1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De va DA de thi thu DH 2013 truong chuyen Ly TuTrong Can Tho

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 247,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó tâm O của đường tròn ngoại tiếp ∆BMC chính là giao điểm của AN trung trực của BC và đường thẳng đi qua H, song song với AC trung trực của BM = 600 Theo giả thiết SO⊥ ABC nên góc [r]

Trang 1

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM Môn thi: TOÁN; Khối A và khối A1

I

(2,0

điểm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

1

x y x

=

− TXĐ: \ 1 ,{ } ' 1 2 0,

( 1)

x

− ℝ

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;1) và (1;+ ∞ )

0,25

Giới hạn và tiệm cận:

lim ; lim

→ = +∞ → = −∞ ; tiệm cận đứng x = 1

Bảng biến thiên:

0,25

Đồ thị

0,25

2 Tìm m để đường thẳng ( ) : d y=mx m − − cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho 1

AM +AN đạt giá trị nhỏ nhất với ( 1;1)A −

Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (C)

1 1

x

mx m

⇔ − + + = (do x = 1 không phải là nghiệm của (*))

(d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, N khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm

phân biệt Điều này chỉ xảy ra khi 0 0

m

m m

⇔ <

∆ = − >

0,25

Gọi I là trung điểm của MN thì (1; 1) I − và 2 2 2 2 2 16 2

Ta có | | 2 ' 2

| | | |

m

2

| |

m

m

( M N) ( M N) 4

m

0,25

Do m < 0 nên theo bất đẳng thức Cauchy: 1 m 2

x y’

y

1

−∞

−1

x

y

0

Trang 2

Từ đó 2 2 1

m

  và Tmin =20 đạt được khi m = −1 (thỏa

m < 0)

Ghi chú: Có thể tính trực tiếp T =AM2+AN2 thông qua

2 1

M N

m

m

=

1

y =mx − − , m y N =mx N− − m 1

II

(2,0

điểm)

1 Giải phương trình 5 cos 2 2 cos

3 2 tan

x

x x

+

=

Đk:

3 tan

2 cos 0

x x

(*)

Phương trình đã cho tương đương với

5 cos 2 6 cos 4 sin 5 cos sin 6 cos 4 sin

0,25

cos 3 sin 2 cos sin 5 (1)

cos 3 sin 2 cos sin 1 (2)

+ Phương trình (1) vô nghiệm vì cos sin 2 cos 2 5,

4

+ Phương trình (2) tương đương 2 sin( ) 1 sin( ) sin

2

2 2

k

π

=

 = +

So với điều kiện (*) ta chỉ nhận họ nghiệm x=k2π (k∈ ℤ )

0,25

4 8+ x+ 12 8− x = −1 2x

2 x 2

− ≤ ≤ (*) Đặt 1 2 2 2, 1 3;

2 2

t= − x⇒ − ≤ ≤ ∀ ∈ −t x  

Phương trình đã cho trở thành ( ) 2

[ 2; 2]

t

∀ ∈ − ta có

2 4

2

2− +t 2+t = +4 2 4−t ≥ ⇒4 2 2− +t 2+t ≥ 4 0,25

Do đó phương trình chỉ có nghiệm khi t = ± 2

− = ± ⇔ = − = (thỏa (*))

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là 1; 3

0,25

III

(1,0

điểm) Tính tích phân

2

0

2 ln(1 cos ) sin cos

π

Đặt t= +1 cosxdt= −sinxdx

2

x= ⇒ =t x=π ⇒ = t

Suy ra

2 ( 1) ln ( ) 2 ( 1) ln

0,25

Trang 3

Lại đặt ln ; ( 1)

2

t

Suy ra

2

2 2

1

1 2

t

= −  −  =

IV

(1,0

điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = AC = a, M là trung điểm của AB, hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm O đường tròn ngoại tiếp tam giác

BMC, góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp

S.ABC và khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB).

Gọi N, H lần lượt là trung điểm của BC và MB Khi đó tâm O của đường tròn ngoại tiếp

∆BMC chính là giao điểm của AN (trung trực của BC) và đường thẳng đi qua H, song

song với AC (trung trực của BM)

Theo giả thiết SO⊥ (ABC) nên góc giữa SB với mp(ABC) là  0

60

SBO =

Ta có ∆HAO vuông cân tại H 3 3

a

0,25

∆BHO vuông tại H có

2 2

.tan 60

4

a

Từ đó thể tích khối chóp S.ABC được tính bởi

3

a

0,25

SO (ABC) SH AB

2 2

2

SAB

a

0,25

Suy ra khoảng cách từ điểm C đến mp(SAB) được tính bởi

13

SAB

h

S

V

(1,0

điểm)

Cho ba số thực x, y, z thuộc khoảng (1; +∞) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Viết lại P về dạng

P

Xét

1

P

M

N A

B

C

S

H

O

Trang 4

Với hai số thực u, v dương và 2 số thực a, b tùy ý, ta luôn có bất đẳng thức đúng:

2 2 2 2 2

(av bu− ) ≥ ⇔0 a v +b u ≥2abuv

+

+ (1) Đẳng thức ở (1) chỉ xảy ra khi a b

u = v

Đặt t = x + y ; t > 2 và áp dụng (1) ta được

2 2 1

P

+

Lại theo bất đẳng thức Cauchy:

2

4

t t

t = − +t + ≥

Suy ra P ≥ , đẳng thức chỉ xảy ra khi 1 8 1 1 2

4

 + =

0,25

Lập luận tương tự cho

2

P

− − và

3

P

− − ta suy ra Pmin =24 đạt được

khi x = y = z = 2

0,25

VI.a

(2,0

điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình AB: 2x+ − = , y 1 0 phương trình AC: 3x+4y+ = và điểm 6 0 M(1; 3)− nằm trên đường thẳng BC thỏa mãn

