- Vận dụng được các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai - Biết các phép biến đổi để giải phương trình - Vận dụng các phép biến đổi để rút gọn biểu thức c.. - Học sinh [r]
Trang 1Tuần: 9 Ngày soạn:
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 9
I Mục tiêu bài kiểm tra
a Kiến thức.
- Hiểu khái niệm căn bậc hai, căn bậc hai số học
- Điều kiện để biểu thức có nghĩa
- Nhận biết được hằng đẳng thức A2A
- Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực
b Kỹ năng.
- Vận dụng được các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết các phép biến đổi để giải phương trình
- Vận dụng các phép biến đổi để rút gọn biểu thức
c Thái độ.
- Học sinh làm bài nghiêm túc, trung thực
- Có ý thức trận trọng giá trị lao động qua việc học tập, rèn luyện tư duy cho học sinh
II Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng
Chủ đề 1
Khái niệm căn
bậc hai
- Xác định điều kiện có nghĩa của căn bậc hai
- Vận dụng hằng đẳng thức 2
A =A để rút gọn biểu thức
- Vận dụng tính chất căn bậc hai
để tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2-C5,6 1 10%
1-C3 0,5 5%
2-7a,b 2 20%
3 3,5 35%
Chủ đề 2:
Các phép tính và
các phép biến đổi
đơn giản về căn
bậc hai
- Nhân, chia căn thức bậc hai
Khai phương một tích, một thương
- Trục căn thức
ở mẫu
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Rút gọn biểu thức
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Tính giá trị biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2-C1,2 1 10%
1-C8a 1 10%
1-C4 0,5 5%
1-C8c 2 20%
1-C9 1 10%
6 5,5 55%
Chủ đề 3
Căn bậc ba
- Tính giá trị biểu thức có căn bậc ba
Số câu
Số điểm
1-C8b 1 10%
1 1 10%
Trang 2Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 3 30%
3 2 20%
3 5 50%
10 10 100%
III ĐỀ BÀI:
Phần I Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Câu1: Kết quả khai phương biểu thức 81.49 là:
A 60 B 61 C 62 D 63
Câu 2: Kết quả phép tính : 2 50 là:
A 10 B 15 C 20 D 5
Câu3: Kết quả rút gọn biểu thức (3 5)2 (3 5)2 là:
A 10 B 2 5 C 6 D 5
Câu4: Kết quả trục căn thức ở mẫu biểu thức
1
3 là:
A 3 B
3
3 C 3 D
1 3
Câu 5: Cho biểu thức: M = 2x 1
Điền điều kiện xác định của biểu thức M là:
A x > 0 B x
1
2 C x 0 D x
1 2
Câu 6: Cho biểu thức: N =
1
1 a
Điền điều kiện xác định của biểu thức N là:
A a > 1 B a 1 C a 0 D a 1
Phần II Tự luận: (7 điểm)
Câu 7: Tìm x biết: (2 điểm)
a) (2x 3)2 5
b) x 2 3 0
Câu 8: Rút gọn các biểu thức sau: (4 điểm)
a) (15 200 3 450 2 50) : 10
b) 3 27 364 2 8 3
c)
a
với a > 0 và a 1
Câu 9: Tính giá trị của biểu thức: (1 điểm)
2 3 2 3
Trang 3
IV ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM:
7 a)√¿ ¿ = 5 |2x + 3| = 5
Nếu
3 2
x
2x + 3 = 5 2x = 2 x = 1 (TM) Nếu
3 2
x
2x + 3 = - 5 2x = - 8 x = - 4 (TM) Vậy phương trình có hai nghiệm là:
x1 = 1 ; x2 = - 4
b)
2
3
x x
1điểm
1điểm
8
a) (15 200 3 450 2 50) : 10
=15 200 : 10 3 450 : 10 2 50 : 10
=15 20 3 45 2 5
=15.2 5 3.3 5 2 5
= 30 5 9 5 2 5 23 5
0,5
0,5
b)
3
3 27 3 64 2 83 3 4 2 2
3 4 2.2 3
0,5 0,5 c)
2
2
1
1 1
a
1
1
Trang 49
2
2
4 3
0,5
0,5
Trang 5Lớp 9A….
Họ và tên: ………
Môn : Đại số 9 Thời gian: 45 phút
Đề:
Phần I Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Câu1: Kết quả khai phương biểu thức 81.49 là:
A 60 B 61 C 62 D 63
Câu 2: Kết quả phép tính : 2 50 là:
A 10 B 15 C 20 D 5
Câu3: Kết quả rút gọn biểu thức (3 5)2 (3 5)2 là:
A 10 B 2 5 C 6 D 5
Câu4: Kết quả trục căn thức ở mẫu biểu thức
1
3 là:
A 3 B
3
3 C 3 D
1 3
Câu 5: Cho biểu thức: M = 2x 1 Điền điều kiện xác định của biểu thức M là:
A x > 0 B x
1
2 C x 0. D x
1 2
Câu 6: Cho biểu thức: N =
1
1 a
Điền điều kiện xác định của biểu thức N là:
A a > 1 B a 1 C a 0 D a 1
Phần II Tự luận: (7 điểm)
Câu 7: Tìm x biết: (2 điểm)
a) (2x 3)2 5
b) x 2 3 0
Câu 8: Rút gọn các biểu thức sau: (4 điểm)
a) (15 200 3 450 2 50) : 10
b) 327 3 64 2 8 3
c)
a
với a > 0 và a 1.
Câu 9: Tính giá trị của biểu thức: (1 điểm)
2 3 2 3