Hướng dẫn bài tập nền móng trong xây dựng
Trang 1H ướ ng d n Bài t p ẫ ậ N n và Móng ề
Ch
Thi t K Móng ế ế
I- S li u thi t k : ố ệ ế ế
1- S đ m t b ng ơ ồ ặ ằ : s đ 1 ơ ồ
2- T i tr ng tính toán m t móng : ả ọ ở ặ
B ng I-1 : ả B ng t i tr ng tính toán ả ả ọ
T i ả
Tr ngọ N (T) C t gi aM (Tm)ộ ữ Q (T) N (T) C t biênM (Tm)ộ Q (T)
3- K t qu thí nghiêm nén lún : ế ả
STT L p đ tớ ấ H s r ng eệ ố ỗ i ng v i các c p áp l c Pứ ớ ấ ự i (KG/cm2 )
e0 (%) e1(%) e2(%) e3(%) e4(%) 25
34
6
Á sét
Sét Cát h t trungạ
0,607 0,659 0,667
0,577 0,629 0,65
0,558 0,606 0,640
0,543 0,529 0,631
0,534 0,580 0,630
4- K t qu thí nghi m đ t : ế ả ệ ấ
STT L pớ
đ tấ Chi udày h ề
(m)
Tỷ
tr ng (ọ
∆)
Dung
tr ng ọ γ
(g/cm3)
Độ m ẩ
t nhiênự
W (%)
G/h nạ nhão
Wnh(%)
G/h nạ
d oẻ
Wd(%)
Góc
n iộ
ma sát
ϕ(0)
L cự dính đvị C(kg/c
m2) 25
34
6
Á sét
Sét
Cát
h tạ
trung
4 3
∞
2,67 2,72 2.64
1,96 1,90 2,00
18 22 20
22 40 _
14 22 _
22 20 30
0,15 0,28 0,08
5- Kích th ướ ộ c c t :
F = 50 x 30; cm2
M c nự ước ng m cách m t đ t t nhiên 3; mầ ặ ấ ự
Đ lún gi i h n Sộ ớ ạ gh = 8; cm
II- Đánh giá tình hình n n đ t và nghiên c u và nghiên c u các ph ề ấ ứ ứ ươ ng án thi t k ế ế móng :
1- Đánh giá s b tình hình n n đ t : g m 3 l p đ t ơ ộ ề ấ ồ ớ ấ
a- L p th nh t (N ớ ứ ấ o 25) : l p đ t á sét, h = 4; m.ớ ấ
14 22
14 18 W W
W W
d nh
−
−
=
−
−
0,25 < B = 0,5 nên đ t tr ng thái d o ấ ở ạ ẻ
Đ b o hoà nộ ả ước : G= 0,01eW∆= 00,01,607.182,67=0,79
Trang 2H ướ ng d n Bài t p ẫ ậ N n và Móng ề
0,5 < G < 0,8 nên đ t tr ng thái m ấ ở ạ ẩ
H s nén lún :ệ ố
a(cm2/KG) 0,03 0,019 0,015 0,009
b- L p th hai (N ớ ứ o 34) :l p đ t sét, h = 3 m.ớ ấ
22 40
22 22 W W
W W
d nh
−
−
=
−
−
B = 0 nên đ t tr ng n a r n ấ ở ạ ữ ắ
Đ b o hoà nộ ả ước : G= 0,01eW 00,01,659.222,72 0,91
0
=
=
∆
G > 0,8 nên đ t tr ng thái b o hoà nấ ở ạ ả ước
H s nén lún :ệ ố
a(cm2/KG) 0,03 0,021 0,016 0,012
c- L p th ba (N ớ ứ o 6 ) :l p cát h t trung , h = 3 m.ớ ạ
Đánh giá theo đ r ng : 0,55 < eộ ỗ 0 < 0,7 nên đ t tr ng thái ch t v a ấ ở ạ ặ ừ
Đ b o hoà nộ ả ước : G= 0,01eW 00,01,667.222,647 0,87
0
=
=
∆
G > 0,8 nên đ t tr ng thái b o hoà nấ ở ạ ả ước
H s nén lún :ệ ố
