Nhận biết hệ số tỉ Dựa vào tính chất hai lệ của hai đại đại lượng tỉ lệ thuận lượng tỉ lệ nghịch tìm giá trị của một đại lượng.. Vận dụng tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận tìm giá [r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II.
MÔN: ĐẠI SỐ 7 (Năm học: 2012 - 2013) Mức độ
Chủ đề
Cộng
Đại lượng tỉ
lệ thuận
Đại lượng tỉ
lệ nghịch
Nhận biết hệ số tỉ
lệ của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Dựa vào tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận tìm giá trị của một đại lượng
Vận dụng tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận tìm giá trị của một đại lượng, tìm hệ số tỉ lệ
- Vận dụng giải bài toán chia phần tỉ lệ thuận
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(câu 1) 0,5
1 (câu 2) 0,5
2 (câu 1; 2) 4
4 5 50%
Khái niệm
hàm số và đồ
thị
Nhận biết giá trị của hàm số tại một giá trị bất kì của biến
Nhận biết một điểm thuộc hay không thuộc đồ thị
Xác định hệ số a của hàm số
- Tính giá trị của hàm
số tại x = a
- Biết vẽ đồ thị hàm số
y = ax (a#0)
- Biết một điểm nằm trên trục hoành, trục tung
Tìm điều kiện của
m để f(a) = b
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 (câu 3; 4;5)
50% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 2 20%
3 3 30%
3 5 50%
10 10 100%
Trang 2Trường THCS Lộc Thành B.
Lớp: 7A….
Họ và tên:………
BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG II MÔN: ĐẠI SỐ 7 (Năm học: 2012 - 2013)
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ SỐ: 01
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước các đáp án đúng:
Câu 1: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, biết rằng khi x = -3 thì y = 4
Hệ số tỉ lệ của y đối với x là bao nhiêu ?
Câu 2: Biết rằng đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 1 thì y = -2
Giá trị của y ứng với x = -1 là ?
Câu 3: Cho hàm số y = 2x + 3 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Câu 4: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -3x ?
Câu 5: Biết đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm A(2; -6) Khi đó hệ số a bằng bao nhiêu ?
A a = -3 B a = 3 C a = 2 D a = -2
Câu 6: Trong các điểm M (1; 2) N(3; -2) P(0; 2) Q(2; 0)
Điểm nào nằm trên trục Ox ?
II TỰ LUẬN (7 điểm) :
Trang 3Câu 1 (2đ): Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận Biết x2 = -3, y2 = 6, y1 = 4 (Với x1 , x 2 là hai giá trị khác nhau của x còn y 1 , y 2 là hai giá trị tương ứng của y)
a) Tính giá trị của x1 ?
b) Tìm hệ số tỉ lệ của đại lượng y đối với đại lượng x ?
Câu 2 (2đ): Cho tam giác ABC có chu vi bằng 22cm và các cạnh AB, BC, AC của tam giác lần lượt tỉ lệ với các số 2; 4; 5 Tính độ dài các cạnh của tam giác
Câu 3 (2đ): Cho hàm số y = f(x) = 3x a) Tính f () b) Vẽ đồ thị hàm số y = 3x
Câu 4 (1đ): Cho hàm số y = f(x) = -2x + m, tìm m để f(-2) = 1
Trường THCS Lộc Thành B Lớp: 7A… Họ và tên:………
BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG II MÔN: ĐẠI SỐ 7 (Năm học: 2012 - 2013)
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ SỐ: 02
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái trước các đáp án đúng:
Câu 1: Biết đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm A(2; -6) Khi đó hệ số a bằng bao nhiêu ?
Trang 4A a = -3 B a = 3 C a = 2 D a = -2
Câu 2: Cho hàm số y = 2x + 3 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Câu 3: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, biết rằng khi x = -3 thì y = 4
Hệ số tỉ lệ của y đối với x là bao nhiêu ?
Câu 4: Trong các điểm P(0; 2) Q(2; 0) M (1; 2) N(3; -2)
Điểm nào nằm trên trục Oy ?
Câu 5: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -3x ?
Câu 6: Biết rằng đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 1 thì y = -2
Giá trị của y ứng với x = -1 là ?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG II - ĐẠI SỐ 7 (NĂM HỌC: 2012 - 2013)
I TRẮC NGHIỆM (3đ) : Mỗi câu đúng được (0,5đ)
1 (2đ)
a) Vì x và y tỉ lệ thuận với nhau nên: x1
x2=
y1
y2 0,25đ
Hay x1
−3=
4
6 0,25đ =>x1 = 0,25đ => x1 = -2 0,25đ b) gọi k là hệ số tỉ lệ ta có: y1
x1=k 0,5đ hay k = 4
−2=−2 0,5đ
(HS làm cách khác đúng vẩn cho điểm tối đa)
Trang 52 (2đ)
Vì các cạnh AB, BC, AC tỉ lệ với 2; 4; 5 nên: AB2 =BC
4 =
AC
5 0,5đ Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
AB
2 =
BC
4 =
AC
5 =
AB+BC+ AC 2+4+5 (0,25đ) =
22
11 (0,25đ) = 2 (0,25đ)
Tính đúng độ dài AB = 4cm, BC = 8cm, AC = 10cm - Mỗi cạnh đúng 0,25đ
3 (2đ)
a) Tính f(−13 )= 3 (−13 )=−1 1đ
b) Vẽ hệ trục tọa độ đúng: 0,25đ
- Tìm điểm A khác điểm O(0; 0) thuộc đồ thị hàm số 0,25đ
- Biểu diễn điểm A trên mặt phẳng tọa độ Oxy 0,25đ
- Vẽ đường thẳng OA 0,25đ
4 (1đ)
Để f(-2) = 1 thì 1 = -2.(-2) + m (0,25đ)
1 = 4 + m (0,25đ)
m = 1 - 4 (0,25đ)
m = -3 (0,25đ)