dòng chảy TM : TOF 2D hoặc hình ảnh đối pha... huyết khối : xoang TM tăng.[r]
Trang 1- 1 XQCLĐT VÀ CHT : phương pháp đọc và lý giải kết quả
- 2 các chuỗi xung trong CHT
Trang 2CHAMP MAGNETIQUE HAUTES FREQUENCES
hinhanhykhoa.com
Trang 4HAUTES FREQUENCES
Trang 5rayons gamma
Trang 6……… RX : std , scanner
Rayons gamma
………… … échographie
PET scan
Trang 8H : proton hydrogène
Trang 9le spin
Trang 13- SE : spin écho
- I R : inversion récupération
- EG : écho de gradient
codage émission HF stop re émission HF
Trang 14proton H : H2 O , protéine , mỡ
……… Các kiểu hình ảnh của MRI
hinhanhykhoa.com
Trang 15proton H : H2 O , protéine , mỡ
……… Khuyếch tán : chuyển động các pt H2O
Các kiểu hình ảnh của MRI
Trang 16proton H : H2 O , protéine , mỡ
……… Khuyếch tán : chuyển động các pt H2O ĐM , TM : hình ảnh của dòng chảy
Các kiểu hình ảnh của MRI
hinhanhykhoa.com
Trang 17proton H : H2 O , protéine , mỡ
……… Khuyếch tán : chuyển động các pt H2O ĐM , TM : hình ảnh của dòng chảy
gadolinium : hàng rào máu não
: CHT tưới máu Các kiểu hình ảnh của MRI
Trang 18proton H : H2 O , protéine , mỡ
……… Khuyếch tán : chuyển động các pt H2O ĐM , TM : hình ảnh của dòng chảy
gadolinium : hàng rào máu não
: CHT tưới máu Phổ : sinh hóa
Các kiểu hình ảnh của MRI
hinhanhykhoa.com
Trang 19proton H : H2 O , protéine , mỡ
……… Khuyếch tán : chuyển động các pt H2O ĐM , TM : hình ảnh của dòng chảy
gadolinium : hàng rào máu não
: CHT tưới máu Phổ : sinh hóa
Hình ảnh chức năng : oxygène
Các kiểu hình ảnh của MRI
Trang 20- 1 XQCLĐT VÀ CHT : phương pháp đọc và lý giải kết quả
- 2 các chuỗi xung trong CHT
hinhanhykhoa.com
Trang 21lâm sàng : nghi ngờ…
………
TAI BiẾN MẠCH MÁU NÃO Nhồi máu Xuất huyết
……….
U Trong não : U tế bào đệm , lymphom Di căn Ngoài não : U màng não
U dây thần kinh ……….……
BỆNH LÝ VIÊM Áp xe , viêm não Xơ cứng rải rác ………
BỆNH LÝ THOÁI HÓA Alzheimer Parkinson
……….………
DỊ DẠNG NÃO
………
CHẤN THƯƠNG .
Trang 251m 30s 2m 30s 3m 30s
T1 spin écho T1 spin écho + IR T1 Gradient Echo 3D
210 coupes 1,4 mm ; reconstructions
Trang 26TĂNG TÍN HIỆU TRÊN T1
Trang 27GRAISSE : lipome
Trang 28T1 fat sat lipome
Trang 29graisse caillot sanguin protéines
Trang 30graisse caillot sanguin protéines mélanine
hinhanhykhoa.com
Trang 31graisse caillot sanguin protéines mélanine flux veineux
T1 gado
Trang 32TĂNG TÍN HIỆU TRÊN T1
graisse : lipome hématome kyste collọde mélanome flux lents
Trang 34T1 T2 SE densité de protons T2 FLAIR T1 gado
multiple sclérosis
Trang 35T2 FLAIR T2 * T1 gado
hémorragie méningée
T1 T2 SE T2 SE
Trang 36T2 FLAIR : 3 D
180 coupes 1 mm
Trang 37artefact de flux ? caillot ?
Trang 38T2 FLAIR 3D
… artefact
Trang 39T2 FLAIR : les erreurs
Trang 40T2 FLAIR : les erreurs T1 T2 SE
Trang 41infarctus aigu : hyper
: subaigu iso
séquelles : hypo
Trang 42multiple sclérosis T2 FLAIR T2 SE
??