a(cm2/KG) 0,017 0,010 0,009 0,001
K t lu n ế ậ : N n đ t khá t t tr ng thái d o, n a r n, ch t v a, h s nén lún aề ấ ố ạ ẻ ử ắ ặ ừ ệ ố 1-2 khá bé, ít lún, t i tr ng không l n, nên có kh năng dùng làm n n thiên nhiên cho các công trình ả ọ ớ ả ề
2- Các ph ươ ng án thi t k n n móng : ế ế ề
• Phương án th nh t : Thi t k và tính toán móng nông BTCTứ ấ ế ế
Móng cho c t gi aộ ữ Móng cho c t biên ộ
• Phương án th hai : Thi t k và tính toán móng c c đài th p ứ ế ế ọ ấ
Móng cho c t gi a ộ ữ Móng cho c t biên ộ
Trang 3H ướ ng d n Bài t p ẫ ậ N n và Móng ề
Ph ươ ng án I : Móng Nông
I- Móng nông c t gi a : ộ ữ
1 - V t li u làm móng : ậ ệ
Bê tông Mac 200 có Rn = 90 kG/cm2
Rk = 7,5 kG/cm2
C t thép C ố I có Ra = 2000 kG/cm2
R’a = 2000 kG/cm2
Rad = Rax =1600 kG/cm2
2 - Xác đ nh di n tích đáy móng : ị ệ
Dùng t h p c b n, t i tr ng tiêu chu n (Nổ ợ ơ ả ả ọ ẩ 015)
Ntc = 68,75
2 , 1
50 ,
Mtc = 2,91
2 , 1
5 , 3
= ; Tm
Ntc = 0,83
2 , 1
00 ,
Ch n đ sâu chôn móng họ ộ m = 1,5; m
S b ch n kích thơ ộ ọ ước móng a = 2,4; m, b = 2 ;m
Cường đ tiêu chu n c a n n :ộ ẩ ủ ề
Công th c :ứ Rtc = m(Ab+Bhm )γ + D.C
m = 1
ϕ= 22o nên tra b ng ta có A = 0,61, B = 3,44, D = 6,04 ả
b = 2; m, hm = 1,5; m
γ = 1,96; T/m3, C = 0,15 KG/cm2 = 1,5; T/m2
K t qu :ế ả Rtc = 1(0,61.2+3,44.1,5)1,96 + 6,04.0,15 = 21,56; T/m2
tc 0
tc tc
F
N F
G N F
N
γ +
=
+
=
=
2 4 , 2
25 , 71
= + ; T/m2
tc min max,
σ =
W
h Q M W
0
tc 0 d tb
tc d tb
+
± σ
=
± σ
tc min max,
+
±
6
4 , 2 2
5 , 1 83 , 0 91 , 2
2 20;T/m2
= 15,68; T/m2
Ki m tra theo các đi u ki n sau :ể ề ệ
* σtctb = 17,84; T/m2 < Rtc =21,56; T/m2
Trang 4H ướ ng d n Bài t p ẫ ậ N n và Móng ề
*σtcmax = 20; T/m2 < 1,2.Rtc = 1,2 21,56 = 25,87 T/m2
* tc
min
σ > 0
V y đi u ki n v áp l c đã tho mãn ch n s b kích thậ ề ệ ề ự ả ọ ơ ộ ước đáy móng là a=2,4;m, b=2;m , h=1,5; m
2- Ki m tra lún cho móng : ể
Dùng t h p tiêu chu n c b n, t i tr ng tiêu chu n ổ ợ ẩ ơ ả ả ọ ẩ
a - Áp l c gây lún : ự
Pgl = σtctb−γ.hm = 17,84 – 1,96 1,5 = 14,90; T/m2
= 1,49; KG/cm2 ≈ 1,5; KG/cm2
b - Dung tr ng đ y n i : ọ ẩ ổ
039 , 1 607 , 0 1
) 1 67 , 2 ( 1 1
) 1 (
1
1
+
−
= +
−
∆
=
e
n dn
γ
037 , 1 659 , 0 1
