Đồ dùng dạy học: 1/GV chuẩn bị: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học Tranh minh hoạ phần luyện nói 2/HS chuẩn bị: Bảng con Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1 C.Các hoạt độ[r]
Trang 1TUẦN 8
Thứ hai ngày 01 tháng 10 năm 2012
Học vần: Bài 30: ua ưa
A.Mục tiêu:
- HS đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, từ ngữ và câu ứng dụng
Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
Luyện nĩi 2-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
* Biết đọc trơn; Viết được đủ số dịng quy định trong vở TV
- RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nĩi
2/HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các từ: tờ bìa, lá mía
-Đọc câu ứng dụng:
-Đọc tồn bài
GV nhận xét bài cũ
II
.Dạy học bài mới :
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’
2/Dạy chữ ghi âm:
-Đọc tên bài học: ua, ưa
-HS đọc cá nhân: ua
-HS đánh vần: cờ - ua -cua
-Cả lớp ghép: cua
+ Giống nhau: chữ a + Khác nhau: Vần ưa cĩ chữ ư ở trước, vần ua cĩ chữ u ở trước.
-Đọc cá nhân: ưa
-Đánh vần ngờ-ưa–ngưa-nặng-ngựa -Cả lớp ghép tiếng: ngựa
-Hát múa tập thể
Trang 2c.Đọc từ ngữ ứng dụng: 5’
-Đính từ lên bảng:
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
-Giải nghĩa từ ứng dụng
d.HDHS viết: 5’
-Viết mẫu: cua bể, ngựa gỗ
Hỏi: Vần ua tạo bởi mấy con chữ ?
Hỏi: Vần ưa tạo bởi mấy con chữ ?
Tiết 2 3.Luyện tập:
-Nghe hiểu
-Viết bảng con: cua bể, ngựa gỗ
-Thảo luận, trình bày
-Nhận xét
-HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
* Biết đọc trơn-Viết bảng con
-HS viết vào vở: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
*Viết được đủ số dòng quy định -HS nói tên theo chủ đề: giữa trưa
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
Trang 3- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 Dạy học bài mới:
Giới thiệu bài số 10 (ghi đề bài)
- Nêu tên bài học
-HS làm bài và tự chữa bài
+ Bài 1: Tính
+ Bài 2: Viết số
- HS nêu cách làm bài
* Làm thêm dịng 2+ Bài 3: Điền số vào
* Bài 4: QS tranh điền số
Trang 4Viết được: ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng.
Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: “Khỉ và Rùa”
* Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các từ: cà chua, xưa kia
-Đọc câu ứng dụng:
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’
-Đọc tên bài học: ôn tập
-HS chỉ chữ đã học trong tuần có trongbảng ôn tập
-HS chỉ chữ-HS chỉ chữ và đọc âm
-HS đọc cột dọc và cột ngang các âm -Đọc tiếng
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
mua mía ngựa tía mùa dưa trỉa đỗ
-Tìm cá nhân-Hát múa tập thể
-Viết bảng con: mùa dưa ngựa tía
-HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân-Đọc cá nhân:
Trang 5-Nhận xét, chấm vở
c.Kể chuyện: 15’
+ Kể lần 1 diễn cảm
+ Kể lần 2: Yêu cầu quan sát tranh
+ GV có thể giúp đỡ cho HS TB, yếu
-HS viết vào vở mùa dưa ngựa tía
-Đọc tên chủ đề câu chuyện “Khỉ và Rùa”
+ HS nghe nội dung+ HS QS tranh: Thảo luận và cử đại diệnthi tài
+ HS kể từng tranh:
Tranh 1: Đôi bạn Rùa và KhỉTranh 2 Rùa bám vào đuôi KhỉTranh 3: Khỉ hỏi chuyện và quên rằngmình đang bám vào đuôi bạn
Tranh 4: Từ đó mai Rùa bị rạng nứt
Cử mỗi nhóm 1 bạn kể (3 HS)
* Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
* Trả lời theo ý hiểu
-Nghe phổ biến cách thi kể chuyện
- Cùng thi kể
- Nhận xét bạn kể
Đạo đức: Bài 4: GIA ĐÌNH EM (Tiết 2)
(GD Quyền và bổn phận của trẻ em: Chủ đề 1:Tôi là một đứa trẻ)
I/ Mục tiêu:
1 Giúp HS biết được:
- Trong gia đình thường có ông bà, cha mẹ, anh chị em
- HS phải thực hiện tốt lễ phép với người lớn hơn
- Kính trọng, lễ phép với các thành viên trong gia đình
2 HS có thái độ kính trọng, tán thành những bạn biết lễ phép
3 HS biết thực hiện những lời ông bà, cha mẹ dạy bảo
Trang 6GDKNS:KN giới thiệu những người thân trong gia đình KN giao tiếp và ứng xử những
người thân trong gia đình
II/ Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT Đạo đức 1
- Bài hát: “Cả nhà thương nhau” “Mẹ yêu không nào”
- Đóng vai theo tình huống
III/ Các hoạt động dạy học:
+ Mọi người trong gia đình cần phải làm gì ?