Trang 43T2 FLAIR
les hypersignaux fenêtre
Trang 45graisse hémosidérine
calcifications flux artériel
HYPO T2 *
Trang 46T1
T2 *
Trang 47les hyposignaux en T2 *
T2 *
Trang 48T1 T2 FLAIR T2 SE diffusion b 1.000 T2 *
hemosidérine
Trang 49T1 T2 SE T2 FLAIR T2*
HTA
Trang 50les hyposignaux en T2 *
graisse hémosidérine
T2 *
Trang 51T1 T2 SE 2° écho T2 FLAIR T2 *
calcifications bilatérales
m de Fahr
Trang 52les hyposignaux en T2 *
graisse hémosidérine
calcifications
T2 *
Trang 53T2 * T1 gado flux artériel
Trang 54les hyposignaux en T2 *
graisse hémosidérine
calcifications flux artériel
T2 *
Trang 56T2 * T2 SWAN
Trang 57T2 * T2 SWAN
Trang 58T2 * T2 SWAN
1 cavernome 2 cavernomes
Trang 59TOF 3D T2 * T2 * SWAN
Trang 60T2 SWAN T1 gado MAV
Trang 614 / khuếch tán b 2.000
………
Trang 62hemiplégie droite : T2 FLAIR diffusion b 1.000 carte ADC
Trang 63T2 FLAIR T2 * diffusion b 2.000 carte ADC
Trang 64T2 FLAIR T2 * diffusion b 2.000 carte ADC
Trang 65b 1.000 ?
b 2.000 : 40 slices , 4 mm , 2 minuts reconstructions
Trang 66infarctus :
rapports avec la capsule interne
Trang 67TBMMN : nhồi máu
KHUẾCH TÁN
Trang 68TBMMN : nhồi máu
‘’ nang ‘’ :
áp xe hay u?
KHUẾCH TÁN
Trang 70AVC : infarctus
DIFFUSION
Trang 71nhồi máu : giai đoạn ? … khuyếch tán
T2 FLAIR Khuyếch tán b 1.000 bản đồ ADC
b 1000 : hiệu ứng T2 FLAIR ? … ADC giảm
tăng giảm
bình thường
tăng
Trang 73T1 T2 FLAIR T2 *
INFARCTUS
HEMATOME
Trang 75T1 gado khuyếch tán b 1.000 tăng bản đồ ADC giảm
Trang 76T1 gado khuyếch tán b 1.000 tăng bản đồ ADC giảm
Trang 77T1 gado khuyếch tán b 1.000 tăng bản đồ ADC giảm
T1 gado khuyếch tán b 1.0000 giảm bản đồ ADC tăng
Trang 79T1 gado khuyếch tán b 1000 bản đồ ADC
beaucoup
de cellules
peu
de cellules
Trang 80T1 gado khuyếch tán b 1000 bản đồ ADC
LYMPHOME
GLIOME
Trang 81scanner sans injection diffusion b 1.000 hyperdense hypersignal
Trang 844 / khuếch tán b 2.000
……… ………
Trang 85T2 spin écho
TE 50 ms
Trang 86densité de protons
TE 20 ms 50 ms TE 120 ms
Trang 87TE 50 ms T2 120 ms
Trang 88ALZHEIMER
Trang 89TE 120 ms résolution spatiale
Trang 90T2 spin écho
Trang 914 / khuếch tán b 2.000
……… ………
T1 IR
Trang 92T1
inversion récupération
Trang 93T1 inversion récupération
Trang 95T1
T1 gadolinium
Trang 96T1 T1 gado
T1 gadolinium
Trang 97T1 T2 SE 1° écho T2 SE 2° écho T1 gado
Trang 98T1 T2 SE 1° écho T2 SE 2° écho T1 gado
meningiome
Trang 99- CHT KHÔNG TIÊM THUỐC : chiếm khoảng 50 / 100
- tai biến mạch máu não … ?
- Parkinson
- chấn thương
- Khả năng dị dạng não màng não
- rối loạn trí nhớ , sa sút trí tuệ , khó khăn trong học tập
- tai biến mạch máu não : Chụp CHT mạch máu
Nghi ngờ huyết khối TM não Hình ảnh không điển hình trên CHT không tiêm thuốc
- lâm sàng không rõ ràng Động kinh , song thị
đau đầu : hỏi bệnh ; nếu không điển hình: tiêm thuốc
Trang 101T1 gadolinium
1 / spin écho 20 lát hay T1 gado 3D , 220 lát
2 / khi nào tiêm ?
T1 tiêm T2 FLAIR hay
Khuếch tán
tiêm T1 gado
Trang 102T1 gadolinium
1 / spin écho 20 lát hay T1 gado 3D , 220 lát
2 / khi nào tiêm ?
