1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KTĐK giữa HKI môn toán 2

4 394 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề KTĐK giữa HKI Môn Toán 2
Trường học Trường TH Hòa Lý
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra giữa HKI
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 208,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD&ĐT lý nhân Môn toán lớp 2 Học sinh làm bài trong thời gian 40 phút A- Phần kiểm tra trắc nghiệm.. Có 30 chiếc ghế chia đều thành 5 hàng... Hỏi 8 học sinh đợc mợn bao nhiêu quy

Trang 1

Phòng GD&ĐT lý nhân

Môn toán lớp 2

( Học sinh làm bài trong thời gian 40 phút)

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm

Câu 1 Trong phép tính 3 x 6 = 18 có:

A 3 là thừa số, 6 là thừa số, 18 là tích

B 3 là thừa số, 18 là thừa số, 6 là tích

C 3 là số hạng, 6 là số hạng, 18 là tổng

Câu 2 Tích của 4 và 9 là:

Câu 3: Hiệu của 35 và 16 là:

A 9 B 19 C 29 D 51

Câu 4: Một tuần có……ngày:

Câu 5: Các số 33, 54, 45 và 28 đợc xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A 45, 54, 33, 28 B 28, 33, 45, 54 C 45, 54, 28, 33 D 33, 28, 45, 54

Câu 6: Số thích hợp điền vào dãy số : 3, 6, 9, 12,….,.18, 21 là:

Câu 7 Y x 4 = 12

A Y = 8 B Y = 4 C Y = 3 D Y = 16

Câu 8 Hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số là:

Câu 9 Chu vi của một hình tứ giác có độ dài các cạnh: 1 cm; 2 cm; 3 cm; 4 cm là:

A: 9 cm B: 8 cm C: 10 cm D: 7 cm

Câu10 Chu vi của một hình tam giác có độ dài các cạnh: 4 cm; 2 cm; 3 cm là:

A 8 cm B 9 cm C 10 cm

Câu 11: Có 30 chiếc ghế chia đều thành 5 hàng Hỏi mỗi hàng có mấy chiếc ghế ?

A 5 chiếc B 6 chiếc C 7 chiếc D 4 chiếc

Câu 12: điền số thích hợp vào ô trống.

24 : 3 4 x 2 10 : 2 5 x 0

Câu 13: Hình nào có số ô vuông đợc tô màu.

1 5

Trang 2

Câu 14 Xem tờ lịch sau:

Thứ hai Thứ ba Thứ t Thứ năm Thứ sáu Thứ bẩy Chủ nhật

- Ngày 19 tháng 5 là thứ mấy

A Thứ hai B Thứ ba C Thứ sáu D Thứ bẩy

B - Phần kiểm tra tự luận:

Câu 1: Tính nhẩm :

5 x 3 = 3 x 4 = 5 x 4 =

4 x 9 = 5 x 7 = 4 x 5 =

15 : 3 = 28 : 4 = 5 : 1 =

45 : 5 = 24 : 3 = 0 : 5 =

Câu 2 Tính

a) 5 x 6 : 3 = b) 6 : 3 x 5 =

Câu 3: Tìm X

a) X x 2 = 6 b) 3 + X = 15

Câu 4: Mỗi học sinh đợc mợn 5 quyển truyện Hỏi 8 học sinh đợc mợn bao nhiêu quyển

truyện

Bài giải

Trang 3

Câu 5: Con lợn thứ nhất nặng 78 kg Nh vậy kém con lợn thứ hai là 15 kg Hỏi con lợn

thứ hai nặng bao nhiêu kilôgam ?

Bài giải

Phòng gD&đt lý nhân

Trờng TH Hoà lý đáp án kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I

Năm học 2009 -2010 - Môn toán lớp 2

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 5 điểm )

Câu 1: ( cho 0,25 điểm ) Khoanh đúng ý A

Câu 2: ( cho 0,25 điểm ) Khoanh đúng ý C

Câu 3: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý A

Câu 4: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý C

Câu 5: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý B

Câu 6: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý C

Câu 7: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý C

Câu 8: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý D

Câu 9: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý C

Câu 10: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B

Câu 11: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý B

Câu 12: (cho 0,5 điểm) mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

Câu 13: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý C

Câu 14: ( cho 0,5 điểm) Khoanh đúng ý A

B - Phần kiểm tra tự luận ( 5 điểm)

Câu 1: ( cho 1,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,1 điểm Đúng cả 12 ý cho 1,5 điểm.

Câu 2: ( cho 1điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm Mỗi bớc tính cho 0,25 điểm.

Câu 3: ( cho 1điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm Mỗi bớc tính cho 0,25 điểm.

Câu 4: ( cho 1điểm )

- Trả lời đúng cho 0,25 điểm.

- Phép tính đúng cho 0,5 điểm.

- Đáp số đúng cho 0,25 điểm

Câu 5: ( cho 0,5 điểm )

Trang 4

- Trả lời đúng cho 0,25 điểm.

- Phép tính đúng cho 0,25 điểm.

Chú ý :

- Câu trả lời đúng phép tính sai, cho 1/2 điểm ý đó Tiếp tục chấm nếu kiến thức sau không liên quan đến phép tính sai.

- Câu trả lời sai, phép tính đúng cho 1/2 điểm ý đó và tiếp tục chấm

- Học sinh giải các cánh khác nếu đúng, hợp lý vẫn cho điểm tối đa.

- Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1

Ngày đăng: 14/10/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w