1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tài liệu phần mềm siêu âm

199 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Phần Mềm Siêu Âm
Định dạng
Số trang 199
Dung lượng 17,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dòng chảy TM : TOF 2D hoặc hình ảnh đối pha... huyết khối : xoang TM tăng.[r]

Trang 1

- 1 XQCLĐT VÀ CHT : phương pháp đọc và lý giải kết quả

- 2 các chuỗi xung trong CHT

Trang 2

CHAMP MAGNETIQUE HAUTES FREQUENCES

hinhanhykhoa.com

Trang 4

HAUTES FREQUENCES

Trang 5

rayons gamma

Trang 6

……… RX : std , scanner

Rayons gamma

………… … échographie

PET scan

Trang 8

H : proton hydrogène

Trang 9

le spin

Trang 13

- SE : spin écho

- I R : inversion récupération

- EG : écho de gradient

codage émission HF stop re émission HF

Trang 14

proton H : H2 O , protéine , mỡ

……… Các kiểu hình ảnh của MRI

hinhanhykhoa.com

Trang 15

proton H : H2 O , protéine , mỡ

……… Khuyếch tán : chuyển động các pt H2O

Các kiểu hình ảnh của MRI

Trang 16

proton H : H2 O , protéine , mỡ

……… Khuyếch tán : chuyển động các pt H2O ĐM , TM : hình ảnh của dòng chảy

Các kiểu hình ảnh của MRI

hinhanhykhoa.com

Trang 17

proton H : H2 O , protéine , mỡ

……… Khuyếch tán : chuyển động các pt H2O ĐM , TM : hình ảnh của dòng chảy

gadolinium : hàng rào máu não

: CHT tưới máu Các kiểu hình ảnh của MRI

Trang 18

proton H : H2 O , protéine , mỡ

……… Khuyếch tán : chuyển động các pt H2O ĐM , TM : hình ảnh của dòng chảy

gadolinium : hàng rào máu não

: CHT tưới máu Phổ : sinh hóa

Các kiểu hình ảnh của MRI

hinhanhykhoa.com

Trang 19

proton H : H2 O , protéine , mỡ

……… Khuyếch tán : chuyển động các pt H2O ĐM , TM : hình ảnh của dòng chảy

gadolinium : hàng rào máu não

: CHT tưới máu Phổ : sinh hóa

Hình ảnh chức năng : oxygène

Các kiểu hình ảnh của MRI

Trang 20

- 1 XQCLĐT VÀ CHT : phương pháp đọc và lý giải kết quả

- 2 các chuỗi xung trong CHT

hinhanhykhoa.com

Trang 21

lâm sàng : nghi ngờ…

………

TAI BiẾN MẠCH MÁU NÃO Nhồi máu Xuất huyết

……….

U Trong não : U tế bào đệm , lymphom Di căn Ngoài não : U màng não

U dây thần kinh ……….……

BỆNH LÝ VIÊM Áp xe , viêm não Xơ cứng rải rác ………

BỆNH LÝ THOÁI HÓA Alzheimer Parkinson

……….………

DỊ DẠNG NÃO

………

CHẤN THƯƠNG .

Trang 25

1m 30s 2m 30s 3m 30s

T1 spin écho T1 spin écho + IR T1 Gradient Echo 3D

210 coupes 1,4 mm ; reconstructions

Trang 26

TĂNG TÍN HIỆU TRÊN T1

Trang 27

GRAISSE : lipome

Trang 28

T1 fat sat lipome

Trang 29

graisse caillot sanguin protéines

Trang 30

graisse caillot sanguin protéines mélanine

hinhanhykhoa.com

Trang 31

graisse caillot sanguin protéines mélanine flux veineux

T1 gado

Trang 32

TĂNG TÍN HIỆU TRÊN T1

graisse : lipome hématome kyste collọde mélanome flux lents

Trang 34

T1 T2 SE densité de protons T2 FLAIR T1 gado

multiple sclérosis

Trang 35

T2 FLAIR T2 * T1 gado

hémorragie méningée

T1 T2 SE T2 SE

Trang 36

T2 FLAIR : 3 D

180 coupes 1 mm

Trang 37

artefact de flux ? caillot ?