3 / T1 gado 3D : tái tạo các động tĩnh mạch
Trang 103T1 gadolinium
1 / spin écho 20 lát hay T1 gado 3D , 220 lát
2 / khi nào tiêm ?
3 / T1 gado 3D : tái tạo các động tĩnh mạch
Trang 104T1 gado fat sat
CHT : các chuỗi xung căn bản
Trang 107các ĐM vùng cổ
Dòng chảy ĐM TOF 3D , không tiêm Gd
ARM gado Bóc tác h
Trang 108MIP 50 coupes carotide droite carotide gauche système
vertébro basilaire ARM gado
Trang 11090 %
Trang 111dysplasie artérielle
Trang 112artéfacts de flux
Trang 113các ĐM vùng cổ
Dòng chảy ĐM TOF 3D , không tiêm Gd
ARM gado Bóc tác h
Trang 114TOF 3D , flux artériel , pas de gado ARM gado
Trang 115TOF 3D no gado
Trang 117… 6
cerebral
arteries
Trang 118các ĐM não
T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV
huyết khối ACI phải
Trang 119các ĐM não
T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV
huyết khối ACI phải
dòng chảy ĐM
TOF 3D
Không tiêm Gado
Trang 120các ĐM não
QUAN SÁT TRÊN CÁC CHUỖI XUNG THƯỜNG QUY… các thông tin về dòng chảy ĐM
T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV
huyết khối ACI phải
dòng chảy ĐM
TOF 3D gado
ĐM+ TM
Không tiêm Gado
Trang 121các ĐM não
QUAN SÁT TRÊN CÁC CHUỖI XUNG THƯỜNG QUY… các thông tin về dòng chảy ĐM
T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV
huyết khối ACI phải
dòng chảy ĐM
TOF 3D
ARM gado
Dòng chảy ĐM TOF 3D gado
ĐM+ TM
Không tiêm Gado
tiêm gado
Trang 122các ĐM não
T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV
huyết khối ACI phải
ĐM+ TM
Không tiêm Gado
tiêm gado
Trang 123các ĐM não
T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV
huyết khối ACI phải
ĐM+ TM
hình ảnh nhanh
1 giây MAV TRICKS
Không tiêm Gado
tiêm gado
Trang 124các ĐM não
T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV
huyết khối ACI phải
Không tiêm Gado
Trang 125T1 T2 FLAIR T2 *
Trang 128T2 SE
Trang 129T2 spin écho
Trang 130các ĐM não
T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV
huyết khối ACI phải
dòng chảy ĐM
TOF 3D
Không tiêm Gado
Trang 131T2 FLAIR diffusion b 1.000 T2 FLAIR T2 FLAIR
TOF 3D
Trang 132amaurose transitoire à gauche
Trang 133T2 FLAIR TOF 3D
thrombose ?
Trang 134T2 FLAIR TOF 3D T1 gado volumique
thrombose ?
Trang 135hémorragie méningée = angiscanner
infarctus = TOF 3 D
Trang 136TOF 3D … le repérage des artères
Trang 137các ĐM não
T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV
huyết khối ACI phải
dòng chảy ĐM
TOF 3D gado
ĐM+ TM
Không tiêm Gado
tiêm gado
Trang 138TOF 3D + gado
Trang 139TOF 3D TOF 3D
+ gado
Trang 140TOF 3D sans gado TOF 3D avec gado
Trang 141các ĐM não
T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV
huyết khối ACI phải
dòng chảy ĐM
TOF 3D
ARM gado
Dòng chảy ĐM TOF 3D gado
ĐM+ TM
Không tiêm Gado
tiêm gado
Trang 142ARM gado
Trang 143các ĐM não
T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV
huyết khối ACI phải
ĐM+ TM
Không tiêm Gado
tiêm gado
Trang 144TOF gado
T1 gado 3D
Trang 145T1 gado volumique : 180 coupes
Trang 146hématome profond
T1 gado 3D
T1 T2 FLAIR T2 *
Trang 147các ĐM não
