1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De kiem tra chuong I dai so 7 co ma tran

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 51,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu đợc tính chất của tỉ lệ thøc, tÝnh chÊt cña d·y tØ sè bằng nhau để tính chính xác c¸c gi¸ trÞ... VËn dông cÊp độ thấp TL.[r]

Trang 1

Cấp độ

Nội dung

độ thấp

Vận dụng cấp độ cao Cộng

1 Số hữu tỉ, các phép

toán trên số hữu tỉ

Nhận biết

đ-ợc các số hữu

tỉ, tập các số hữu tỉ

Sử dụng đợc các tính chất để tính nhanh đợc phép toán, biểu thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1

25%

2 GTTĐ, luỹ thừa của

một số hữu tỉ

Nhân được hai luỹ thừa cùng cơ số đơn giản, biết quy ớc

a0=1 với mọi a khác

0

Hiểu đợc quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc GTTĐ

Áp dụng được quy tắc của lũy thừa

để tính đợc kết qủa chính xác và thực hiện so sánh

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1

30%

3 Tỉ lệ thức, dãy tỉ số

bằng nhau

Hiểu đợc tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tính chính xác

các giá trị

Biết suy luận biến

đổi để áp dụng đợc tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0.5

1 1.0

1 2.0

3 3.0

30%

4 Làm tròn số, số thập

phân, số thực, căn bậc

hai

Nắm đợc quy tắc làm tròn

số và làm tròn số một cách chính xác

Hiểu đợc khái niệm về căn bậc hai, tính đợc giá trị của căn bậc

hai

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0.5

1 0.5

1 0.5

3 1.5

15% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ

4 2.5

25%

8 5.0

50%

2 2.5

25%

14 10

100%

Trang 2

B Đề bài

I trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án em cho là đúng

Câu 1: Nếu x 4

thì suy ra giá trị x2 sẽ l :à

Câu 2: Kết quả l m tròn số 0,7126 đến chữ số thập phân thứ 3 l :à à

Câu 3: Tích 24.22 bằng:

Câu 4: Nếu 2 3

v x + y = -15 thì x bằng:à

Câu 5: Số hữu tỉ

5 3

 đợc biểu diễn bởi phân số:

A

10 6

10 6

3 5

D

10 5

Câu 6: Nếu x 2 thì x2 = ?

II tự luận:

B i 1: à Thực hiện các phép tính sau:

a

2

2 4 16

 

36

49 25

B i 2 à : Tìm x, biết :

a

2

27 3,6

; b 2x 2x1 96

  c x 3,15 7,55 1, 25 

B i 3 à : Tìm độ dài cá cạnh của tam giác, biết chu vi của tam giác đó bằng 36 cm và ba cạnh của

nó tỉ lệ với các số 3 : 4 : 5 ?

B i 4 à : So sánh (-5)30 v (-3)à 50

Trang 3

C Đáp án biểu điểm

I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

- Mõi ý đúng đợc 0.5 điểm

II tự luận : (7 điểm)

1

a

2

2 4 16

2

4 16 16 16 4

 

 

 

b

 

   =

34 27

c

36

49 25=

1 2

0.5

0.5

0.5

2

2

27 3,6

.3,6 27.( 2)

x

54 15 3,6

b 2x 2x1 96

2x 2 2 96x

2 (1 2) 96x

2x 32

5

2 2

5

x

x

C x 3,15 7,55 1, 25 

Không có giá trị nào của x thỏa mãn

0.5

0.5

0.5

3

Gọi a, b, c lần lợt l độ d i các cạnh của tam giác (cm) (a, b, c>0)à à

Chu vi của tam giác l 36 Cm nên: a + b + c = 36à

Vì các cạnh của tam gíac tỉ lệ với các số 3, 4, 5 nên: 3 4 5

 

- Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

36 3

3 4 5 3 4 5 12

  Suy ra: a = 9

b = 12

c = 15

Vậy độ d i cấc cạnh cuea tam giác lần là ợt l : 9 cm , 12 cm , 15 cmà

4

So sánh (-5)30 v (-3)à 50

Ta có: (-5)30=530=12510

(-3)50=350=24310

Vì 125 < 243 nên (-5)30 < (-3)50

Ngày đăng: 06/07/2021, 13:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w