Trang 38

T2 FLAIR 3D

… artefact

Trang 39

T2 FLAIR : les erreurs

Trang 40

T2 FLAIR : les erreurs T1 T2 SE

Trang 41

infarctus aigu : hyper

: subaigu iso

séquelles : hypo

Trang 42

multiple sclérosis T2 FLAIR T2 SE

??

Trang 43

T2 FLAIR

les hypersignaux fenêtre

Trang 45

graisse hémosidérine

calcifications flux artériel

HYPO T2 *

Trang 46

T1

T2 *

Trang 47

les hyposignaux en T2 *

T2 *

Trang 48

T1 T2 FLAIR T2 SE diffusion b 1.000 T2 *

hemosidérine

Trang 49

T1 T2 SE T2 FLAIR T2*

HTA

Trang 50

les hyposignaux en T2 *

graisse hémosidérine

T2 *

Trang 51

T1 T2 SE 2° écho T2 FLAIR T2 *

calcifications bilatérales

m de Fahr

Trang 52

les hyposignaux en T2 *

graisse hémosidérine

calcifications

T2 *

Trang 53

T2 * T1 gado flux artériel

Trang 54

les hyposignaux en T2 *

graisse hémosidérine

calcifications flux artériel

T2 *

Trang 56

T2 * T2 SWAN

Trang 57

T2 * T2 SWAN

Trang 58

T2 * T2 SWAN

1 cavernome 2 cavernomes

Trang 59

TOF 3D T2 * T2 * SWAN

Trang 60

T2 SWAN T1 gado MAV

Trang 61

4 / khuếch tán b 2.000

………

Trang 62

hemiplégie droite : T2 FLAIR diffusion b 1.000 carte ADC

Trang 63

T2 FLAIR T2 * diffusion b 2.000 carte ADC

Trang 64

T2 FLAIR T2 * diffusion b 2.000 carte ADC

Trang 65

b 1.000 ?

b 2.000 : 40 slices , 4 mm , 2 minuts reconstructions

Trang 66

infarctus :

rapports avec la capsule interne

Trang 67

TBMMN : nhồi máu

KHUẾCH TÁN

Trang 68

TBMMN : nhồi máu

‘’ nang ‘’ :

áp xe hay u?

KHUẾCH TÁN

Trang 70

AVC : infarctus

DIFFUSION

Trang 71

nhồi máu : giai đoạn ? … khuyếch tán

T2 FLAIR Khuyếch tán b 1.000 bản đồ ADC

b 1000 : hiệu ứng T2 FLAIR ? … ADC giảm

tăng giảm

bình thường

tăng

Trang 73

T1 T2 FLAIR T2 *

INFARCTUS

HEMATOME

Trang 75

T1 gado khuyếch tán b 1.000 tăng bản đồ ADC giảm

Trang 76

T1 gado khuyếch tán b 1.000 tăng bản đồ ADC giảm

Trang 77

T1 gado khuyếch tán b 1.000 tăng bản đồ ADC giảm

T1 gado khuyếch tán b 1.0000 giảm bản đồ ADC tăng

Trang 79

T1 gado khuyếch tán b 1000 bản đồ ADC

beaucoup

de cellules

peu

de cellules

Trang 80

T1 gado khuyếch tán b 1000 bản đồ ADC

LYMPHOME

GLIOME

Trang 81

scanner sans injection diffusion b 1.000 hyperdense hypersignal

Trang 84

4 / khuếch tán b 2.000

……… ………

Trang 85

T2 spin écho

TE 50 ms

Trang 86

densité de protons

TE 20 ms 50 ms TE 120 ms

Trang 87

TE 50 ms T2 120 ms

Trang 88

ALZHEIMER

Trang 89

TE 120 ms résolution spatiale

Trang 90

T2 spin écho

Trang 91

4 / khuếch tán b 2.000

……… ………

T1 IR

Trang 92

T1

inversion récupération

Trang 93

T1 inversion récupération

Trang 95

T1

T1 gadolinium

Trang 96

T1 T1 gado

T1 gadolinium

Trang 97

T1 T2 SE 1° écho T2 SE 2° écho T1 gado

Trang 98

T1 T2 SE 1° écho T2 SE 2° écho T1 gado

meningiome

Trang 99

- CHT KHÔNG TIÊM THUỐC : chiếm khoảng 50 / 100

- tai biến mạch máu não … ?

- Parkinson

- chấn thương

- Khả năng dị dạng não màng não

- rối loạn trí nhớ , sa sút trí tuệ , khó khăn trong học tập

- tai biến mạch máu não : Chụp CHT mạch máu

Nghi ngờ huyết khối TM não Hình ảnh không điển hình trên CHT không tiêm thuốc

- lâm sàng không rõ ràng Động kinh , song thị

đau đầu : hỏi bệnh ; nếu không điển hình: tiêm thuốc

Trang 101

T1 gadolinium

1 / spin écho 20 lát hay T1 gado 3D , 220 lát

2 / khi nào tiêm ?

T1 tiêm T2 FLAIR hay

Khuếch tán

tiêm T1 gado

Trang 102

T1 gadolinium

1 / spin écho 20 lát hay T1 gado 3D , 220 lát

2 / khi nào tiêm ?

3 / T1 gado 3D : tái tạo các động tĩnh mạch

Trang 103

T1 gadolinium

1 / spin écho 20 lát hay T1 gado 3D , 220 lát

2 / khi nào tiêm ?

3 / T1 gado 3D : tái tạo các động tĩnh mạch

Trang 104

T1 gado fat sat

CHT : các chuỗi xung căn bản

Trang 107

các ĐM vùng cổ

Dòng chảy ĐM TOF 3D , không tiêm Gd

ARM gado Bóc tác h

Trang 108

MIP 50 coupes carotide droite carotide gauche système

vertébro basilaire ARM gado

Trang 110

90 %

Trang 111

dysplasie artérielle

Trang 112

artéfacts de flux

Trang 113

các ĐM vùng cổ

Dòng chảy ĐM TOF 3D , không tiêm Gd

ARM gado Bóc tác h

Trang 114

TOF 3D , flux artériel , pas de gado ARM gado

Trang 115

TOF 3D no gado

Trang 117

… 6

cerebral

arteries

Trang 118

các ĐM não

T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV

huyết khối ACI phải

Trang 119

các ĐM não

T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV

huyết khối ACI phải

dòng chảy ĐM

TOF 3D

Không tiêm Gado

Trang 120

các ĐM não

QUAN SÁT TRÊN CÁC CHUỖI XUNG THƯỜNG QUY… các thông tin về dòng chảy ĐM

T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV

huyết khối ACI phải

dòng chảy ĐM

TOF 3D gado

ĐM+ TM

Không tiêm Gado

Trang 121

các ĐM não

QUAN SÁT TRÊN CÁC CHUỖI XUNG THƯỜNG QUY… các thông tin về dòng chảy ĐM

T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV

huyết khối ACI phải

dòng chảy ĐM

TOF 3D

ARM gado

Dòng chảy ĐM TOF 3D gado

ĐM+ TM

Không tiêm Gado

tiêm gado

Trang 122

các ĐM não

T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV

huyết khối ACI phải

ĐM+ TM

Không tiêm Gado

tiêm gado

Trang 123

các ĐM não

T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV

huyết khối ACI phải

ĐM+ TM

hình ảnh nhanh

1 giây MAV TRICKS

Không tiêm Gado

tiêm gado

Trang 124

các ĐM não

T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV

huyết khối ACI phải

Không tiêm Gado

Trang 125

T1 T2 FLAIR T2 *

Trang 128

T2 SE

Trang 129

T2 spin écho

Trang 130

các ĐM não

T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV

huyết khối ACI phải

dòng chảy ĐM

TOF 3D

Không tiêm Gado

Trang 131

T2 FLAIR diffusion b 1.000 T2 FLAIR T2 FLAIR

TOF 3D

Trang 132

amaurose transitoire à gauche

Trang 133

T2 FLAIR TOF 3D

thrombose ?

Trang 134

T2 FLAIR TOF 3D T1 gado volumique

thrombose ?

Trang 135

hémorragie méningée = angiscanner

infarctus = TOF 3 D

Trang 136

TOF 3D … le repérage des artères

Trang 137

các ĐM não

T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV

huyết khối ACI phải

dòng chảy ĐM

TOF 3D gado

ĐM+ TM

Không tiêm Gado

tiêm gado

Trang 138

TOF 3D + gado

Trang 139

TOF 3D TOF 3D

+ gado

Trang 140

TOF 3D sans gado TOF 3D avec gado

Trang 141

các ĐM não

T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV

huyết khối ACI phải

dòng chảy ĐM

TOF 3D

ARM gado

Dòng chảy ĐM TOF 3D gado

ĐM+ TM

Không tiêm Gado

tiêm gado

Trang 142

ARM gado

Trang 143

các ĐM não

T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV

huyết khối ACI phải

ĐM+ TM

Không tiêm Gado

tiêm gado

Trang 144

TOF gado

T1 gado 3D

Trang 145

T1 gado volumique : 180 coupes

Trang 146

hématome profond

T1 gado 3D

T1 T2 FLAIR T2 *

Trang 147

các ĐM não

T1 T2 FLAIR T2 SE T2 * dòng chảy chậm tăng dòng chảy chậm sylvien tăng dòng chảy nhanh giảm dòng chảy nhanh giảm MAV

huyết khối ACI phải

ĐM+ TM

hình ảnh nhanh

1 giây MAV TRICKS

Không tiêm Gado

tiêm gado

Trang 148

30 coupes 2,8 secondes

Trang 152

0 2,8 s 5,6s

8,4s 11,2 s 13 s

20 s

30 s

Trang 154

động mạch não

T2 SE , T2 FLAIR , T2* : động mạch TOF 3D não / không gado

TOF 3D não / + gado CHT-MM gado cắt đứng ngang T1 gado 3D , tái tạo

Hìnb ảnh 4D : TRICKS , TWIST

tưới máu não vớigado

… … không gado ( ASL : arterial spin labeling )

………

4 / khuếch tán b 2.000

……… ………

Trang 157

16° s 18° s 22° s perfusion

30° s

Trang 158

perfusion - diffusion = mismatch

pénombre

Trang 159

perfusion - diffusion : thrombolyse

TOF 3D

Trang 160

perfusion - diffusion : thrombolyse

TOF 3D

perfusion - diffusion : pas de thrombolyse

Trang 161

hemiplégie gauche brutale : IRM à 3 heures

flux artériel TOF 3D T2 FLAIR diffusion perfusion

Trang 162

hemiplégie gauche brutale : IRM à 3 heures

flux artériel TOF 3D T2 FLAIR diffusion perfusion

contrôle 24 heures après fibrinolyse

Trang 163

no gado PERFUSION

ASL arterial spin labeling

CHT : các chuỗi xung căn bản

Trang 164

marqueur : eau intraartérielle

Trang 166

diffusion b 1000 ASL : artérial spin labeling / pas de gadolinium

Trang 167

diffusion b 2.000 carte ADC

ASL

Trang 168

conséquences d’une crise comitiale

Trang 169

migraine

Trang 170

4 / khuếch tán b 2.000

……… ………

VEINS

Trang 172

T2 SE T2 FLAIR T2 SE T2 FLAIR

Trang 173

các TM não

T2 SE , T2 FLAIR : bình thường :xoang TM giảm / huyết khối : xoang TM tăng

dòng chảy TM : TOF 2D hoặc hình ảnh đối pha

T1 gado thể tích

+++

Trang 174

phase contrast

Trang 176

- flux veineux TOF 2D

… ???

- T1 gado volumique

+++

Trang 177

flux veineux TOF 2D

T1 gado volumique

Trang 178

méningiome des sinus veineux

- 1 / T1 gadolinium

- 2 / TOF 2D

Trang 179

động mạch não

T2 SE , T2 FLAIR , T2* : động mạch TOF 3D não / không gado

TOF 3D não / + gado CHT-MM gado cắt đứng ngang T1 gado 3D , tái tạo

Hìnb ảnh 4D : TRICKS , TWIST

tưới máu não vớigado

… … không gado ( ASL : arterial spin labeling )

………

4 / khuếch tán b 2.000

……… ………

Trang 180

T2 spin écho

Trang 182

Arnold Chiari opéré , mèningocèle

Trang 183

T2 SE PHASE CONTRAST

Trang 184

lâm sàng : nghi ngờ…

………

TAI BiẾN MẠCH MÁU NÃO Nhồi máu Xuất huyết

……….

U Trong não : U tế bào đệm , lymphom Di căn Ngoài não : U màng não

U dây thần kinh ……….……

BỆNH LÝ VIÊM Áp xe , viêm não Xơ cứng rải rác ………

BỆNH LÝ THOÁI HÓA Alzheimer Parkinson

……….………

DỊ DẠNG NÃO

………

CHẤN THƯƠNG .

sau đó

-………

………

………

………

10 / T2 FIESTA , T2 CISS , 3D drive ………

T2 CISS

Trang 185

T2 CISS

neurinome du VIII

Trang 186

lâm sàng : nghi ngờ…

………

TAI BiẾN MẠCH MÁU NÃO Nhồi máu Xuất huyết

……….

U Trong não : U tế bào đệm , lymphom Di căn Ngoài não : U màng não

U dây thần kinh ……….……

BỆNH LÝ VIÊM Áp xe , viêm não Xơ cứng rải rác ………

BỆNH LÝ THOÁI HÓA Alzheimer Parkinson

……….………

DỊ DẠNG NÃO

………

CHẤN THƯƠNG .

sau đó

-11 / hình ảnh học não trong tử cung ………

IN UTERO

Trang 187

MAV , ampoule de Galien

cardiomégalie

Trang 188

lâm sàng : nghi ngờ…

………

TAI BiẾN MẠCH MÁU NÃO Nhồi máu Xuất huyết

……….

U Trong não : U tế bào đệm , lymphom Di căn Ngoài não : U màng não

U dây thần kinh ……….……

BỆNH LÝ VIÊM Áp xe , viêm não Xơ cứng rải rác ………

BỆNH LÝ THOÁI HÓA Alzheimer Parkinson

……….………

DỊ DẠNG NÃO

………

CHẤN THƯƠNG .

sau đó

-5 / lát cắt đứng ngang : ………

6 / T1 gado : spin écho ………

7 / động mạch vùng cổ động mạch não tưới máu não với ………

8 / tĩnh mạch ………

9 / ………

CHT 1,5 hay 3 teslas

12 / phổ đồ

13 / hình ảnh bó

14 / hình ảnh chức năng

SPECTROMETRIE

Trang 190

choline : membranes cellulaires N-acétyl aspartate NAA : neurones

créatine

glutamate

lactate : tumeurs , abcès

taurine : médulloblastome myo – inositol : cellules gliales

alanine : méningiome

Trang 191

T1 T2 FLAIR T1 Gado

Trang 192

dysplasie corticale

( astrocytome

sclérose en plaques )

Trang 193

lâm sàng : nghi ngờ…

………

TAI BiẾN MẠCH MÁU NÃO Nhồi máu Xuất huyết

……….

U Trong não : U tế bào đệm , lymphom Di căn Ngoài não : U màng não

U dây thần kinh ……….……

BỆNH LÝ VIÊM Áp xe , viêm não Xơ cứng rải rác ………

BỆNH LÝ THOÁI HÓA Alzheimer Parkinson

……….………

DỊ DẠNG NÃO

………

CHẤN THƯƠNG .

sau đó

-……….

………

7 / ………

………

9 / ………

CHT 1,5 hay 3 teslas 12 / phổ đồ 13 / hình ảnh bó 14 / hình ảnh chức năng CHT : các chuỗi xung căn bản mặt phẳng ngang

-1 / T -1 ……….………

2 / T2 FLAIR ……….…

3 / T2 * T2 SWAN , T2 SWI , T2 veno-BOLD ………

4 / khuếch tán b 2.000 ………

TRACTOGRAPHIE

Trang 194

rivista neuroradiologica

Trang 196

lâm sàng : nghi ngờ…

………

TAI BiẾN MẠCH MÁU NÃO Nhồi máu Xuất huyết

……….

U Trong não : U tế bào đệm , lymphom Di căn Ngoài não : U màng não

U dây thần kinh ……….……

BỆNH LÝ VIÊM Áp xe , viêm não Xơ cứng rải rác ………

BỆNH LÝ THOÁI HÓA Alzheimer Parkinson

……….………

DỊ DẠNG NÃO

………

CHẤN THƯƠNG .

sau đó

-……….

………

7 / ………

………

9 / ………

CHT 1,5 hay 3 teslas 12 / phổ đồ 13 / hình ảnh bó 14 / hình ảnh chức năng CHT : các chuỗi xung căn bản mặt phẳng ngang

-1 / T -1 ……….………

2 / T2 FLAIR ……….…

3 / T2 * T2 SWAN , T2 SWI , T2 veno-BOLD ………

4 / khuếch tán b 2.000 ………

IMAGERIE FONCTIONNELLE

Trang 198

lâm sàng : nghi ngờ…

………

TAI BiẾN MẠCH MÁU NÃO Nhồi máu Xuất huyết

……….

U Trong não : U tế bào đệm ,

lymphom Di căn Ngoài não : U màng não

U dây thần kinh ……….……

BỆNH LÝ VIÊM Áp xe , viêm não Xơ cứng rải rác ………

BỆNH LÝ THOÁI HÓA Alzheimer Parkinson

……….………

DỊ DẠNG NÃO

………

CHẤN THƯƠNG .

sau đó

-5 / lát cắt đứng ngang : T2 spin écho TE 50 ms , T2 SE 3D T1 IR ………

6 / T1 gado : spin écho T1 gado 3D và tái tạo ………

7 / động mạch vùng cổ CHT-MM cổ và não có gadolinium CHT-MM cổ : TOF 3D / không gado Bóc tách động mạch vùng cổ động mạch não T2 SE , T2 FLAIR , T2* : động mạch TOF 3D não / không gado TOF 3D não / + gado CHT-MM gado cắt đứng ngang T1 gado 3D , tái tạo Hìnb ảnh 4D : TRICKS , TWIST tưới máu não vớigado … … không gado ( ASL : arterial spin labeling ) ………

8 / tĩnh mạch : TOF 2D , T1 gado 3D ………

9 / dòng DNT 10 / T2 FIESTA , T2 CISS , 3D drive 11 / hình ảnh học não trong tử cung ………

CHT 1,5 hay 3 teslas 12 / phổ đồ 13 / hình ảnh bó 14 / hình ảnh chức năng CHT : các chuỗi xung căn bản mặt phẳng ngang

-1 / T -1 ……….………

2 / T2 FLAIR ……….…

3 / T2 * T2 SWAN , T2 SWI , T2 veno-BOLD ………

4 / khuếch tán b 2.000 ……… ………

Ngày đăng: 05/07/2021, 08:44

w