T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV
huyết khối ACI phải
ĐM+ TM
hình ảnh nhanh
1 giây MAV TRICKS
Không tiêm Gado
tiêm gado
Trang 14830 coupes 2,8 secondes
Trang 1520 2,8 s 5,6s
8,4s 11,2 s 13 s
20 s
30 s
Trang 154động mạch não
T2 SE , T2 FLAIR , T2* : động mạch TOF 3D não / không gado
TOF 3D não / + gado CHT-MM gado cắt đứng ngang T1 gado 3D , tái tạo
Hìnb ảnh 4D : TRICKS , TWIST
tưới máu não vớigado
… … không gado ( ASL : arterial spin labeling )
………
4 / khuếch tán b 2.000
……… ………
Trang 15716° s 18° s 22° s perfusion
30° s
Trang 158perfusion - diffusion = mismatch
pénombre
Trang 159perfusion - diffusion : thrombolyse
TOF 3D
Trang 160perfusion - diffusion : thrombolyse
TOF 3D
perfusion - diffusion : pas de thrombolyse
Trang 161hemiplégie gauche brutale : IRM à 3 heures
flux artériel TOF 3D T2 FLAIR diffusion perfusion
Trang 162hemiplégie gauche brutale : IRM à 3 heures
flux artériel TOF 3D T2 FLAIR diffusion perfusion
contrôle 24 heures après fibrinolyse
Trang 163no gado PERFUSION
ASL arterial spin labeling
CHT : các chuỗi xung căn bản
Trang 164marqueur : eau intraartérielle
Trang 166diffusion b 1000 ASL : artérial spin labeling / pas de gadolinium
Trang 167diffusion b 2.000 carte ADC
ASL
Trang 168conséquences d’une crise comitiale
Trang 169migraine
Trang 1704 / khuếch tán b 2.000
……… ………
VEINS
Trang 172T2 SE T2 FLAIR T2 SE T2 FLAIR
Trang 173các TM não
T2 SE , T2 FLAIR : bình thường :xoang TM giảm / huyết khối : xoang TM tăng
dòng chảy TM : TOF 2D hoặc hình ảnh đối pha
T1 gado thể tích
+++
Trang 174phase contrast
Trang 176- flux veineux TOF 2D
… ???
- T1 gado volumique
+++
Trang 177flux veineux TOF 2D
T1 gado volumique
Trang 178méningiome des sinus veineux
- 1 / T1 gadolinium
- 2 / TOF 2D
Trang 179động mạch não
T2 SE , T2 FLAIR , T2* : động mạch TOF 3D não / không gado
TOF 3D não / + gado CHT-MM gado cắt đứng ngang T1 gado 3D , tái tạo
Hìnb ảnh 4D : TRICKS , TWIST
tưới máu não vớigado
… … không gado ( ASL : arterial spin labeling )
………
4 / khuếch tán b 2.000
……… ………
Trang 180T2 spin écho
Trang 182Arnold Chiari opéré , mèningocèle
Trang 183T2 SE PHASE CONTRAST
Trang 184lâm sàng : nghi ngờ…
………
TAI BiẾN MẠCH MÁU NÃO Nhồi máu Xuất huyết
……….
U Trong não : U tế bào đệm , lymphom Di căn Ngoài não : U màng não
U dây thần kinh ……….……
BỆNH LÝ VIÊM Áp xe , viêm não Xơ cứng rải rác ………
BỆNH LÝ THOÁI HÓA Alzheimer Parkinson
……….………
DỊ DẠNG NÃO
………
CHẤN THƯƠNG .
sau đó
-………
………
………
………
10 / T2 FIESTA , T2 CISS , 3D drive ………
T2 CISS
Trang 185T2 CISS
neurinome du VIII
Trang 186lâm sàng : nghi ngờ…
………
TAI BiẾN MẠCH MÁU NÃO Nhồi máu Xuất huyết
……….
U Trong não : U tế bào đệm , lymphom Di căn Ngoài não : U màng não
U dây thần kinh ……….……
BỆNH LÝ VIÊM Áp xe , viêm não Xơ cứng rải rác ………
BỆNH LÝ THOÁI HÓA Alzheimer Parkinson
……….………
DỊ DẠNG NÃO
………
CHẤN THƯƠNG .
sau đó
-11 / hình ảnh học não trong tử cung ………
IN UTERO
Trang 187MAV , ampoule de Galien
cardiomégalie
Trang 188lâm sàng : nghi ngờ…
………
TAI BiẾN MẠCH MÁU NÃO Nhồi máu Xuất huyết
……….
