1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kiem tra chuong I dai so 9 co ma tran

11 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 490 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng:- Rèn kĩ năng trình bày chính xác, khoa học; Phân phối thời gian làm bài hợp lí.. Nhận biết TNKQ TL.[r]

Trang 1

Ngày soạn:1.10.2012 Tiết 11 Ngày giảng:3.10.2012: 8C5

1 Mục tiờu:

1.1 Kiến thức:

-Kiến thức: Kiểm tra mức độ tiếp thu bài trong chơng

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày, kĩ năng tính toán nhanh, chính xác

-Thái độ : Rèn tâm lí, khả năng phân bố thời gian khi kiểm tra, thi

1.2 Kĩ năng:- Rốn kĩ năng trỡnh bày chớnh xỏc, khoa học; Phõn phối thời gian làm bài hợp lớ 1.3 Thỏi độ:- Hs nghiờm tỳc, tự giỏc làm bài

2 Chuẩn bị của Gv và Hs:

- Gv: Đề bài, đỏp ỏn - biểu điểm, giấy kiểm tra

- Hs: ễn lại kiến thức

3 Hỡnh thức kiểm tra:

- Kiểm tra viết: TNKQ + Tự luận

4 Đề và hướng dẫn chấm

4.1 Bảng ma trận:

Cấp độ

Chủ đề

Căn bậc

hai và hđt

2

AA

Nhận biết căn bậc hai của một số dơng (C1.a) Tính cbh của một số dơng dới dạng bình phơng (C1.b, c)

Xác định

điều kiện dể biểu thức chứa cbh có nghĩa(C1.e)

Vận dụng t/c

A2 A

tìm x(C3.a)

Vận dụng công thức 2

AA

tìm x(C3.b)

Số cõu:

Số điểm:

1/2

1,5

1/6 0,5

1/2 1

1/2 1

2 1 3

4

2.Các phép

tính về cbh

và các

phép biến

đổi đơn

giản biểu

thức chứa

cbh

Tính tích các căn bậc hai (C1.d)

Đa thà số ra ngoài cbh có

đk của ẩn(C1.g)

Biến đổi biểu thức về biểu thức đồng dạng rồi rút gọn(C2.a)Trục căn thức ở mẫu thực hiện phép tính(C2.b)

Số câu:

Số điểm:

1/3 1

1 2

1 1 3

3

3.Rút

gọn

biểu

thức

chứa

cbh

Rút gọn biểu thức

có chứa biến (C4.a) Tính giá trị biểu thức

Kiểm tra 45’

Trang 2

biết giá trị của biến(C4.b)

Số câu:

4.2 Đề bài:

Đề bài Câu 1:

Mỗi câu sau đúng hay sai:

A  B  3  22  3  2

 2

15

8

E Biểu thức

5 3

x

 xác định khi x > 3 G 63x2 3x 7 với x < 0

Câu 2:

Tính :

2 −√5+

1 2+√5

Câu 3: Tìm x biết:

a) x  2 5 

b) 2x 32  7

Câu 4: Cho biểu thức

P

a

b) Rút gọn P

c) Tìm giá trị của P tại a = 4 2 3 

4.3 Hướng dẫn chấm:

Câu 1: 3 điểm

Mỗi phần 0,5 điểm

Câu 2: 2 điểm

Mỗi phần 1 đ

Câu 1:

A Sai B.Sai C.Đúng D.Đúng

E Sai G Đúng

Câu2:

Trang 3

C©u 3: 2 ®iÓm

a) 1 ®iÓm

b)1 ®iÓm

C©u 4:3 ®iÓm

a) 1,5 ®

b) 1,5 ®

3 3 6

 

a

B)

4

C©u 3:

a) x =27 b)

x

VËy: x=5 ; x=-2

C©u 4:

 1  1

1

1 1

1

a

a P

a

a

b) ta cã a  3 1 

3 1

2

3 1

5 Tiến trình:

5.1 Ổn định lớp:

9D1: 9D2:

5.2 Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs:

5.3 Tổ chức kiểm tra:

5.4 Thu bài và nhận xét giờ kiểm tra:

5.5 Hướng dẫn chuẩn bị bài sau:

6 Rút kinh nghiệm:

6.1 Thống kê kết quả và các lỗi Hs hay mắc phải:

- Thống kê điểm:

0.5-3.0

3.5-4.5

5.0-6.5

7.0-8.5

9.0-10

C1

Trang 4

C3

- Cỏc lỗi Hs mắc phải:

6.2 Nhận xột, đỏnh giỏ, rỳt kinh nghiệm:

6.3 Phương ỏn kiểm tra bự đối với Hs chưa kiểm tra:

Ngày soạn: 24/10/2011

Ngày giảng: 26/10/2011:9D1;9D4 Tiết 18

Kiểm tra chơng I

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Kiểm tra mức độ tiếp thu bài trong chơng

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày, kĩ năng tính toán nhanh, chính xác

-Thái độ : Rèn tâm lí, khả năng phân bố thời gian khi kiểm tra, thi

II Chuẩn bị:

1 GV: Đề kiểm tra.

2 HS: Thớc thẳng, giấy kiểm tra

III Ph ơng pháp: Vấn đáp, giảng luyện

IV Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp:

Kiểm tra sĩ số: 9D1: 9D4:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giảng bài mới :

Câu 1:

Mỗi câu sau đúng hay sai:

 2

Câu 1:

3 điểm Mỗi phần 0,5 điểm

Câu 1:

A Sai B.Sai C.Đúng

Trang 5

 2

15

8

E Biểu thức

5 3

x

 xác định khi x > 3 2

Câu 2:

Tính :

2 −√5+

1 2+√5

Câu 3:

Tìm x biết: 2x 32  7

Câu 4: Cho biểu thức

P

a

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức

P

b) Rút gọn P

c) Tìm giá trị của P tại a = 4 2 3 

Câu 2:

2 điểm Mỗi phần 1

đ

Câu 3:

2 điểm

Câu 4:

3 điểm a) 0,5 đ b) 1,5 đ

c) 0,5 đ

D.Đúng

E Sai

G Đúng

Câu2:

3 3 6

 

a

B)

4

Câu 3:

x

Vậy: x=5 ; x=-2

Câu 4:

a) ĐKXĐ: a 0;a 1

 1  1

1

1 1

1

a

b P

a

a

c) ta có a  3 1 

3 1

2

3 1

4 Củng cố:

GV thu bài và nhận xét giờ kiểm tra

5 H ớng dẫn HS học ở nhà:

-Ôn lại các khái niệm về hàm số đã học ở lớp 7

- Đọc trớc bài Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số

V Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 6

Họ và tên: ……… Thứ … ngày … tháng … năm ……

Lớp: ……… Kiểm tra 15 ’ Điểm Môn: Đại số Đề 1: Câu 1: Mỗi câu sau đúng hay sai: 9 3 A  … ; B  3  22  3  2 … ; 1  42 4 9 9 C   …… ;

15 5.3 8 15 3 8 D  ……

Câu 2: Tính : a) 27 4 3   8 3  6 =………

………

………

………

………

………

……… Câu 3: Tìm x biết: a) 3 2 x  33  3 b) ……… …x  7 4 3 2 3 ………

………

………

………

………

………

………

……… …………

Trang 7

………

………

………

………

Họ và tên: ……… Thứ … ngày … tháng … năm ……

Lớp: ……… Kiểm tra 45 ’ Điểm Môn: Đại số Đề 2: Câu 1: Mỗi câu sau đúng hay sai: 2 ( 9) 9 A   … ;  2 5 7 5 7 B    … ; C 2 1 6 3 3 …… ; D 3 7  4 2 ……

E Biểu thức 4x 12 xác định khi x  _ 3… ; 2

75 5 3 G xx …………

Câu 2: Tính : a)3 12 7 3   48 3 2 108  =………

………

………

………

b) 1 1 3  73  7 =………

………

………

………

……… Câu 3: Tìm x biết: 9x 27  4x 12 6  x  3 5 ………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

Câu 4: Cho biểu thức P

a

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức P

b) Rút gọn P

c) Tìm giá trị của P tại a = 7 4 3 

………

Họ và tên: ……… Thứ … ngày … tháng … năm ……

Lớp: ……… Kiểm tra 45 ’ Điểm Môn: Đại số Đề 1: Câu 1: Mỗi câu sau đúng hay sai: 9 3 A  … ; B  3  22  3  2 … ; 1  42 4 9 9 C   …… ;

15 5.3 8 15 3 8 D  ……

E Biểu thức 5 3 x   xác định khi x > 3…… ; 2

63 3 7 G x  x với x < 0…………

Câu 2: Tính : a) 27 4 3   8 3  6 =………

………

………

b) 1 2 −√5+ 1 2+√5 =………

………

………

………

……… Câu 3: Tìm x biết: 2x 32  7 ………

………

………

………

………

………

………

Câu 4: Cho biểu thức P

a

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức P

Trang 9

b) Rút gọn P.

c) Tìm giá trị của P tại a = 4 2 3 

Câu 5: Chứng minh

2 2

3 2

a a

 >2

Họ và tên: ……… Thứ … ngày … tháng … năm ……

Lớp: ……… Kiểm tra 45 ’ Điểm Môn: Đại số Đề 2: Câu 1: Mỗi câu sau đúng hay sai: 2 ( 9) 9 A   … ; B  5  72  5  7 … ; C 2 1 6 3 3 …… ; D 3 7  4 2 ……

E Biểu thức 4x 12 xác định khi x  _ 3… ; 2

75 5 3 G xx …………

Câu 2: Tính : a)3 12 7 3   48 3 2 108  =………

………

………

………

b) 1 1 3  73  7 =………

………

………

………

……… Câu 3: Tìm x biết: a) 9x 27  4x 12 6  x  3 5 b)x 7 x 3   9 0 Câu 4: Cho biểu thức P 1 1 1 ( ) : 1 1       a a a a a a a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức P b) Rút gọn P c) Tìm giá trị của P tại a = 7 4 3  Bài làm

………

………

Trang 10

………

………

………

Họ và tên: ……… Thứ … ngày … tháng … năm ……

Lớp: ……… Kiểm tra 45 ’ Điểm Môn: Đại số Đề 1: Câu 1: Mỗi câu sau đúng hay sai: 9 3 A  … ; B  3  22  3  2 … ; 1  42 4 9 9 C   …… ;

15 5.3 8 15 3 8 D  ……

E Biểu thức 5 3 x   xác định khi x > 3…… ; 2

63 3 7 G x  x với x < 0…………

Câu 2: Tính : a) 27 4 3   8 3  6 =………

………

………

b) 1 2 −√5+ 1 2+√5 =………

………

………

………

……… Câu 3: Tìm x biết: a) 2x 32  7 b) x 2  2x 7  3 Câu 4: Cho biểu thức P 1 1 1 ( ) : 1 1 a a a a a a       a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức P b) Rút gọn P c) Tìm giá trị của P tại a = 4 2 3  Bài làm

Trang 11

Ngày đăng: 17/06/2021, 05:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w