) 1 72 , 2 ( 1 e
1
) 1 (
2
2 n 2
+
−
= +
−
∆ γ
=
98 , 0 667 , 0 1
) 1 64 , 2 ( 1 e
1
) 1 (
3
3 n 3
+
−
= +
−
∆ γ
=
c - Tính nén lún theo ph ươ ng pháp c ng lún t ng l p ộ ừ ớ :
Áp d ng công th c ụ ứ : S = i i
n
1 0i
h P a
∑
Trong đó : hi chi u dày các l p phân t ề ớ ố
a0i h s nén lún tệ ố ương đ i c a l p th i ố ủ ớ ứ
a0i =
i 0
i
e 1
a
+
L p I : ớ aI = 0,019; cm2/KG
607 , 0 1
019 , 0 e
1
a
I 0
+
=
L p II : ớ aII = 0,021; cm2/KG
659 , 0 1
021 , 0 e
1
a
II
+
=
L p III:ớ aIII = 0,010; cm2/KG
667 , 0 1
010 , 0 e
1
a
III 0
+
=
c - Chi u dày các l p phân t : ề ớ ố
Ch n họ i = 0,5; m cho t t c các l p vì hấ ả ớ i ≤ 0,4b = 0,4 2 = 0,8; m
d - Tính và v bi u đ ng su t do áp l c gây lún sinh ra t i các đi m : ẽ ể ồ ứ ấ ự ạ ể
gl i 0
P
Zi =K P
σ
Trang 5H ướ ng d n Bài t p ẫ ậ N n và Mĩng ề
K0i = f(
b
z 2 , b
)
+ γ
=
σγ
i i m
K t qu tính tốn đế ả ược th hi n trong b ng sau :ể ệ ả
L p ớ Điể
m
Zi (cm) a/b 2Zi/b K0i σPzi(KG/cm2) σγzi(KG/cm2) a0i S(cm)
Á
SET
0
1
2
3
4
5
0 50 100 150 200 250
1,2
0 0,5 1,0 1,5 2,0 2,5
1,000 0,934 0,741 0,535 0,379 0,250
1,500 1,401 1,111 0,802 0,568 0,348
0,294 0,392 0,490 0,542 0,594 0,646
0,012
3,583 SÉT
6
7
8
9
300 350 400 450
1,2
3,0 3,5 4,0 4,5
0,209 0,162 0,127 0,103
0,314 0,242 0,191 0,155
0,6979 0,7498 0,8017 0,8536
0,013
T i đi m th 9 (thu c l p 2) cĩ ạ ể ứ ộ ớ P
Z
σ = 0,155 < 0,2σZγ = 0,2 0,8536 = 0,171 KG/cm2 nên chỉ tính lún đ n đi m th 9 ế ể ứ
n
1
i
0.P.h
a
∑ = 50 [0,012 (
2
348 , 0 5 ,
1 +
+ 1,401 +1,111 + 0,802 + 0,568) +
+ 0,013 (
2
155 , 0 348 ,
+ 0,314 + 0,242 +0,191)] = 3,533 cm
V y S = 3,533 cm < Sậ gh = 8 cm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
1,5 1,4 1,1 0,802 0,568 0,384 0,314 0,242 0,191 0,155
0,294 0,392 0,490 0,542 0,594 0,646 0,6979 0,7498 0,8017 0,8536
Á SÉ T
SÉ T
Trang 6H ướ ng d n Bài t p ẫ ậ N n và Móng ề
Bi u đ ng su t dể ồ ứ ấ ưới đáy móng
3 - Tính toán móng theo tr ng thái gi i h n v đ b n : ạ ớ ạ ề ộ ề
Dùng t h p b sung và t i tr ng tính toán : ổ ợ ổ ả ọ
NTT = 85,65 T, MTT = 6,2 Tm, QTT = 1 T
Ki m tra chi u cao móng theo đi u ki n ch c th ng ( phá ho i theo m t ph ng ể ề ề ệ ọ ủ ạ ặ ẳ nghiêng ):
