1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi giữa HK1 môn Toán 12 năm học 2019 - 2020 có đáp án Trường THPT Yên Phong 2

10 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều[r]

Trang 1

SỞ GD - ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG LẦN 1

Năm học: 2019-2020 Môn: Toán 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Đồ thị của hàm số yf x  có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 2: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó?

A y  x3 2x23 B 1

2

x y x

2

x y x

D

yxxx

Câu 3: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số y ax b

cx d

, với a, b, c, d là các số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A y'0 ; x B y'0 ; x 1 C y'0 ; x D y'0 ; x 1

Câu 4: Cho hàm số 4 2

yaxbxc có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A a0,b0,c0 B a0,b0,c0 C a0,b0,c0 D a0,b0,c0

x y

-1

1

Mã đề 132

Trang 2

Câu 5: Cho hàm số yf x( )xác định và liên tục trên và bảng biến thiên sau

Khẳng định nào sau đây sai?

A Đường thẳng y 2 cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt B Hàm số có điểm cực tiểu là x 2

C f x( ) x3 3x24 D Hàm số nghịch biển trên khoảng ( 2;0)

Câu 6: Cho  1 2x

a ,  1 2x

b Biểu thức biểu diễn b theo a là:

A 2

1

a

2 1

a

1

a

a

a

Câu 7: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x1 B Giá trị cực tiểu của hàm số là 1

C Hàm số đạt cực tiểu tại x1 D Hàm số có 3 cực trị

Câu 8: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên và có đồ thị là đường cong như hình vẽ dưới đây

Đặt g x  ff x   Số nghiệm của phương trình / 

0

g x  là :

x

y

y

1

4

1

Trang 3

A 6 B 7 C 5 D 8.

Câu 9: Đồ thị như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y  x3 3x24 B yx33x24

C yx33x24 D y x3+3x24

Câu 10: Để đường thẳng d y:   x m 2 cắt đồ thị hàm số 2

1

x y x

  C tại hai điểm phân biệt A và

B sao cho độ dài AB ngắn nhất thì giá trị của m thuộc khoảng nào?

A m   4; 2 B m 2; 4 C m  2;0 D m 0; 2

Câu 11: Cho hàm số 2 1

x y

x mx

  Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị có ba đường tiệm cận

2 5 2

m

m

 

 

2 2 5 2

m m

m

  



  



2

m m

  

Câu 12: Một khối lập phương có cạnh bằng a cm  Khi tăng kích thước của mỗi cạnh thêm 2cm thì thể

tích của khối lăng trụ tăng thêm 98cm3 Giá trị a bằng:

Câu 13: Cho hàm số 1 sin

m x y

x

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 0;10 để  giá trị nhỏ nhất của hàm số nhỏ hơn 2?

Câu 14: Hàm số nào sau đây đạt cực tiểu tai điểm x0

A yx21 B yx33x22 C y   x3 x 1 D yx32

Câu 15: Hàm số   3 3 3

yx m  x nx đồng biến trên khoảng   ;  Giá trị nhỏ nhất của biểu

y

1

4

Trang 4

thức  2 2

4

Pmn  m n bằng

A 1

16

Câu 16: Một chất điểm chuyển động có phương trình S 2t46t2 3t 1 với t tính bằng giây (s) và S

tính bằng mét (m) Hỏi gia tốc của chuyển động tại thời điểm t 3( )s bằng bao nhiêu?

A 76  2

m/s C 228  2

m/s D 88  2

Câu 17: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng

ABC , SCa Thể tích khối chóp S ABC bằng

A

3

3 3

a

3

3 12

a

3

3 9

a

3 2 12

a

Câu 18: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3

1

x y x

 có phương trình là

Câu 19: Cho hàm số 8 5

3

x y x

 Kết luận nào sau đây đúng?

A Hàm số luôn đồng biến trên

B Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

C Hàm số đồng biến trên khoảng     ; 3  3; 

D Hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2

Câu 20: Khối tứ diện đều có bao nhiêu cạnh?

Câu 21: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi Mm lần

lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1;3 Giá trị của Mm bằng

Trang 5

A 4 B 5 C 0 D 1

Câu 22: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng biến thiên:

Tìm m để phương trình 2f x  m 0 có đúng 3 nghiệm phân biệt

A m 4 B m 2 C m  1 D m  2

Câu 23: Đồ thị đã cho là của hàm số nào?