3MB=2MC Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

Từ giả thiết ta có (2; 3)A − , ( ; 1 2 )B bb và 4 2;

3

c

Do M, B, C thẳng hàng và 3MB = 2MC, nên có 2 trường hợp:

 

Suy ra 11; 17 , 14; 18

0,25

TH2:

5

5

M

M

x

y

+



 

Suy ra (3; 5), ( 2; 0)BC

0,25

Từ đó: TH1 cho ta 7; 10

  và TH2 cho ta

8 1;

3

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(−2; 2; −2), B(0; 1; −2) và C(2; 2; −1) Viết

phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với BC và cắt các trục y’Oy, z’Oz theo thứ tự tại

M, N khác với gốc tọa độ O sao cho OM = 2ON

Từ giả thiết ta có M(0; m; 0) và N(0; 0; n) trong đó m.n ≠ 0 và m = ± 2n 0,25

Gọi n



là vector pháp tuyến của (P) thì do (P) // BC và (P) đi qua M, N nên

(2;1;1)

n⊥BC= và n⊥MN=(0;−m n; ) ⇒ ta có thể chọn n= BC MN, 

 

TH1: Nếu m = 2n thì (P) là mp đi qua A(−2; 2; −2) và nhận vtpt

, (3 ; 2 ; 4 )

n=BC MN = nnn ⇒ pt của (P): 3x − 2y − 4z + 2 = 0 0,25

TH2: Nếu m = −2n thì (P) là mp đi qua A(−2; 2; −2) và nhận vtpt

, ( ; 2 ; 4 )

n=BC MN= − −n n n

 



⇒ pt của (P): x + 2y − 4z −10 = 0 TH này loại vì khi đó (P) chứa BC

Vậy pt(P): 3x − 2y − 4z + 2 = 0

0,25

Trang 5

VII.a

(1,0

điểm)

Cho x là số thực dương Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của biểu thức

2 n

x

x

  , biết rằng

A =C − +C − + n+ (n ∈ ℕ và * A , n k C theo thứ tự là số chỉnh hợp, số tổ n k

hợp chập k của n phần tử)

Xét phương trình 2 n 2 n1 4 6

ĐK: n∈ℕ*,n≥2 Phương trình tương đương với

1 4 6

n

A =C +− + n+ ⇔ ( 1) ( 1)! 4 6

2!( 1)!

n

n

+

0,25

( 1)

12 2

n

n n

n

= −

 +

So với ĐK ta nhận n = 12 0,25

Với n = 12 ta có số hạng tổng quát trong khai triển nhị thức Newton của :

12

2

x x

  là

T k +1 =

24 3

2

x

0,25

T k +1 không chứa x khi , k 12 8

24 3 0

k k

⇔ =

Vậy số hạng không chứa x là T9 = 8 8

122 126720

0,25

VI.b

(2,0

điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( ) : d x− − = và hai đường tròn y 1 0

2 2 1

( ) :C x +y −6x+8y+23 0= , 2 2

2

(C ) :x +y +12x−10y+53 0= Viết phương trình đường tròn

(C) có tâm nằm trên (d), tiếp xúc trong với (C1) và tiếp xúc ngoài với (C2)

(C1) có tâm I1(3; 4)− và bán kính R =1 2, (C2) có tâm I −2( 6;5) và bán kính R =2 2 2

Gọi I là tâm và R là bán kính của (C)

+ I∈( )dI a a( ; − 1)

+ (C) tiếp xúc trong với (C1) ⇒I I1 =|RR1| (1)

+ (C) và tiếp xúc ngoài với (C2) ⇒I I2 = +R R2 (2)

0,5

TH1: Nếu R>R1 thì từ (1) và (2) ta có:

I I+R =I IR hay

(a−3) +(a+3) + 2 = (a+6) +(a−6) −2 2⇔ = ⇒a 0 I(0; 1),− R=4 2

⇒ pt(C): 2 2

( 1) 32

0,25

TH2: Nếu R<R1 thì từ (1) và (2) ta có:

2− (a−3) +(a+3) = (a+6) +(a−6) −2 2

⇔ + + + = ⇒ vô nghiệm

Vậy pt(C): 2 2

( 1) 32

0,25

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(0; −1; 2), B(3; 0; 1), C(2; 3; 0) và

hai mặt phẳng (P): x + 2y + z − 3 = 0, (Q): 2x − y − z + 3 = 0 Viết phương trình mặt phẳng ( )α đi

qua trực tâm H của tam giác ABC và chứa giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q)

Giả sử H(x; y; z), khi đó:

Ta được hệ:

− + − = −

Nhận thấy (P) và (Q) đồng thời đi qua các điểm M(0; 0 ; 3) và N(−1; 3; −2) Suy ra

đường thẳng MN là giao tuyến của (P), (Q) và ( )α là mặt phẳng đi qua 3 điểm M, N, H 0,25

Trang 6

Suy ra (α)là mp đi qua M(0; 0; 3) và có vtpt n=MH MN , =(7;19;10)

VII.b

(1,0

điểm)

log x−log x − >8 2(log x −4) Đặt t=log3x, bất phương trình đã cho trở thành

2 2

4

( )

2 8 0

2 8 2( 4)

4

( )

2 8 4( 4)

t

I

t

II

 <



− − ≥

− − > − ⇔  ≥



 − − > −

0,25

4

4

t

t

<

⇔ ≤ − ⇔ ≤ −

 ≥

0,25

2

10 24 0

t

< <

− + < 

Từ đó: 3

3

1

9

x

x

≤ − < ≤

 < < 

Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm 0; 1 (81;729)

9

0,25

-Hết -

page.tl

Ngày đăng: 10/07/2021, 10:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w