Móng bê tông c t thép M 200 c t thép C-I, Rố ố a = 2000 KG/cm2, do t i tr ng không l n nênả ọ ớ
ch n :ọ
Chi u cao móng hề m = 0,75; m
Chi u dày l p b o v c = 0,05; m ề ớ ả ệ
Ti t di n aế ệ c.bc = 0,5 0,3 = 0,15; m2
Đi u ki n ki m tra :ề ệ ể PTT
CT ≤ 0,75RkUtbho
PTT
CT = NTT - σTTTBFCT
FCT = aCT.bCT = (ac +2ho)( bc + 2ho) = (0,5 +2 0,7)(0,3 + 2 0,7)
= 3,23m2
PTT
CT = 85,65 – 17,84 3,23 = 28,027 T
Utb = 2(ac + bc +2h0) = 2(0,5 + 0,3 + 2 0,7) = 4,4 m
0,75RkUtbho = 0,75 75 4,4 0,7 = 173,25 T
V y Pậ TT
CT ≤ 0,75RkUtbho nên chi u cao móng đã ch n là anề ọ
toàn
4 - Tính toán c t thép cho móng : ố
a - Tính toán ng su t t i đáy móng : ứ ấ ạ
F
NTT TT
tb = ∑
σ
TT tb
σ = 17,84
2 4 , 2
65 ,
85 = ; T/m2
TT min max,
σ =
W
MTT TT
tb ± σ
TT min max,
6
4 , 2 2
75 , 0 1 2 , 6
2
21,46 ; T/m2
= 14,22 ; T/m2
Thiên v an toàn nên dùng ề σTTmax thay cho σTTtbI−I, TT
II tbII −
σ đ tínhể toán c t thép ố
b - Tính di n tích c t thép cho m t c t I–I : ệ ố ặ ắ
Công th c :ứ FI-I
a
0 a a
TT
h R m 9 , 0
M
≥
0,5 0,3
2,4
a CT
2,4
I II
I
0,5
σmax
=21,46
tt
σmin
=14,22 tt
Trang 7H ướ ng d n Bài t p ẫ ậ N n và Móng ề
MTT I-I = 0,125 b(a-ac)2 TT
I tbI −
σ
= 0,125 b(a-ac)2.σTTmax
= 0,125 200(240-50)2 21,46.10-1
= 1936765; KGcm
K t qu : ế ả FI-I
a 0,9.0,85.2000.70
1936765
V y ch n 12ậ ọ Φ14 có Fa = 18,46; cm2
Kho ng cách gi a các thanh : a = ả ữ 17,27cm
11
5 2 200
=
−
, nên ch n a=175; mm ọ
c - Tính di n tích c t thép cho m t c t II–II : ệ ố ặ ắ
Công th c :ứ FII-II
a
0 a a
TT
h R m 9 , 0
M
≥
MTT II-II = 0,125 a(b-bc)2 σTTtbII − II =0,125 a(b-bc)2 σTTmax
= 0,125 240(200-30)2 21,46.10-1
= 1860582; KGcm
K t qu : ế ả FII-II
a
70 2000 85 , 0 9 , 0
1860582
V y ch n 12ậ ọ Φ14 có Fa = 18,46; cm2
Kho ng cách gi a các thanh : a = ả ữ 17,27cm
11
5 2
200− = , nên ch n a=175; mm ọ
C t thép b trí đố ố ược th hi n trên b n v ể ệ ả ẽ
II- Móng nông c t biên : ộ
1- Xác đ nh di n tích đáy móng : ị ệ
Dùng t h p c b n, t i tr ng tiêu chu n (Nổ ợ ơ ả ả ọ ẩ 015)
Ntc = 63,025
2 , 1
63 ,
Mtc = 3,33
2 , 1
0 , 4
= ; Tm
Ntc = 1,71
2 , 1
05 ,
Ch n đ sâu chôn móng họ ộ m = 1,5; m
S b ch n kích thơ ộ ọ ước móng a = 2,2; m, b = 1,8; m