+ Con cái trong gia đình phải đối xử thế nào
với cha mẹ ?
-Kết luận:
Hoạt động 2: Quan sát tranh 10’
Mục tiêu: Biết kể lại nội dung trong tranh
Cách tiến hành:
-Yêu cầu cả lớp quan sát tranh vẽ
+ Nếu là Việt em sẽ làm gì? Vì sao?
+ Nếu là Ngọc em sẽ làm gì ?
-Nhận xét, kết luận:
Hoạt động 3: Trò chơi sắm vai 10’
-Nêu và đóng vai theo tình huống:
+ Đọc kĩ tình huống trong tranh
+ Phân vai
-Kết luận:
Hoạt động 4: Kể về gia đình em 10’
-GV đưa ra tình huống theo nội dung bài học
để học sinh thảo luận
- Trả lời theo ý hiểu
-Nghe hiểu-Thảo luận cặp đôi và kể nội dung từngtranh
-HS tự làm bài-Trao đổi kết quả-Trình bày trước lớp
-Từng nhóm thực hiện nhiệm vụ
-Nhận xét, bổ sung
- Nghe, hiểu-HS thảo luận, trình bày kể về gia đìnhmình
- HS nhận xét
- Nêu lại nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 7III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong P.V 5
a GV giới thiệu lần lượt các phép cộng: 4 +
1 = 5, 1 + 4 = 5
b Tìm bảng giữ công thức vừa học
-GV có thể xoá từng phần rồi toàn bộ công
thức
c Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong phần bài
học và nêu các câu hỏi để HS nhận biết 4 + 1
= 5, 1 + 4 = 5 tức 1 + 4 = 4 + 1
Hoạt động 2: Thực hành 20’
-Nêu yêu cầu bài tập:
Bài 1:Hướng dẫn HS cách làm bài và chữa bài
Bài 2: Tương tự bài 1
“4 gồm 1 và 3, gồm 3 và 1”
“4 gồm 2 và 2, gồm 2 và 2”
- Nêu tên bài học
-HS tự nêu vấn đề, tự giải bằng phép cộngthích hợp
-HS đọc các phép cộng trên bảng -HS thi đua lập lại các công thức đó
-HS xem hình vẽ sơ đồ trong phần bài học
và trả lời câu hỏi
-HS tính
-HS làm bài và tự chữa bài
* Làm BT 3 -HS tự nêu cách làm bài và nhớ công thứccộng trong phạm vi 5 theo hai chiều
* Làm thêm bài 4(cột b)
- 2 nhóm cùng chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng-Chuẩn bị bài học sau
BÀI 8: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TD RÈN LUYỆN TTCB
Trang 8-Lần 1: GV chỉ huy, sau đó cho lớp giải tán.
-Lần 2: Yêu cầu Lớp trưởng điều khiển
*Trò chơi: “Qua đường lội”
+ Nếu đi học về khi qua đường lội, các em
phải xử lí như thế nào ?
3.Phần kết thúc: 3’
-GV hệ thống bài học:
-Nhận xét tiết học
-Xếp thành 3 hàng dọc, dóng hàng-Làm theo HD của GV:
+ Đứng vỗ tay hát tập thể+ Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
-Nghe hướng dẫn, thực hiện đúng nộidung học tập
+ HS làm theo HD của lớp trưởng
+ Tập hợp 3 hàng dọc, dóng hàng-Tập hợp 3 hàng dọc, dóng hàng ngang-Cả lớp cùng ôn (2 – 3 lần)
-Tư thế nghiêm nghỉ (2 – 3 lần)-Thực hiện theo hướng dẫn
+ Làm quen động tác đưa hai tay về trước:2- 3 lần
-Thực hiện và tiến hành chơi cả lớp-Thao tác như HD của GV
+ HS tham gia chơi cả lớp
-Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp-Lớp trưởng điều khiển lớp học và hô to
“Giải tán”, sau đó cả lớp vào học
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2012
HỌC VẦN
oi - ai
A.Mục đích
-HS đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và các câu ứng dụng.
Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
2/HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
Trang 9HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các từ: trỉa đỗ, ngựa tía
-Đọc câu ứng dụng:
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’
2/Dạy chữ ghi âm:
-Viết mẫu: nhà ngói, bé gái
Hỏi: Vần oi tạo bởi mấy con chữ ?
Hỏi: Vần ai tạo bởi mấy con chữ ?
Tiết 2 3.Luyện tập:
-Đọc tên bài học: oi, ai
-HS đọc cá nhân: oi
-HS đánh vần: ngờ-oi-ngoi-sắc-ngói
-Cả lớp ghép: ngói
+ Giống nhau: chữ i + Khác nhau: Vần oi có âm o ở trước, vần ai
có âm a ở trước.
-Đọc cá nhân: ai
-Đánh vần gờ-ai–gai-sắc-gái -Cả lớp ghép tiếng gái
-Hát múa tập thể
-Đọc cá nhân+Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Nghe hiểu
-Viết bảng con: nhà ngói, bé gái
-Thảo luận, trình bày
-Nhận xét
-HS đọc toàn bài tiết 1-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân-Đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở:
oi, ai, nhà ngói, bé gái
Trang 10-HS nói tên theo chủ đề:
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn-Chuẩn bị bài sau
Trang 112.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài) 1’
b.Thực hành: 26’
-Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
* Bài 4 yêu cầu làm gì ?
+ Bài5 yêu cầu làm gì ?
Bài 1: HS tự nêu cách tínhBài 2: Tương tự như bài 1 Viết các số thẳng cột với nhauBài 3: HS tự nêu cách tính
* Làm BT 3 (dòng 2)
*Bài 4: HS đọc thầm BTBài 5: HS xem tranh nêu bài toán rồi viết phép tính ứng với tình huống bài toán
- 2 nhóm, mỗi nhóm 3 em
- Tiến hành chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng-Chuẩn bị bài học sau
Thứ năm, ngày 04 tháng 10 năm 2012
Học vần: Bài 33: ôi ơi
A.Mục tiêu:
- HS đọc được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội, từ ngữ và câu ứng dụng
Viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Lễ hội
- RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
2/HS chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các từ: nhà ngói, bé gái
-Đọc câu ứng dụng:
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
-2 HS-2 HS-1 HS
Trang 12II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện vần: ôi 8’
-GV viết lại vần ôi
-GV viết lại vần ơi
-Hãy so sánh vần ôi và vần ơi ?
cái chổi ngói mới
thổi còi đồ chơi
-Giải nghĩa từ ứng dụng
d.HDHS viết: 5’
-Viết mẫu:
Hỏi: Vần ôi tạo bởi mấy con chữ ?
Hỏi: Vần ơi tạo bởi mấy con chữ ?
Tiết 2 3.Luyện tập:
+ Giống nhau: chữ i
+ Khác nhau: Vần ô có âm ô ở trước,
vần ơi có âm ơ ở trước.
-Đọc cá nhân: ơi
-Đánh vần bờ-ơi–bơi -Cả lớp ghép tiếng bơi
-Đọc cá nhân: bơi lội-Hát múa tập thể
-Đọc cá nhân+Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở:
ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
-HS nói tên theo chủ đề: Lễ hội+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu
Trang 134 Củng cố, dặn dò: 4’
Trò chơi: Tìm tiếng chứa vần
Nhận xét tiết học
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn-Chuẩn bị bài sau
Tự nhiên và xã hội: Bài 8: ĂN UỐNG HẰNG NGÀY
I/ Mục tiêu:
- Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hăng ngày để mau lớn, khoẻ mạnh; Biết ăn nhiềuloại thức ăn và uống đủ nước
* Biết tại sao không nên ăn vặt, ăn đồ ngọt trước bữa cơm
- GD HS có ý thức không ăn quà vặt
GDKNS: Kĩ năng làm chủ bản thân:Không ăn quá no, không ăn bánh kẹo không đúng lúc.
Phát triển KN tư duy phê phán.
-Cần làm gì để ăn uống hợp vệ sinh?
Trò chơi: “Con thỏ ăn cỏ, uống nước, vào hang”
II.Dạy học bài mới:
1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2.Các hoạt động chủ yếu:
Hoạt động 1: 12’
Kể lại những thức ăn, đồ uống các em thường
xuyên dùng hằng ngày
-Cho HS quan sát các hình ở trang 18
-Thảo luận, trình bày
-Cả lớp cùng chơi
-Nêu tên bài học
Trang 14+Trong tranh, em thích ăn thức ăn nào ?
+Loại thức nào em chưa được ăn?
Kết luận: GV khuyên học sinh ăn nhiều loại
thức ăn sẽ có lợi cho sức khoẻ
Hoạt động 2: Làm việc SGK 13’
-Hướng dẫn HS QS từng nhóm hình
-Cho HS phát triển theo từng câu hỏi của GV để
đi đến kết luận
Kết luận: Chúng ta cần phải ăn uống hằng ngày
để cơ thể mau lớn, có sức khoẻ và học tập tốt
-Quan sát thảo luận theo câu hỏi
- Chỉ và nói tên từng loại thức ăn-Suy nghĩ và lần lượt từng em kể
- Ghi nhớ, hiểu
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện trình bày
* Biết tại sao không nên ăn vặt, ăn đồ ngọt trước bữa cơm
Chúng ta cần phải ăn uống hằng ngày để
cơ thể mau lớn, có sức khoẻ và học tập tốt
-Vài em tham gia chơi-Chuẩn bị bài sau
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài (ghi đề bài) 1’
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng một số
với 0 8’
a.Giới thiệu các phép cộng:
3 + 0 = 3; 0 + 3 = 3
-2 HS -2 HS-2 HS
“5 gồm 1 và 4, gồm 4 và 1”
“5 gồm 2 và 3, gồm 3 và 2”
-HS quan sát hình 1
Trang 15-Cho HS xem hình vẽ cuối cùng và nêu các
câu hỏi để HS nhận biết:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
* Bài 4 yêu cầu làm gì ?
-HS nhận xét “một số cộng với o bằngchính số đó”
-Làm bài tập SGK-HS làm bài và tự chữa bài
+ Bài 1: Tính theo cột+ Bài 2: Tự làm bài+ Bài 3: Tự làm bài
* Bài 4: HS quan sát tranh nêu bài toán, viết phép tính thích hợp
- Chú ý tranh vẽ thứ 2 HS có thể viết
3 + 0 = 3 hoặc 0 + 3 = 3 (phép tính phải phù hợp với tình huống của bài)
-Chuẩn bị bài học sau
Trang 16
Thứ sáu ngày 05 tháng 10 năm 2012
HỌC VẦN ui - ưi
A.Mục tiêu:
- HS đọc được: ui, ưi, đồi núi, gửi thư, từ và câu ứng dụng
Viết được: ui, ưi, đồi núi, gửi thư
Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Đồi núi
- RL cho HS tư thế đọc đúng, ý thức xây dựng bài
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
2/HS chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: 5’
-Đọc và viết các từ: trái ổi, bơi lội
-Đọc câu ứng dụng:
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài) 1’
2/Dạy chữ ghi âm:
-Đọc tên bài học: ui, ưi
-HS đọc cá nhân: ui-HS đánh vần: nờ-ui-nui-sắc-núi-Cả lớp ghép: núi
Trang 17cái túi gửi quà
vui vẻ ngửi mùi
-Giải nghĩa từ ứng dụng
d.HDHS viết: 5’
-Viết mẫu:
Hỏi: Vần ui tạo bởi mấy con chữ ?
Hỏi: Vần ưi tạo bởi mấy con chữ ?
Tiết 2 3.Luyện tập:
+ Khác nhau: Vần ui có âm u ở trước,
vần ưi có âm ư ở trước.
-Đọc cá nhân: ưi
-Đánh vần gờ-ưi–gưi-hỏi-gửi -Cả lớp ghép tiếng gửi
-Đọc cá nhân: gửi thư-Hát múa tập thể
-Đọc cá nhân+Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở:
ui, ưi, đồi núi, gửi thư
-HS nói tên theo chủ đề: Đồi núi+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn-Chuẩn bị bài sau
Trang 18Thủ công: XÉ, DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN ( tiết 1)
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết cách xé dán hình cây đơn giản
- Xé dán được hình tán lá cây, thân cây Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tươngđối phẳng, cân đối
* Xé dán được hình cây đơn giản Đường xé ít răng cưa Hình dán cân đối, phẳng Cóthể xé dán thêm hình cây đơn giản có hình dạng, KT, màu sắc khác
- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học
+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
III/ Các hoạt động dạy học:
+ Vòm cây như thế nào ?
+ Tán lá cây như thế nào ?
Trò chơi: Thi ghép hình nhanh
-Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp trưởngcùng GV kiểm tra
-Hát tập thể
-Nghe, hiểu-Nêu tên bài học
-HS quan sát, nhận xét+ Đây là hình cây+ Vòm cây tròn to+ Tán là giống cây chuối, cây dừa,…
-HS làm theo hướng dẫn-HS thao tác xé hình theo HD của GV
- Làm trên giấy nháp
Trang 19Nhận xét:
-Tinh thần học tập
-Dặn dị bài sau
Lớp chia 2 nhĩm chơi-Nghe nhận xét
-Chuẩn bị bài học sau
SINH HOẠT - Tuần 8
I/ Mục tiêu:
-Nhận xét đánh giá tình hình tuần qua
-Khen thương những HS chăm chỉ học tập
-Kết hoạch tuần tới: Tuần 9
II/ Các hoạt động chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Chuyên cần; Vệ sinh thân thể; Giữ gìn
trật tự; Bảo quản đồ dùng học tập; Trang
-Nghe nhận xét của GV
-Từng em nghe nhận xét, rút kinh nghiệm, thực hiện tốt hơn.
* Lớp trưởng đánh giá chung Nhận hoa – Lớp vỗ tay
Nghe nhớ, thực hiện
Duyệt của BGH