dõy treo khi dõy thẳng đứng được chặn ở một bờn dõy Cho con lắc dao động nhỏ Dao động của con lắc lắc là:

A dao động tuần hoàn với chu kỳ

)

2 (

2

g

l g

l

T   

B dao động điều hoà với chu kỳ g

l

T 

C dao động tuần hoàn với chu kỳ

) 2

(

g

l g

l

T  

D dao động điều hoà với chu kỳ g

l

T 4

Cõu 42:Bức xạ màu vàng của Natri có bớc sóng 0,59 μ m Năng lợng của phôtôn tơng ứng có giá trị nào sau đây: A.2,0ev B 2,1 ev C 2,2 ev D 2,3 ev

Cõu 43: Mắc nối tiếp một một búng đốn và một tụ điện rồi mắc vào mạng điện xoay chiều thỡ đốn sỏng bỡnh

thường Nếu ta mắc thờm một tụ điện song song với tụ điện ở mạch trờn thỡ

A đốn sỏng hơn trước

B đốn sỏng hơn hoặc kộm sỏng hơn tuỳ thuộc vào điện dung của tụ điện đó mắc thờm

C độ sỏng của đốn khụng thay đổi

D đốn sỏng kộm hơn trước

Cõu 44: Người ta cần truyền một cụng suất điện một pha 104 KW với hiệu điện thế truyền đi là 50 KV , nơi tiờu thụ cú hệ số cụng suất la 0,8 Muốn cho hao phớ do toả nhiệt trờn đường dõy khụng quỏ 10% thỡ điện trở dõy dẫn cú giỏ trị là

A. R  16 B 10 R12 C R 20 D R 14

Cõu 45: Ngời ta dùng prôtôn ( 11H bán phá hạt nhân Beri ( 48 Be) Hai hạt sinh ra là Heli ( 24H e ) và Li

ti ( 36Li¿ Biết rằng Beri đứng yên, prôtôn có động năng KH =5,45Mev; Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc prôtôn và có động năng KHe =4Mev Tính động năng của hạt Liti?

A 3 Mev B 4,5 Mev C 3,575Mev D 5,75Mev

Cõu 46 : Một tia X mềm có bớc sóng 125pm Năng lợng của phô tôn tơng ứng có giá trị nào sau đây?

A.104 ev B 103 ev C 102 ev D 2.103 ev

Cõu 47: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong cỏc phần tử: điện trở thuần, cuộn dõy hoặc tụ

điện Khi đặt hiệu điện thế u = U0cos(t - /6) lờn hai đầu A và B thỡ dũng điện trong mạch cú biểu thức

i = I0cos(t + /3) Đoạn mạch AB chứa

A cuộn dõy thuần cảm B Cuộn dõy cú điện trở thuần

Cõu 48: Trong một mỏy phỏt điện xoay chiều một pha nếu đồng thời tăng số cặp cực lờn 3 lần và giảm tốc

độ quay của rụ to 2 lần thỡ tần số dũng điện phỏt ra sẽ:

A giảm 2 lần B tăng 2 lần C tăng 1,5 lần D giảm 1,5 lần

Cõu 49: Vật dao động điều hoà cú gia tốc biến đổi theo phương trỡnh: 5cos(10 3)( / )

2

s m t

.Biờn độ

của dao động là:

Cõu 50: Điện tích của mỗi quac hay phản quac có gia trị:

A < e B = e C > e D Giá trị cụ thể khác

- HẾT

Trang 5

-1: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:

A hệ số lực cản ( của ma sát nhớt ) tác dụng lên vật dao động

B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

2.Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm tạo ra sóng ngang lan truyền trên mặt nước có phương trình dao động là uA uB5cos 20 t(cm) Tốc độ truyền sóng là 1m/s Phương trình dao động tổng hợp tại điểm M trên mặt nước là trung điểm của AB là:

A u 10cos(20 t   )(cm) B u 10cos(40 t   )(cm)

C u 5cos(20 t   )(cm) D u 10 cos(20 t 2)(cm)

.

3.Bước sóng là:

A khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng

B quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây

C khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha

D khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

4.Một mạch dao động LC khi dùng tụ C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1=3 Mhz Khi mắc thêm tụ

C2 song song với C1 tần số dao động riêng của mạch là f1= 2,4 Mhz Nếu chỉ dùng riêng tụ C2 thì tần số dao động riêng của mạch là:

A 5.4 Mhz B 0,6 Mhz C 4,0 Mhz D 1,3 Mhz

5.Chän ph¸t biÓu sai, trong c¸c ph¸t biÓu sau:

A C¸c v¹ch trong d·y Ban-me n¨m trong vïng ¸nh s¸ng nh×n thÊy

B C¸c v¹ch trong d·y Lai-man thuéc vïng tö ngo¹i

C C¸c v¹ch trong d·y Pa-sen thuéc vïng hång ngo¹i

D Tia X cã tÇn sè lín h¬n tÇn sè cña c¸c v¹ch thø 5 trong d·y Lai-man

Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện thế u = U0cos(t - /6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức

i = I0cos(t + /3) Đoạn mạch AB chứa

A cuộn dây thuần cảm B Cuộn dây có điện trở thuần

1.Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về dòng điện xoay chiều hình sin ?

A Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.

B Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.

Trang 6

C Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.

D Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.

2

cos

0

t

I i

, I0

> 0 Tính từ lúc t  0 s( ), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là

A

2I0

B 0 C 2

0

I

0

2I

3.Dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch có tần số 50 Hz Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp để cường độ dòng điện bằng 0 là

A 1/25 s B 1/50 s C 1/200 s D 1/100 s

4.Một động cơ không đồng bộ 3 pha mắc hình sao vào mạng điện 3 pha có điện áp dây là 380 V Động cơ

có công suất cơ học là 4 KW , hiệu suất 80 % và hệ số công suất là 0,8 Cường độ dòng điện qua cuộn dây động cơ là

5.Một con lắc đơn được thả không vận tốc ban đầu từ vị trí biên có biên độ góc 0 Khi con lắc đi qua vị trí

có ly độ góc  thì tốc độ của con lắc được tính bằng công thức nào ? bỏ qua mọi ma sát

A 2gl(cos 0 cos)

B 2gl(cos  cos0)

C gl(cos  cos0) D 2gl(1 cos)

Câu 1: Một con lắc dao động tắt dần chậm Cứ sau mỗi chu kỳ , biên độ giảm 3% Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong

một dao động toàn phần là bao nhiêu?

Ngày đăng: 07/07/2021, 00:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w