A y  x4 2x22 B y  x4 2x22

C yx42x22 D yx42x22

Câu 24: Đồ thị hàm số 2 3

6

x y

x x có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 25: Kết luận nào đúng về số thực a nếu

(a1) (a1)

A a 1 B a 0 C a 2 D 1  a 2

Câu 26: Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp đều S ABCD là

Câu 27: Cho hàm số yf x  Đồ thị hàm số yf x trên khoảng 1; 2 như hình vẽ bên Số điểm cực đại của hàm số yf x trên khoảng   1; 2 là

Trang 6

A 2 B 1 C 0 D 3

Câu 28: Tiếp tuyến của đồ thị   1

:

1

x

C y

x

 tại điểm có tung độ bằng 1 song song với đường thẳng

A  d :y  2x 2 B  d :y x 1 C  d :y  x 1 D  d :y2x1

Câu 29: Cho hình chóp có cạnh Số mặt của hình chóp đó là

Câu 30: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên ;1 B Hàm số nghịch biến trên ;0  1; 

C Hàm số đồng biến trên  0;1 D Hàm số đồng biến trên ; 2

Câu 31: Cho hàm số   3 2

f xxaxbx c đạt cực tiểu tại điểm x1, f  1  3 và đồ thị hàm số cắt

trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 Tính T   a b c

A T 9 B T 1 C T 2 D T 4

Câu 32: Giá trị cực đại của hàm số y  x3 3x là:

Câu 33: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a Đường thẳng SO vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD và  3

2

a

SO Tính góc giữa hai mặt phẳng SBC và  ABCD

20

Trang 7

A (, 0) và (2;) B (0; 2).

Câu 35: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình dưới đây

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

 1

y

f x

 là

Câu 36: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x4 8x22 trên

đoạn 3;1 Tính Mm?

Câu 37: Cho các số thực a b, ,a b 0,1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a b  a bB    

a b a b C  ab  a b  D

 

  

 

 

Câu 38: Khối lập phương thuộc loại khối đa diện đều nào?

Câu 39: Cho hình bát diện đều cạnh a Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

A S  3a2 B 2

8

Sa C S2 3a 2 D S 4 3a2

Câu 40: Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?

Trang 8

A Hình (III) B Hình (I) C Hình (II) D Hình (IV)

Câu 41: Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại ' ' ' B, đường cao BH Biết

'

A HABCAB1,AC2,AA' 2 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A 21

7

21

3 7

4

Câu 42: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 4   2 2

1

yxmxm đạt cực tiểu tại 0

x

Câu 43: Cho số thực dương a Biểu thức Pa a a a3 4 5 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu

tỉ là

A

53 36

25 13

37 13

43 60

a

Câu 44: Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Tứ diện là một hình đa diện

B Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của ít nhất ba mặt

C Hình chóp có số cạnh bên bằng số cạnh đáy

D Hình lăng trụ có tất cả các mặt bên là hình thang

Câu 45: Cho hàm số 1

2

ax y

bx , có đồ thị như hình vẽ Tính T  a b

Câu 46: Cho hình chóp tam giác S ABCSAx, BCy , các cạnh còn lại bằng 1 Tính thể tích

Trang 9

A 4 2 2

12

xy

12

xy

V  xy

4 24

xy

4 24

xy

V  xy

Câu 47: Cho hình chóp S ABC có thể tích bằng V Gọi G là trọng tâm tam giác SBC Mặt phẳng ( )

đi qua hai điểm A G, và song song với BC Mặt phẳng ( ) cắt các cạnh SB SC, lần lượt tại các điểm M

N Thể tích khối chóp S AMN bằng

A

9

V

2

V

9

V

4

V

Câu 48: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a Tam giác SAD

cân tại S và mặt bên SAD vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S ABCD bằng 4 3

3a

Tính khoảng cách h từ B đến mặt phẳng SCD

A 4

3

2

ha C 2 5

5

ha D 6

3

ha

Câu 49: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông đường chéo AC 2 2a Mặt bên SAB

là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Thể tích của khối chóp S ABCD là:

A 3

3

4 3 3

a

3

3 6

a

3

2 3 3

a

Câu 50: Giá trị lớn nhất của hàm số   3 2

f xxxx trên đoạn 1; 2 là:

- HẾT -

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 132

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 19:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w