a Tính độ dài các đoạn thẳng: AB, AC, AH.[r]
Trang 1PHềNG GD & ĐT TP TUY HềA
TRƯỜNG: THCS NGễ QUYỀN
TỔ: TOÁN – Lí - TIN
ĐỀ KSCL GIỮA HỌC Kè I
TOÁN: LỚP 9 (45 Phỳt) NĂM HOC: 2012 - 2013
Câu 1: (1 điểm) Tỡm x biết:
a) √4 x=16 (1,5đ) b) √(x − 2)2 = 8 (1,5)
Câu 2: (1,5 điểm) Rỳt gọn biểu thức:
a) √(2 −√3)2+√(√3+5)2 b) √27 (a −3)2
√48 c) 2 - - + 3
Câu 3: ( 2 điểm) Thực hiện phép tính
a 225 : 9 256 4 b (2√3+2√5)√3−√60
c 2√1
2−√32+√72 d. (9 −2√7−√ √142 )2+(9+2√7+√ √142 )2
Câu 4: (2 điểm): Cho biểu thức: A=(1+1√x+
2
x −1): √x
x −2√x +1
a.Rỳt gọn A.Tớnh A biết x = 16
b Tìm x để A < 0
c Tìm x để A =
1 2
Bài 5: (3,5đ) Cho ABC vuụng tại A, đường cao AH Biết HB = 3,6cm ; HC = 6,4cm.
a) Tớnh độ dài cỏc đoạn thẳng: AB, AC, AH
b) Kẻ HEAB ; HFAC Chứng minh rằng: AB.AE = AC.AF