Cường đ tiêu chu n c a n n :ộ ẩ ủ ề
Công th c :ứ Rtc = m(Ab+Bhm )γ + D.C
m = 1
ϕ= 22o nên tra b ng ta có A = 0,61, B = 3,44, D = 6,04 ả
b = 1,8; m, hm = 1,5; m
γ = 1,96; T/m3, C = 0,15 KG/cm2 = 1,5; T/m2
K t qu :ế ả Rtc = 1(0,61 1,8+3,44 1,5)1,96 + 6,04 1,5 = 21,32; T/m2
Trang 8H ướ ng d n Bài t p ẫ ậ N n và Móng ề
Áp l c do t i tr ng tiêu chu n gây ra : ự ả ọ ẩ
m tb
tc 0
tc 0
tc tc
F
N F
G N F
N
γ +
=
+
=
=
tc tb
σ = 2.1,5 18,92
8 , 1 2 , 2
025 , 63
= + ;T/m2
tc min max,
σ =
W
h Q M W
0
tc 0 d tb
tc d tb
+
± σ
=
± σ
tc min max,
+
±
6
8 , 1 2 , 2
5 , 1 71 , 1 33 , 3
2
24,41 ; T/m2
= 13,43 ;T/m2
Ki m tra theo các đi u ki n sau :ể ề ệ
* σtctb = 18,92; T/m2 < Rtc =21,32; T/m2
*σtcmax = 24,41; T/m2 <1,2.Rtc = 1,2 21,32 = 25,58; T/m2
*σtcmin > 0
V y đi u ki n v áp l c đã tho mãn ta ch n s b kích thậ ề ệ ề ự ả ọ ơ ộ ước đáy móng là a=2,2; m , b=1,8; m , h=1,5; m
2 - Ki m tra lún cho móng : ể
Dùng t h p tiêu chu n c b n, t i tr ng tiêu chu n ổ ợ ẩ ơ ả ả ọ ẩ
a - Áp l c gây lún : ự
Pgl = σtctb−γ.hm = 18,92 – 1,96.1,5 = 15,98; T/m2
≈ 1,6 KG/cm2
b - Tính nén lún theo ph ươ ng pháp c ng lún t ng l p ộ ừ ớ :
Áp d ng công th c ụ ứ : S = i i
n
1 i
0.P.h a
∑
Trong đó : hi : chi u dày các l p phân t ề ớ ố
Pi : áp l c trung bình t i đi m gi a l p th i, do áp l c Pự ạ ể ữ ớ ứ ự gl sinh ra
a0i : h s nén lún tệ ố ương đ i c a l p th i ố ủ ớ ứ
a0i =
i 0
i
e 1
a
+
Đ đ n gi n aể ơ ả 0i xác đ nh tị ương ng v i áp l c gây lún Pứ ớ ự gl = 1,6≈1,5 KG/cm2 h ngs v iằ ố ớ
m i l p đ t ỗ ớ ấ
L p I : ớ aI = 0,019; cm2/KG
607 , 0 1
019 , 0 e
1
a
I 0
+
=
L p II : ớ aII = 0,021; cm2/KG
659 , 0 1
021 , 0 e
1
a
II
+
=
L p III:ớ aIII = 0,010; cm2/KG
667 , 0 1
010 , 0 e
1
aIII
= +
=
Trang 97 6 5 4 3 2 1
0,397 0,285 0,218
0,768 0,538
1,122 1,454 1,6
SÉT Á
0,646 0,594 0,542 0,490 0,392 0,294
0,7498
0,6979
H ướ ng d n Bài t p ẫ ậ N n và Mĩng ề
c - Chi u dày các l p phân t : ề ớ ố
Ch n họ i = 0,5 m cho t t c các l p vì hấ ả ớ i ≤ 0,4b = 0,4 1,8 = 0,72 m
d - Tính và v bi u đ ng su t do áp l c gây lún sinh ra t i các đi m : ẽ ể ồ ứ ấ ự ạ ể
gl i 0
P
Zi =K P
σ
K0i = f(
b
z 2 , b
)
+ γ
=
σγ
i i m
K t qu tính tốn đế ả ược th hi n trong b ng sau :ể ệ ả
L p ớ Điể
m Zi (cm) a/b 2Zi/b K0i
P zi
σ (KG/cm2) σziγ (KG/cm2) a0i S(cm)
Á
SET
0
1
2
3
4
5
0 50 100 150 200 250
1,22
0 0,56 1,11 1,67 2,22 2,78
1,000 0,909 0,701 0,480 0,336 0,242
1,600 1,454 1,122 0,768 0,538 0,397
0,294 0,392 0,490 0,542 0,594 0,646
0,012
3,607 SÉT
6
7
8
9
300 350 400 450
1,22
3,33 3,89 4,44 5,00
0,178 0,136 0,107 0,087
0,285 0,218 0,171 0,139
0,6979 0,7498 0,8017 0,8536
0,013
T i đi m th 9 (thu c l p 2) ta cĩ ạ ể ứ ộ ớ P
Z
σ = 0,139 < 0,2σγZ = 0,2 0,8536 = 0,171; KG/cm2 nên
ch tính lún đ n đi m th 9 ỉ ế ể ứ
n
1
i
0.P.h
a
∑ = 50 [ 0,012 (
2
397 , 0 6 ,
1 +
+ 1,454 +1,122 + 0,768 + 0,538) +
0.013(
2
193 , 0 397 ,
+0,285 + 0,218 + 0,171)] = 3,558; cm
V y S = 3,558; cm < Sậ gh = 8; cm nên tho mãn vả ề
đi u ki n tính lún ề ệ
Bi u đ ng su t dể ồ ứ ấ ưới đáy mĩng
Trang 10H ướ ng d n Bài t p ẫ ậ N n và Móng ề
3 - Tính toán móng theo tr ng thái gi i h n v đ b n : ạ ớ ạ ề ộ ề
Dùng t h p b sung và t i tr ng tính toán : ổ ợ ổ ả ọ
NTT = 75,95; T, MTT = 6,05; Tm, QTT = 1.50; T
a - Ki m tra chi u cao móng theo đi u ki n ch c th ng (phá ho i theo m t ph ng ể ề ề ệ ọ ủ ạ ặ ẳ nghiêng) :
Móng bê tông c t thép M 200 c t thép C-I, Rố ố a = 2000; KG/cm2, do t i tr ng không l n nênả ọ ớ
ch n :ọ
Chi u cao móng hề m = 0,75; m
Chi u dày l p b o v c = 0,05; m ề ớ ả ệ
Ti t di n aế ệ c.bc = 0,5 0,3 = 0,15; m2
Đi u ki n ki m tra :ề ệ ể PTT
CT ≤ 0,75RkUtbho
PTT
CT = NTT - σTTTBFCT
FCT = aCT.bCT = (ac +2ho)( bc + ho) = (0,5 +2.0,7)(0,3 + 0,7)
= 1,9; m2
PTT
CT = 75,95 – 19,18.1,9 = 35,51; T
Utb = ac + 2bc +h0 = 0,5 + 2.0,3 + 0,7 = 1,8; m
0,75RkUtbho = 0,75 75 1,8 0,7 = 70,875; T
V y Pậ TT
CT ≤ 0,75RkUtbho nên chi u cao móng đã ch n là anề ọ
toàn
4 - Tính toán c t thép cho móng : ố
a- Tính toán ng su t t i đáy móng : ứ ấ ạ
Áp l c do t i tr ng tính toán gây ra : ự ả ọ
F
NTT TT
tb = ∑
σ
TT tb
σ = 19,18
8 , 1 2 , 2
95 , 75
= ;T/m2
TT min max,
σ =
W
MTT TT
tb ± σ
TT min max,
6
2 , 2 8 , 1
75 , 0 5 , 1 05 , 6
2
= 24,12 ;T/m2
= 14,24 ;T/m2
Thiên v an toàn nên dùng ề σTTmax thay cho σTTtbI − I, TT
II tbII −
σ đ tính toán c t thép ể ố
45
45
a CT
2,2