Bài mới: 36’ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức ghi bảng Hoạt động 1: Bài tập 1: Lập trang tính và tạo biểu đồ 16’ GV: Yêu cầu HS đọc bài tập 1 HS đọc bài tập 1 Bài[r]
Trang 1Ngày soạn: 25/03/2013 Ngày dạy : 28/03/2013
Bài 9 TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ (t2)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết được mục đích của việc sử dụng biểu đồ
- Biết được một số dạng biểu đồ thường dùng
- Biết được các bước cần thực hiện để tạo biểu đồ từ một bảng dữ liệu
2 Kỹ năng: Thực hiện được các bước tạo biểu đồ từ một bảng dữ liệu.
3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực trong quá trình xây dựng bài
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính, máy chiếu.
2 Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi: Em hãy nêu các loại biểu đồ đã được học và đặc trưng của mỗi loại biểu đồ Trả lời: Để tạo biểu đồ em thực hiện các thao tác sau đây:
- Biểu đồ cột: rất thích hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột
- Biểu đồ đường gấp khúc: dùng để so sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu
- Biểu đồ hình tròn: thích hợp để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể
GV: Nhận xét và ghi điểm
3 Bài mới: (38’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức ghi bảng
Hoạt động 1: Chỉnh sửa biểu đồ (20’)
GV: Tiết trước chúng ta đã nghiên
cứu cách tạo biểu đồ minh hoạ số
học sinh giỏi qua các năm học
GV: Bây giờ cô muốn minh hoạ
biểu đồ hình tròn thì phải chỉnh
sửa như thế nào?
GV: Lưu ý là không phải tạo lại từ
đầu một biểu đồ dạng hình tròn vì
chương trình bảng tính cho phép
chúng ta chỉnh sửa những biểu đồ
đã tạo ra
GV: Để thay đổi vị trí của một
biểu đồ em hãy nháy chuột trên
biểu đồ để chọn và kéo thả đến vị
trí mới
GV: Yêu cầu 1 nhóm lên thực
HS: Lắng nghe
HS: Suy nghĩ
HS: Lên bảng thực hành HS: Quan sát
4 Chỉnh sửa biểu đồ:
a) Thay đổi vị trí của biểu đồ
b) Thay đổi dạng biểu đồ
c) Xoá biểu đồ d) Sao chép biểu đồ vào văn bản Word
Tuần: 29
Tiết: 55
Trang 2GV: Để thay đổi dạng biểu đồ: em
hãy nháy chọn biểu đồ thanh công
cụ Chart xuất hiện
GV: Yêu cầu HS quan sát trên màn
hình thanh công cụ Chart
GV: Nháy vào biểu tượng nào trên
thanh công cụ Chart để chọn kiểu
biểu đồ thích hợp
GV: Hướng dẫn HS chọn kiểu
thích hợp
GV: Để xoá biểu đồ đã tạo thì em
phải làm như thế nào?
GV: Hướng dẫn HS sao chép biểu
đồ vào văn bản Word
GV: Muốn sao chép biểu đồ vào
văn bản Word, em thực hiện các
bước:
1 Nháy chuột trên biểu đồ và
nháy nút lệnh Copy
2 Mở văn bản Word và nháy
nút lệnh Paste trên thanh
công cụ Word
GV: Hướng dẫn các nhóm thực
hành theo nhóm
HS quan sát trên màn hình thanh công cụ Chart
HS: chỉ biểu tượng trên máy tính
HS: Để xoá biểu đồ đã tạo,
em nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete
HS: Quan sát các bước sao chép biểu đồ vào văn bản Word
HS: Thực hành theo yêu cầu của GV
Hoạt động 2: Làm bài tập củng cố (18’)
GV: Yêu cầu HS đọc bài tập 4, 5
GV: Cho HS thảo luận theo nhóm HS: đọc bàiHS: thảo luận theo nhóm
4b) 5a)
4 Củng cố: (2’)
- Nêu các bước để hình thành được một biểu đồ
- Vì sao phải xác định miền dữ liệu khi vẽ biểu đồ ?
5 Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Về nhà xem lại các theo tác đã được học để tạo và chỉnh sửa một biểu đồ, tiết sau đo thực hành
6 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 25/03/2013 Ngày dạy : 28/03/2013
Bài thực hành 9
Tuần: 29
Tiết: 56
Trang 3TẠO BIỂU ĐỒ MINH HỌA (t1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Thực hành các thao tác tạo và chỉnh sửa biểu đồ.