U Trong não : U tế bào đệm , lymphom Di căn Ngoài não : U màng não
U dây thần kinh ……….……
BỆNH LÝ VIÊM Áp xe , viêm não Xơ cứng rải rác ………
BỆNH LÝ THOÁI HÓA Alzheimer Parkinson
……….………
DỊ DẠNG NÃO
………
CHẤN THƯƠNG .
sau đó
-5 / lát cắt đứng ngang : ………
6 / T1 gado : spin écho ………
7 / động mạch vùng cổ động mạch não tưới máu não với ………
8 / tĩnh mạch ………
9 / ………
CHT 1,5 hay 3 teslas
12 / phổ đồ
13 / hình ảnh bó
14 / hình ảnh chức năng
SPECTROMETRIE
Trang 190choline : membranes cellulaires N-acétyl aspartate NAA : neurones
créatine
glutamate
lactate : tumeurs , abcès
taurine : médulloblastome myo – inositol : cellules gliales
alanine : méningiome
Trang 191T1 T2 FLAIR T1 Gado
Trang 192dysplasie corticale
( astrocytome
sclérose en plaques )
Trang 193lâm sàng : nghi ngờ…
………
TAI BiẾN MẠCH MÁU NÃO Nhồi máu Xuất huyết
……….
U Trong não : U tế bào đệm , lymphom Di căn Ngoài não : U màng não
U dây thần kinh ……….……
BỆNH LÝ VIÊM Áp xe , viêm não Xơ cứng rải rác ………
BỆNH LÝ THOÁI HÓA Alzheimer Parkinson
……….………
DỊ DẠNG NÃO
………
CHẤN THƯƠNG .
sau đó
-……….
………
7 / ………
………
9 / ………
CHT 1,5 hay 3 teslas 12 / phổ đồ 13 / hình ảnh bó 14 / hình ảnh chức năng CHT : các chuỗi xung căn bản mặt phẳng ngang
-1 / T -1 ……….………
2 / T2 FLAIR ……….…
3 / T2 * T2 SWAN , T2 SWI , T2 veno-BOLD ………
4 / khuếch tán b 2.000 ………
TRACTOGRAPHIE
Trang 194rivista neuroradiologica
Trang 196lâm sàng : nghi ngờ…
………
TAI BiẾN MẠCH MÁU NÃO Nhồi máu Xuất huyết
……….
U Trong não : U tế bào đệm , lymphom Di căn Ngoài não : U màng não
U dây thần kinh ……….……
BỆNH LÝ VIÊM Áp xe , viêm não Xơ cứng rải rác ………
BỆNH LÝ THOÁI HÓA Alzheimer Parkinson
……….………
DỊ DẠNG NÃO
………
CHẤN THƯƠNG .
sau đó
-……….
………
7 / ………
………
9 / ………
CHT 1,5 hay 3 teslas 12 / phổ đồ 13 / hình ảnh bó 14 / hình ảnh chức năng CHT : các chuỗi xung căn bản mặt phẳng ngang
-1 / T -1 ……….………
2 / T2 FLAIR ……….…
3 / T2 * T2 SWAN , T2 SWI , T2 veno-BOLD ………
4 / khuếch tán b 2.000 ………
IMAGERIE FONCTIONNELLE
Trang 198lâm sàng : nghi ngờ…
………
TAI BiẾN MẠCH MÁU NÃO Nhồi máu Xuất huyết
……….
U Trong não : U tế bào đệm ,
lymphom Di căn Ngoài não : U màng não
U dây thần kinh ……….……
BỆNH LÝ VIÊM Áp xe , viêm não Xơ cứng rải rác ………
BỆNH LÝ THOÁI HÓA Alzheimer Parkinson
……….………
DỊ DẠNG NÃO
………
CHẤN THƯƠNG .
sau đó
-5 / lát cắt đứng ngang : T2 spin écho TE 50 ms , T2 SE 3D T1 IR ………
6 / T1 gado : spin écho T1 gado 3D và tái tạo ………
7 / động mạch vùng cổ CHT-MM cổ và não có gadolinium CHT-MM cổ : TOF 3D / không gado Bóc tách động mạch vùng cổ động mạch não T2 SE , T2 FLAIR , T2* : động mạch TOF 3D não / không gado TOF 3D não / + gado CHT-MM gado cắt đứng ngang T1 gado 3D , tái tạo Hìnb ảnh 4D : TRICKS , TWIST tưới máu não vớigado … … không gado ( ASL : arterial spin labeling ) ………
8 / tĩnh mạch : TOF 2D , T1 gado 3D ………
9 / dòng DNT 10 / T2 FIESTA , T2 CISS , 3D drive 11 / hình ảnh học não trong tử cung ………
CHT 1,5 hay 3 teslas 12 / phổ đồ 13 / hình ảnh bó 14 / hình ảnh chức năng CHT : các chuỗi xung căn bản mặt phẳng ngang
-1 / T -1 ……….………
2 / T2 FLAIR ……….…
3 / T2 * T2 SWAN , T2 SWI , T2 veno-BOLD ………
4 / khuếch tán b 2.000 ……… ………