2 Kỹ năng: Biết tạo biểu đồ từ bảng dữ liệu đã cho Linh hoạt trong việc chỉnh sửa và tạo
ra nhiều loại biểu đồ khác nhau
3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực trong quá trình thực hành và tìm hiểu kiếm thức mới.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, phòng máy
2 Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:(1’)
Giáo viên cho học sinh ngồi vào máy theo nhóm 1 – 2 em/máy
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
Câu hỏi:
1 Sử dụng thanh công cụ nào để thay đổi dạng biểu đồ?
2 Nêu thao tác đưa biểu đồ từ bảng tính Excel vào Word?
Trả lời:
1 Thanh công cụ Chart
2 Vừa nêu vừa thực hành thao tác đưa biểu đồ từ bảng tính Excel vào Word
3 Bài mới: (36’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức ghi bảng
Hoạt động 1: Bài tập 1: Lập trang tính và tạo biểu đồ (16’)
GV: Yêu cầu HS đọc bài tập 1
GV: Yêu cầu HS làm bài theo
nhóm
GV: Khởi động chương trình
bảng tính Excel và nhập dữ liệu
vào trang tính như hình 113
GV: Kiểm tra bài thực hành của
từng nhóm
GV: Yêu cầu HS tạo biểu đồ cột
trên cơ sở dữ liệu của khối A4:D9
GV: Thực hiện các thao tác cần
thiết để có trang tính như hình
114
GV: Tạo biểu đồ cột trên cơ sở
dữ liệu của khối A4:C9
GV: Nhận xét bài làm của một số
nhóm
HS đọc bài tập 1
HS làm bài theo nhóm
HS: Nhập dữ liệu theo yêu cầu
HS tạo biểu đồ cột trên cơ sở
dữ liệu của khối A4:D9
HS: Tạo biểu đồ cột trên cơ
sở dữ liệu của khối A4:C9
Bài tập 1: Lập trang tính và tạo biểu đồ
Hoạt động 2: Bài tập 2: Tạo và thay đổi dạng biểu đồ (20’)
Trang 4Nữ
7A 7B 7C 7D 7E
GV: Yêu cầu HS đọc bài tập 2
GV: Yêu cầu HS tạo một biểu đồ
mới (đường gấp khúc) trên cơ sở
dữ liệu của khối A4:C9
GV: Yêu cầu HS đổi dạng biểu
đồ cột sang biểu đồ đường gấp
khúc So sánh kết quả tạo được ở
mục a
GV: Đổi dạng biểu đồ ở mục b)
thành biểu đồ hình trịn ta làm
như thế nào?
GV: Yêu cầu HS rút ra kết luận
về biểu đồ hình trịn?
GV: chốt lại
GV: Yêu cầu HS thực hiện thao
tác xố cột để cĩ trang tính như
hình 117
GV: Tạo biểu đồ hình trịn trên
cơ sở dữ liệu của khối A4:B9
Đổi biểu đồ nhận được thành biểu
đồ đường gấp khúc và sau đĩ
thành biểu đồ cột
GV: Yêu cầu HS lưu lại bảng tính
với tên Hoc sinh gioi khoi 7
GV: Nhận xét và cho điểm đối
với từng phần thực hành của HS
HS đọc bài tập 2
HS tạo một biểu đồ mới (đường gấp khúc) trên cơ sở
dữ liệu của khối A4:C9
HS: So sánh kết quả tạo được
ở mục a HS: Chọn biểu đồ nháy chuột vào nút Chart Type trên thanh cơng cụ Chart và chọn biểu tượng hình trịn
HS: Biểu đồ hình trịn chỉ cĩ thể biểu diễn được một cột hay một hàng dữ liệu
HS: Thực hành theo nhĩm:
tạo biểu đồ hình trịn trên cơ
sở dữ liệu của khối A4:B9
Đổi biểu đồ nhận được thành biểu đồ đường gấp khúc và sau đĩ thành biểu đồ cột
HS: Lưu lại bảng tính với tên Hoc sinh gioi khoi 7
Bài tập 2: Tạo và thay đổi dạng biểu đồ
Tổng cộng
7A 7B 7C 7D 7E
4 Củng cố: (2’)
Gv: Đánh giá kết quả tiết
+ Tư thế tác phong trong tiết thực hành
+ Những kiến thức và kỹ năng cơ bản mà học sinh đã thể hiện được
+ Kết quả đạt được
5 Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Về nhà luyện tập, thực hành thêm các thao tác để vẽ và chỉnh sửa các loại biểu đồ; Các
xác định loại biểu đồ với dữ liệu cụ thể để chọn biểu đồ phù hợp
- Tiết sau tiếp tục thực hành./
6 Rút kinh nghiệm: